Bảng giá đất đường ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT, Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT, Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT, Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT, Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 137 VÀ 849, TỜ BẢN ĐỒ 29
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 137 VÀ 849, TỜ BẢN ĐỒ 29
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000

Bảng giá đất đường ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT, Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.280.000 đến 4.000.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.600.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.280.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.600.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.280.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.600.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.280.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.600.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.280.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.