Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 2 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC), Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC), Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC), Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC)
THỬA ĐẤT SỐ 30 VÀ THỬA 47, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 148 (RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA - BẾN CÁT) → THỬA ĐẤT SỐ 628 VÀ THỬA 324, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132 (RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
ĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC)
THỬA ĐẤT SỐ 30 VÀ THỬA 47, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 148 (RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA - BẾN CÁT) → THỬA ĐẤT SỐ 628 VÀ THỬA 324, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132 (RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC), Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 672.000 đến 2.600.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.040.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 832.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.050.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 840.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 672.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.