Bảng giá đất đường TÊN LỬA, Phường An Lạc, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường TÊN LỬA, Phường An Lạc, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường TÊN LỬA, Phường An Lạc, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường TÊN LỬA, Phường An Lạc, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
TÊN LỬA
KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 29
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
TÊN LỬA
ĐƯỜNG SỐ 29 → TỈNH LỘ 10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
70.200.000 35.100.000 28.080.000 22.464.000
TÊN LỬA
KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 29
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
TÊN LỬA
KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 29
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
TÊN LỬA
ĐƯỜNG SỐ 29 → TỈNH LỘ 10
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
42.100.000 21.050.000 16.840.000 13.472.000
TÊN LỬA
ĐƯỜNG SỐ 29 → TỈNH LỘ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.100.000 17.550.000 14.040.000 11.232.000

Bảng giá đất đường TÊN LỬA, Phường An Lạc, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 11.232.000 đến 90.700.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 90.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 45.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 36.280.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 29.024.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 70.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 35.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 28.080.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 22.464.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 54.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 27.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 21.760.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 17.408.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 45.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 22.700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 18.160.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 14.528.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 42.100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 21.050.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 16.840.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 13.472.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 35.100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 17.550.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 14.040.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.232.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.