Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → QUY HOẠCH SỐ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.851.000 926.000 740.000 592.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → QUY HOẠCH SỐ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.851.000 926.000 740.000 592.000
- ĐOẠN 3
THỬA ĐẤT SỐ 170 VÀ ĐIỂM ĐẦU THỬA → GIÁP QL55
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.838.000 919.000 735.000 588.000
QUỐC LỘ 56:
ĐẦU LÔ CAO SU ĐỘI 1 THUỘC NÔNG → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.832.000 916.000 733.000 586.000
QUỐC LỘ 56
RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.832.000 916.000 733.000 586.000
-ĐOẠN 2
TỪ ĐẦU THỬA 101, 248, 94, 207 (CẦU 4) TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 → TRƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA HẾT THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 113
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.831.000 916.000 732.000 586.000
ĐƯỜNG VÀO CẢNG HỒNG KONG
HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 101, 606, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.805.000 903.000 722.000 578.000
ĐƯỜNG VÀO CẢNG LÒ VÔI
HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 635 VÀ 145, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.805.000 903.000 722.000 578.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐÊ EC
RỪNG SÁC → TRẦN QUANG QUỜN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG ĐỖ THỊ XÍCH
LÊ MINH NHỰT → ĐƯƠNG SỐ 54
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG VÕ THỊ DÒN
ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
HUỲNH THỊ THƠM
TRẦN VĂN CHẨM → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG SỐ 88
ĐƯỜNG SỐ 89 → ĐƯỜNG SỐ 87
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG SỐ 73 - 73A
ĐƯỜNG SỐ 84 → ĐƯỜNG SỐ 77
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG SỐ 74 - 74A
ĐƯỜNG SỐ 84 → ĐƯỜNG SỐ 75
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG SỐ 57
ĐƯỜNG SỐ 53 → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG SỐ 55
ĐƯỜNG SỐ 54 → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG SỐ 72
ĐƯỜNG SỐ 85 → ĐƯỜNG SỐ 78
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG SỐ 76
ĐƯỜNG SỐ 83 → ĐƯỜNG SỐ 78
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG SỐ 58
ĐƯỜNG SỐ 53 → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG SỐ 56
ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 51
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG SỐ 51
ĐƯỜNG SỐ 54 → KÊNH N46
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG VÕ THỊ NHÚA
ĐƯỜNG SỐ 67 → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG SỐ 95
ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC → ĐƯỜNG SỐ 93
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG SỐ 813
ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN → KÊNH TRÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
VÕ THỊ MẸO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG SỐ 787
TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG BẾN SÚC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG SỐ 804
ĐƯỜNG CÂY GÕ → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG SỐ 781
ĐƯỜNG CÂY GÕ → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG SỐ 813
ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN → KÊNH TRÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
VÕ THỊ MẸO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG SỐ 787
TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG BẾN SÚC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG SỐ 804
ĐƯỜNG CÂY GÕ → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG SỐ 781
ĐƯỜNG CÂY GÕ → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG BÙI THỊ NON (ĐƯỜNG CẦU ÔNG CHIẾM- QUI ĐỨC)
QUI ĐỨC (NGUYỄN VĂN THÊ) → LIÊN XÃ HƯNG LONG - CẦN GIUỘC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TRẦN THỊ NỪNG (ĐÊ BAO KÊNH HỐC HƯU - QUI ĐỨC)
QUI ĐỨC (NGUYỄN VĂN THÊ) → LIỄN XÃ HƯNG LONG - CẦN GIUỘC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
THẠNH HỘI 07
THẠNH HỘI 05 (THỬA ĐẤT SỐ 856, TỜ BẢN ĐỒ 4) → TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH HỘI (THỬA ĐẤT SỐ 839, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 10
ĐH.413 (MIỄU BÀ CÂY CÁM, THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 515, TỜ BẢN ĐỒ 57)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 11
TÂN MỸ 10 (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 962, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 12
ĐH.414 (NGÃ TƯ MINH QUĂN) → THƯỜNG TÂN 21 (THỬA ĐẤT 232, TỜ BẢN ĐỒ 61)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 15
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 789, TỜ BẢN ĐỒ 36) → TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 16
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 45) → RANH PHƯỜNG UYÊN HƯNG (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 18
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 330, TỜ BẢN ĐỒ 58) → ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 131, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 19
TÂN MỸ 03 (THỬA ĐẤT SỐ 212, TỜ BẢN ĐỒ 47) → TÂN MỸ 07 (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 57)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 01
ĐT.746 (ĐÌNH THẦN, THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 46) → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 02
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 47
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 03
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ 46) → ĐH.414
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 04
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 630, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 496 VÀ 497, TỜ BẢN ĐỒ 47
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000

Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.

1. Tổng quan về bảng giá đất 2026 TP.HCM

Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:

  • Tiệm cận giá giao dịch thực tế trên thị trường.
  • Phân vùng rõ ràng theo khu vực trung tâm, khu đô thị vệ tinh và khu ngoại thành.
  • Làm căn cứ tính thuế, phí, lệ phí, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.

2. Bảng giá đất ở đô thị năm 2026

2.1. Đất ở tại khu vực trung tâm

Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.

  • Vị trí mặt tiền đường lớn, trục thương mại: giá đất cao nhất bảng.
  • Hẻm chính, hẻm nhánh: giá giảm dần theo độ rộng và khoảng cách đến trục đường chính.

Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.

2.2. Đất ở tại khu vực nội thành mở rộng

Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.

  • Khu vực gần tuyến metro, đường vành đai, trục hướng tâm.
  • Các khu dân cư hiện hữu, hạ tầng hoàn chỉnh.

Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.

2.3. Đất ở tại khu vực ngoại thành và thành phố Thủ Đức

Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.

  • Khu vực gần khu công nghệ cao, khu đô thị mới.
  • Đất ở dọc các tuyến vành đai 2, vành đai 3, cao tốc.

Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.

3. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.

  • Khu trung tâm và khu du lịch – thương mại: giá cao, ổn định.
  • Khu vực ven sông, khu đô thị mới: có mức điều chỉnh tăng khá.

Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:

  • Vị trí trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
  • Vị trí ngoài khu công nghiệp nhưng có hoạt động sản xuất, kho bãi.

Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.

5. Bảng giá đất nông nghiệp năm 2026

Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.

  • Giá đất nông nghiệp vẫn thấp hơn nhiều so với đất phi nông nghiệp.
  • Khu vực có khả năng chuyển đổi mục đích sử dụng đất có mức giá cao hơn mặt bằng chung.

Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.

6. Bảng giá đất sử dụng cho mục đích công cộng

Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.

Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.

7. Tác động của bảng giá đất 2026 TP.HCM

  • Ảnh hưởng trực tiếp đến thuế, phí và nghĩa vụ tài chính về đất đai.
  • Tác động đến chi phí đầu tư bất động sản và giá nhà ở.
  • Làm cơ sở quan trọng trong công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng.

8. Kết luận

Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.

Tra cứu Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.