Bảng giá đất Xã Thanh An, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 78 bảng giá đất thổ cư tại Xã Thanh An, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Thanh An, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Thanh An, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 450.000 360.000 288.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 450.000 360.000 288.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 600.000 480.000 384.000
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
840.000 670.000 540.000 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
840.000 670.000 540.000 0
Đất chăn nuôi tập trung
Nhóm đất nông nghiệp
1.260.000 1.005.000 810.000 0
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
700.000 560.000 450.000 0
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
700.000 560.000 450.000 0
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
700.000 560.000 450.000 0
Đất làm muối
Nhóm đất nông nghiệp
560.000 448.000 360.000 0
Đất làm muối
Nhóm đất nông nghiệp
560.000 448.000 360.000 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
700.000 560.000 450.000 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
700.000 560.000 450.000 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
700.000 560.000 450.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
700.000 560.000 450.000 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
580.000 460.000 370.000 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
580.000 460.000 370.000 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
580.000 460.000 370.000 0
Đất chăn nuôi tập trung
Nhóm đất nông nghiệp
870.000 690.000 555.000 0
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất làm muối
Nhóm đất nông nghiệp
384.000 304.000 240.000 0
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
384.000 304.000 240.000 0
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
384.000 304.000 240.000 0
Đất rừng phòng hộ
Nhóm đất nông nghiệp
384.000 304.000 240.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Thanh An, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu giá đất được tổng hợp theo từng tuyến đường và loại hình sử dụng, chúng tôi sẽ phân tích các mức giá cụ thể, so sánh sự chênh lệch giữa các vị trí và các tuyến đường khác nhau. Thông tin này hữu ích cho những ai đang tìm hiểu, mua bán hoặc định giá bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Xã Thanh An

Bảng giá đất Xã Thanh An được xây dựng dựa trên nhiều yếu tố, trong đó phân loại theo mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể trên các tuyến đường là hai tiêu chí quan trọng nhất. Dữ liệu cho thấy một sự chênh lệch giá rất lớn giữa các loại đất khác nhau, phản ánh rõ nét giá trị kinh tế và nhu cầu thị trường đối với từng loại hình.

Đất ở là loại hình có mức giá cao nhất, dao động từ 1.600.000 VND/m² đến 5.000.000 VND/m². Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp và phi nông nghiệp khác có mức giá thấp hơn đáng kể, với nhiều trường hợp có mức giá sàn là 0 VND/m², áp dụng cho các vị trí có điều kiện canh tác, sản xuất khó khăn hoặc nằm trong các khu vực quy hoạch đặc thù.

Sự khác biệt về giá không chỉ nằm ở loại đất mà còn thể hiện rõ rệt giữa các tuyến đường và vị trí mặt tiền so với các vị trí phía trong. Đây là điểm then chốt mà nhà đầu tư và người mua cần lưu ý khi đánh giá một lô đất cụ thể.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Việc phân tích giá theo loại đất giúp xác định nhóm bất động sản nào đang có giá trị thị trường cao và nhóm nào mang tính chất sản xuất, canh tác là chủ yếu. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá tối thiểu và tối đa của các loại đất chính tại Xã Thanh An.

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 1.600.000 5.000.000
Đất thương mại, dịch vụ 672.000 2.100.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1.260.000
Đất SXKD phi nông nghiệp 384.000 1.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 700.000
Đất trồng lúa 0 700.000
Đất rừng sản xuất 0 700.000
Đất trồng cây lâu năm 0 580.000
Đất rừng đặc dụng 0 560.000
Đất làm muối 0 560.000
Đất rừng phòng hộ 0 384.000

Đất ở và đất thương mại, dịch vụ

Đất ở có mức giá vượt trội, với giá cao nhất lên tới 5.000.000 VND/m² và thấp nhất là 1.600.000 VND/m². Sự chênh lệch giữa mức sàn và mức trần lên đến 3.400.000 VND/m² cho thấy yếu tố vị trí cụ thể (mặt tiền, hẻm, khu vực) tác động cực kỳ lớn đến giá trị đất ở. Tiếp theo là đất thương mại, dịch vụ với mức giá cao nhất là 2.100.000 VND/m², bằng 42% so với mức cao nhất của đất ở. Con số này phản ánh mức độ phát triển và tiềm năng kinh doanh tại các khu vực được quy định.

Các loại đất sản xuất, nông nghiệp và lâm nghiệp

Nhóm đất chăn nuôi tập trung và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có mức giá trần lần lượt là 1.260.000 VND/m² và 1.200.000 VND/m². Các loại đất nông nghiệp khác như nuôi trồng thủy sản, trồng lúa, trồng cây lâu năm đều có mức giá trần dưới 700.000 VND/m². Đặc biệt, các loại đất rừng (sản xuất, đặc dụng, phòng hộ) và đất làm muối có mức giá trần từ 384.000 VND/m² đến 700.000 VND/m². Việc nhiều loại đất có mức giá sàn là 0 VND/m² cho thấy sự khuyến khích hoặc áp dụng chính sách đặc thù đối với các hoạt động sản xuất nông-lâm-ngư nghiệp tại một số vị trí nhất định trong xã.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không đồng đều trên tất cả các tuyến đường tại Xã Thanh An. Một số tuyến đường được định giá cao hơn hẳn so với mặt bằng chung.

Nhóm tuyến đường có giá cao

Theo dữ liệu, các tuyến đường thuộc nhóm có giá đất cao bao gồm: ĐT.744, ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG LỊCH SỬ KIẾN AN, và ĐT.749D (BỐ LÁ - BẾN SÚC). Trong đó, ĐT.744 là tuyến đường có mức giá cao kỷ lục được ghi nhận, lên đến 5.000.000 VND/m² đối với đất ở tại vị trí 1. Các tuyến đường này thường là những trục giao thông chính, có vị trí thuận lợi hoặc nằm trong các khu vực có mục đích sử dụng đất đặc thù, dẫn đến giá trị đất đai được định giá cao.

Nhóm tuyến đường có giá thấp

Ở chiều ngược lại, khu vực được ghi nhận với mức giá thấp là Xã Thanh An (Khu vực IV). Sự lặp lại của tên khu vực này trong danh sách các tuyến đường có giá thấp nhất cho thấy đây là một phân khu có mức giá đất phổ biến ở ngưỡng thấp hơn so với các khu vực khác trong xã. Sự chênh lệch giá rõ rệt giữa nhóm đường cao và thấp này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tra cứu vị trí chính xác đến từng tuyến, đoạn đường khi tham khảo giá.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một trong những nguyên tắc quan trọng trong định giá đất đai tại đô thị là sự suy giảm giá trị theo chiều sâu. Điều này được thể hiện rõ nét thông qua sự chênh lệch giá giữa vị trí 1 (thường là mặt tiền đường chính) và vị trí 4 (vị trí ở phía trong, xa mặt tiền hơn) trên cùng một tuyến đường.

Quy luật chung

Mô hình chung được ghi nhận là giá đất tại vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Sự chênh lệch này phản ánh giá trị thương mại, khả năng tiếp cận và tính tiện lợi của vị trí mặt tiền, vốn luôn được thị trường ưa chuộng và trả giá cao.

Ví dụ minh họa cụ thể

Một ví dụ điển hình được ghi nhận trên tuyến đường ĐT.744. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 là 5.000.000 VND/m², trong khi đó, ở vị trí 4, giá chỉ còn 1.600.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền trên tuyến đường này cao hơn gấp hơn ba lần so với đất ở vị trí phía trong. Con số này cụ thể hóa mức độ ảnh hưởng lớn của yếu tố vị trí đến giá trị tài sản. Khoảng chênh lệch tuyệt đối lên tới 3.400.000 VND/m² cho thấy một bài toán tài chính rất khác biệt khi nhà đầu tư lựa chọn giữa hai vị trí.

Kết luận

Bảng giá đất Xã Thanh An thể hiện sự đa dạng và chênh lệch lớn dựa trên loại hình sử dụng và vị trí cụ thể. Đất ở có giá trị cao nhất với mức trần lên tới 5.000.000 VND/m² trên tuyến đường ĐT.744. Các loại đất sản xuất, kinh doanh và nông nghiệp có mức giá thấp hơn, phổ biến dưới 1.260.000 VND/m². Yếu tố vị trí đóng vai trò then chốt, với sự chênh lệch có thể lên tới 3.13 lần giữa mặt tiền (vị trí 1) và các vị trí phía trong (vị trí 4) trên cùng một con đường.

Để có được đánh giá chính xác nhất cho từng thửa đất cụ thể, bao gồm cả thông tin về mức giá chi tiết và các yếu tố pháp lý liên quan, việc tra cứu thông tin tại nguồn dữ liệu chính thức là vô cùng cần thiết. Chúng tôi khuyến nghị bạn truy cập guland.vn để tra cứu bảng giá đất chính thức và các thông tin quy hoạch chi tiết đến từng thửa đất tại Xã Thanh An nói riêng và các khu vực khác nói chung.

Tra cứu Bảng giá đất Xã Thanh An, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/xa-thanh-an

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.