Bảng giá đất đường ĐH.520, Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 8 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐH.520, Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐH.520, Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐH.520, Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐH.520
ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
ĐH.520
ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
ĐH.520
ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
ĐH.520
HỒ PHƯỚC HÒA → ĐH.514
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
ĐH.520
HỒ PHƯỚC HÒA → ĐH.514
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
ĐH.520
ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒA
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.700.000 850.000 680.000 544.000
ĐH.520
ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐH.520
ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000

Bảng giá đất đường ĐH.520, Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 416.000 đến 4.300.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.150.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.720.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.376.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.150.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.720.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.376.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.150.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.720.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.376.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.900.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.520.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.216.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.900.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.520.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.216.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 850.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 680.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 544.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 650.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 520.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 416.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 650.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 520.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 416.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.