Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 285 bảng giá đất thổ cư tại Xã Phú Giáo, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Phú Giáo, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Phú Giáo, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
TUYẾN 14 (NỐI DÀI ĐƯỜNG 18/9)
ĐT.741 → BỐ MUA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
TUYẾN 14 (NỐI DÀI ĐƯỜNG 18/9)
ĐT.741 → BỐ MUA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
TUYẾN A (HẺM 67 ĐƯỜNG ĐỘC LẬP)
ĐỘC LẬP (NHÀ ÔNG NĂM ĐỒ) → NGUYỄN VĂN TRỖI (CỐNG LỚN)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
TUYẾN A (HẺM 67 ĐƯỜNG ĐỘC LẬP)
ĐỘC LẬP (NHÀ ÔNG NĂM ĐỒ) → NGUYỄN VĂN TRỖI (CỐNG LỚN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | |
|
TUYẾN A (HẺM 67 ĐƯỜNG ĐỘC LẬP)
ĐỘC LẬP (NHÀ ÔNG NĂM ĐỒ) → NGUYỄN VĂN TRỖI (CỐNG LỚN)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | |
|
TUYẾN A (HẺM 67 ĐƯỜNG ĐỘC LẬP)
ĐỘC LẬP (NHÀ ÔNG NĂM ĐỒ) → NGUYỄN VĂN TRỖI (CỐNG LỚN)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | |
|
TUYẾN B (HẺM 41 ĐƯỜNG ĐỘC LẬP)
ĐỘC LẬP (NHÀ ÔNG HOÀNG) → NGUYỄN VĂN TRỖI (NHÀ ÔNG TRẮC)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
TUYẾN B (HẺM 41 ĐƯỜNG ĐỘC LẬP)
ĐỘC LẬP (NHÀ ÔNG HOÀNG) → NGUYỄN VĂN TRỖI (NHÀ ÔNG TRẮC)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | |
|
TUYẾN B (HẺM 41 ĐƯỜNG ĐỘC LẬP)
ĐỘC LẬP (NHÀ ÔNG HOÀNG) → NGUYỄN VĂN TRỖI (NHÀ ÔNG TRẮC)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | |
|
TUYẾN B (HẺM 41 ĐƯỜNG ĐỘC LẬP)
ĐỘC LẬP (NHÀ ÔNG HOÀNG) → NGUYỄN VĂN TRỖI (NHÀ ÔNG TRẮC)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | |
|
VINH SƠN
NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐỀN VINH SƠN) → ĐỘC LẬP
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
VINH SƠN
ĐỘC LẬP → LÊ VĂN TÁM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
VINH SƠN
NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐỀN VINH SƠN) → ĐỘC LẬP
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | |
|
VINH SƠN
ĐỘC LẬP → LÊ VĂN TÁM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | |
|
VINH SƠN
NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐỀN VINH SƠN) → ĐỘC LẬP
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | |
|
VINH SƠN
ĐỘC LẬP → LÊ VĂN TÁM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | |
|
VINH SƠN
NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐỀN VINH SƠN) → ĐỘC LẬP
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | |
|
VINH SƠN
ĐỘC LẬP → LÊ VĂN TÁM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | |
|
VÕ THỊ SÁU
ĐỘC LẬP → NGUYỄN VĂN TRỖI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
VÕ THỊ SÁU
ĐỘC LẬP → NGUYỄN VĂN TRỖI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | |
|
VÕ THỊ SÁU
ĐỘC LẬP → NGUYỄN VĂN TRỖI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | |
|
VÕ THỊ SÁU
ĐỘC LẬP → NGUYỄN VĂN TRỖI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | |
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
580.000 | 460.000 | 370.000 | 0 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
580.000 | 460.000 | 370.000 | 0 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
580.000 | 460.000 | 370.000 | 0 | ||
|
Đất chăn nuôi tập trung
Nhóm đất nông nghiệp
|
870.000 | 690.000 | 555.000 | 0 | ||
|
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
|
480.000 | 380.000 | 300.000 | 0 | ||
|
Đất làm muối
Nhóm đất nông nghiệp
|
384.000 | 304.000 | 240.000 | 0 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
480.000 | 380.000 | 300.000 | 0 | ||
|
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
|
480.000 | 380.000 | 300.000 | 0 | ||
|
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
|
384.000 | 304.000 | 240.000 | 0 | ||
|
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
|
384.000 | 304.000 | 240.000 | 0 | ||
|
Đất rừng phòng hộ
Nhóm đất nông nghiệp
|
384.000 | 304.000 | 240.000 | 0 | ||
|
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
|
480.000 | 380.000 | 300.000 | 0 | ||
|
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
|
480.000 | 380.000 | 300.000 | 0 | ||
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Phú Giáo, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu cụ thể theo từng loại hình sử dụng đất và vị trí trên các tuyến đường. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đọc trong việc tìm hiểu, so sánh và định giá bất động sản tại khu vực này.
Bảng giá đất Xã Phú Giáo được xây dựng dựa trên sự đa dạng về mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên các tuyến đường. Phạm vi giá dao động rất lớn, phản ánh sự khác biệt rõ rệt giữa giá trị của các loại đất. Trong đó, đất ở có mức giá cao nhất, với giá tối thiểu là 2,200,000 VND/m² và có thể lên tới 16,000,000 VND/m². Ngược lại, các loại đất nông nghiệp như đất trồng lúa, đất rừng sản xuất, đất làm muối có mức giá thấp hơn nhiều, thậm chí có mức giá tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m².
Sự chênh lệch này cho thấy giá trị sử dụng và tiềm năng khai thác thương mại là những yếu tố then chốt định hình nên khung giá. Việc phân tích chi tiết theo từng loại đất và vị trí sẽ giúp làm rõ hơn bức tranh tổng thể về thị trường đất đai tại địa phương.
Dữ liệu bảng giá cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm đất, được tóm tắt trong bảng dưới đây:
| Loại đất | Giá tối thiểu (VND/m²) | Giá tối đa (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 2,200,000 | 16,000,000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1,300,000 | 6,400,000 |
| Đất SXKD phi nông nghiệp | 700,000 | 4,800,000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 870,000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 580,000 |
| Đất trồng lúa | 0 | 480,000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 480,000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 384,000 |
| Đất làm muối | 0 | 384,000 |
Đây là loại hình đất có giá trị cao nhất. Với mức sàn 2,200,000 VND/m² và trần lên tới 16,000,000 VND/m², khoảng cách giá cho thấy sự khác biệt cực lớn về vị trí và điều kiện cụ thể của từng lô đất. Mức giá 16,000,000 VND/m² là mức giá cao nhất được ghi nhận trong toàn bộ bảng giá, áp dụng cho các vị trí đắc địa.
Nhóm đất phi nông nghiệp phục vụ mục đích kinh tế có giá trị thứ nhì. Đất thương mại, dịch vụ có giá từ 1,300,000 đến 6,400,000 VND/m². Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có phổ giá thấp hơn, từ 700,000 đến 4,800,000 VND/m². Sự chênh lệch giữa giá tối đa của hai loại đất này (1,600,000 VND/m²) phản ánh mức độ ưu tiên và tiềm năng sinh lời khác nhau.
Nhóm này bao gồm đất chăn nuôi tập trung, đất trồng cây lâu năm, đất trồng lúa, đất rừng và đất làm muối. Đặc điểm chung là có mức giá tối thiểu là 0 VND/m² và giá tối đa không vượt quá 870,000 VND/m². Cụ thể:
Số liệu này cho thấy giá trị định giá cho các loại đất nông nghiệp và chuyên dùng là thấp hơn rất nhiều so với đất ở và đất kinh doanh.
Phân tích theo tuyến đường cho thấy sự tập trung giá trị ở một số khu vực cụ thể. Các tuyến đường thuộc ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7 và khu vực ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7) được xác định là nhóm có mức giá cao nhất. Điều này được minh chứng bằng mức giá đất ở cao nhất lên đến 16,000,000 VND/m² nằm trên tuyến đường này.
Ngược lại, khu vực có mức giá thấp nhất được ghi nhận là Xã Phú Giáo (Khu vực IV). Sự tồn tại của các khu vực có mức giá chênh lệch lớn như vậy trong cùng một đơn vị hành chính cho thấy yếu tố vị trí cụ thể, tính chất quy hoạch và hạ tầng của từng tiểu khu có ảnh hưởng quyết định đến khung giá.
Biên độ giá giữa các tuyến đường không chỉ nằm ở sự khác biệt giữa nhóm cao và nhóm thấp, mà còn thể hiện ngay trong nội bộ từng tuyến, đặc biệt qua sự chênh lệch giữa các vị trí.
Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc bảng giá đất Xã Phú Giáo là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Theo mô tả chung, giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền) thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn (vị trí 4).
Một ví dụ cụ thể được ghi nhận trên ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7:
Mức chênh lệch tuyệt đối là 10,880,000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch (gap ratio) là khoảng 3.13 lần, nghĩa là giá đất mặt tiền tại đây cao hơn gấp hơn ba lần so với đất ở vị trí sâu bên trong. Số liệu này minh họa rõ ràng nguyên tắc định giá dựa trên lợi thế về khả năng tiếp cận và tiềm năng kinh doanh, khai thác trực tiếp từ tuyến đường chính. Đây là một yếu tố then chốt mà người mua bán, định giá cần đặc biệt lưu ý khi xem xét giá trị của một thửa đất.
Bảng giá đất Xã Phú Giáo thể hiện sự đa dạng và phân hóa sâu sắc dựa trên loại hình sử dụng và vị trí cụ thể. Các mức giá nổi bật bao gồm:
Sự chênh lệch có thể lên tới hơn 3 lần giữa vị trí 1 và vị trí 4 trên cùng một tuyến đường là một điểm đáng lưu ý, nhấn mạnh tầm quan trọng của thông tin vị trí chính xác.
Để có cái nhìn chi tiết và đầy đủ nhất về bảng giá đất, cũng như tra cứu thông tin quy hoạch cụ thể của từng thửa đất tại Xã Phú Giáo, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Công cụ này sẽ cung cấp dữ liệu cập nhật và hỗ trợ đắc lực cho các quyết định đầu tư và giao dịch bất động sản của bạn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.