Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 8 bảng giá đất thổ cư tại đường QUỐC LỘ 56:, Xã Ngãi Giao, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường QUỐC LỘ 56:, Xã Ngãi Giao, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường QUỐC LỘ 56:, Xã Ngãi Giao, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
QUỐC LỘ 56:
ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ → ĐƯỜNG VÀO CHỢ MỚI BÌNH BA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 | |
|
QUỐC LỘ 56:
ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN → HẾT RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 | |
|
QUỐC LỘ 56:
ĐƯỜNG VÀO CHỢ MỚI BÌNH BA → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.581.000 | 2.291.000 | 1.832.000 | 1.466.000 | |
|
QUỐC LỘ 56:
ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ → ĐƯỜNG VÀO CHỢ MỚI BÌNH BA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.063.000 | 1.032.000 | 825.000 | 660.000 | |
|
QUỐC LỘ 56:
ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN → HẾT RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.063.000 | 1.032.000 | 825.000 | 660.000 | |
|
QUỐC LỘ 56:
ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN → HẾT RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.547.000 | 774.000 | 619.000 | 495.000 | |
|
QUỐC LỘ 56:
ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ → ĐƯỜNG VÀO CHỢ MỚI BÌNH BA
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.547.000 | 774.000 | 619.000 | 495.000 | |
|
QUỐC LỘ 56:
ĐƯỜNG VÀO CHỢ MỚI BÌNH BA → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.374.000 | 687.000 | 550.000 | 440.000 | |
Bảng giá đất đường QUỐC LỘ 56:, Xã Ngãi Giao, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 440.000 đến 5.157.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.157.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.579.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.063.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.650.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.157.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.579.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.063.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.650.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.581.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.291.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.832.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.466.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.063.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.032.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 825.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 660.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.063.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.032.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 825.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 660.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.547.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 774.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 619.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 495.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.547.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 774.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 619.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 495.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.374.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 687.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 550.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 440.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.