Bảng giá đất đường ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16, Xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16, Xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16, Xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16, Xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16
PHẠM HỮU CHÍ → HẺM (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16
HẺM (TỪ THỬA ĐẤT SỐ 390, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 198) → QUỐC LỘ 55
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.311.000 1.656.000 1.324.000 1.060.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16
PHẠM HỮU CHÍ → HẺM (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000 882.000 706.000 564.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16
HẺM (TỪ THỬA ĐẤT SỐ 390, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 198) → QUỐC LỘ 55
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.324.000 662.000 530.000 424.000

Bảng giá đất đường ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16, Xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 424.000 đến 5.880.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.880.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.940.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.352.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.882.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.311.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.656.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.324.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.060.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.764.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 882.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 706.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 564.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.324.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 662.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 530.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 424.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.