Bảng giá đất đường - ĐOẠN 2, Xã Hòa Hội, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường - ĐOẠN 2, Xã Hòa Hội, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường - ĐOẠN 2, Xã Hòa Hội, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường - ĐOẠN 2, Xã Hòa Hội, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
- ĐOẠN 2
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 78, 205 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 218 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 154, 32 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 147, 46 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 214
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.671.000 2.836.000 2.268.000 1.815.000
- ĐOẠN 2
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 536 TỜ BĐ SỐ 14 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 93 VÀ THỬA SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.448.000 2.224.000 1.779.000 1.423.000
- ĐOẠN 2
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 78, 205 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 218 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 154, 32 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 147, 46 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 214
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.268.000 1.134.000 907.000 726.000
- ĐOẠN 2
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 536 TỜ BĐ SỐ 14 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 93 VÀ THỬA SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.779.000 890.000 712.000 569.000
- ĐOẠN 2
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 78, 205 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 218 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 154, 32 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 147, 46 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 214
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.701.000 851.000 680.000 544.000
- ĐOẠN 2
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 536 TỜ BĐ SỐ 14 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 93 VÀ THỬA SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.334.000 667.000 534.000 427.000

Bảng giá đất đường - ĐOẠN 2, Xã Hòa Hội, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 427.000 đến 5.671.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.671.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.836.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.268.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.815.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.448.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.224.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.779.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.423.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.268.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.134.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 907.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 726.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.779.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 890.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 712.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 569.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.701.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 851.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 680.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 544.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.334.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 667.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 534.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 427.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.