Bảng giá đất đường HUỲNH MINH THẠNH, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 11 bảng giá đất thổ cư tại đường HUỲNH MINH THẠNH, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường HUỲNH MINH THẠNH, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường HUỲNH MINH THẠNH, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
HUỲNH MINH THẠNH
GIÁP QUỐC LỘ 55 → ĐIỂM GIÁP ĐƯỜNG 27/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.304.000 6.652.000 5.322.000 4.257.000
HUỲNH MINH THẠNH
HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG XUYÊN PHƯỚC CƠ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.466.000 4.233.000 3.386.000 2.709.000
HUỲNH MINH THẠNH
TRƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (ĐOẠN CÓ VỈA HÈ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 3.175.000 2.540.000 2.032.000
HUỲNH MINH THẠNH
GIÁP QUỐC LỘ 55 → ĐIỂM GIÁP ĐƯỜNG 27/4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.322.000 2.661.000 2.129.000 1.703.000
HUỲNH MINH THẠNH
GIÁP QUỐC LỘ 55 → ĐIỂM GIÁP ĐƯỜNG 27/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.991.000 1.996.000 1.596.000 1.277.000
HUỲNH MINH THẠNH
HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG XUYÊN PHƯỚC CƠ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.386.000 1.693.000 1.354.000 1.084.000
HUỲNH MINH THẠNH
TRƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (ĐOẠN CÓ VỈA HÈ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.905.000 953.000 762.000 610.000
HUỲNH MINH THẠNH
ĐƯỜNG 27/4 → HÙNG VƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.204.000 602.000 482.000 385.000
HUỲNH MINH THẠNH
ĐƯỜNG 27/4 → HÙNG VƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.204.000 602.000 482.000 385.000
HUỲNH MINH THẠNH
ĐƯỜNG 27/4 → HÙNG VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
482.000 241.000 193.000 154.000
HUỲNH MINH THẠNH
ĐƯỜNG 27/4 → HÙNG VƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
361.000 181.000 144.000 116.000

Bảng giá đất đường HUỲNH MINH THẠNH, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 116.000 đến 13.304.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.304.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.652.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.322.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.257.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.466.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.233.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.386.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.709.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.350.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.175.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.540.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.032.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.322.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.661.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.129.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.703.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.991.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.996.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.596.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.277.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.386.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.693.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.354.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.084.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.905.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 953.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 762.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 610.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.204.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 602.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 482.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 385.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.204.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 602.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 482.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 385.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 482.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 241.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 193.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 154.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 361.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 181.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 144.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 116.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.