Bảng giá đất đường HÙNG VƯƠNG, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường HÙNG VƯƠNG, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường HÙNG VƯƠNG, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường HÙNG VƯƠNG, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
HÙNG VƯƠNG
ĐƯỜNG TL328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.196.000 4.098.000 3.278.000 2.623.000
HÙNG VƯƠNG
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 3.175.000 2.540.000 2.032.000
HÙNG VƯƠNG
ĐƯỜNG TL328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.278.000 1.639.000 1.311.000 1.049.000
HÙNG VƯƠNG
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.540.000 1.270.000 1.016.000 813.000
HÙNG VƯƠNG
ĐƯỜNG TL328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.459.000 1.230.000 984.000 787.000
HÙNG VƯƠNG
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.905.000 953.000 762.000 610.000

Bảng giá đất đường HÙNG VƯƠNG, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 610.000 đến 8.196.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.196.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.098.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.278.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.623.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.350.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.175.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.540.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.032.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.278.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.639.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.311.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.049.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.540.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.270.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.016.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 813.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.459.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.230.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 984.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 787.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.905.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 953.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 762.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 610.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.