Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 173 bảng giá đất thổ cư tại Xã Đông Thành, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Đông Thành, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Đông Thành, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
TRUNG ĐÔNG 8 (THỚI TAM THÔN)
NGUYỄN THỊ NGÂU → RẠCH HÓC MÔN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | |
|
TRUNG ĐÔNG 8 (THỚI TAM THÔN)
NGUYỄN THỊ NGÂU → RẠCH HÓC MÔN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
TUYẾN 9 XÃ THỚI TAM THÔN
ĐẶNG THÚC VỊNH → NGUYỄN THỊ NGÂU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.400.000 | 4.700.000 | 3.760.000 | 3.008.000 | |
|
TUYẾN 9 XÃ THỚI TAM THÔN
ĐẶNG THÚC VỊNH → NGUYỄN THỊ NGÂU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.600.000 | 11.800.000 | 9.440.000 | 7.552.000 | |
|
TUYẾN 9 XÃ THỚI TAM THÔN
ĐẶNG THÚC VỊNH → NGUYỄN THỊ NGÂU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 | |
|
VÕ THỊ ĐẦY
ĐẶNG THÚC VỊNH → CẦU BÀ MỄN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | |
|
VÕ THỊ ĐẦY
ĐẶNG THÚC VỊNH → CẦU BÀ MỄN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | |
|
VÕ THỊ ĐẦY
CẦU BÀ MỄN → NHỊ BÌNH 8
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
VÕ THỊ ĐẦY
CẦU BÀ MỄN → NHỊ BÌNH 8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 | |
|
VÕ THỊ ĐẦY
ĐẶNG THÚC VỊNH → CẦU BÀ MỄN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
VÕ THỊ ĐẦY
ĐẶNG THÚC VỊNH → CẦU BÀ MỄN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
VÕ THỊ ĐẦY
ĐẶNG THÚC VỊNH → CẦU BÀ MỄN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
VÕ THỊ ĐẦY
CẦU BÀ MỄN → NHỊ BÌNH 8
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | |
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
840.000 | 670.000 | 540.000 | 0 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
840.000 | 670.000 | 540.000 | 0 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
840.000 | 670.000 | 540.000 | 0 | ||
|
Đất chăn nuôi tập trung
Nhóm đất nông nghiệp
|
1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | 0 | ||
|
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
|
700.000 | 560.000 | 450.000 | 0 | ||
|
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
|
700.000 | 560.000 | 450.000 | 0 | ||
|
Đất làm muối
Nhóm đất nông nghiệp
|
560.000 | 448.000 | 360.000 | 0 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
700.000 | 560.000 | 450.000 | 0 | ||
|
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
|
700.000 | 560.000 | 450.000 | 0 | ||
|
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
|
700.000 | 560.000 | 450.000 | 0 | ||
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Đông Thạnh, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại đất và tuyến đường. Thông tin được trình bày nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ cho các cá nhân, nhà đầu tư đang tìm hiểu, định giá và giao dịch bất động sản tại khu vực này.
Bảng giá đất Xã Đông Thạnh phản ánh sự đa dạng về mục đích sử dụng và mức giá, tạo nên một bức tranh phức tạp về thị trường bất động sản địa phương. Dữ liệu cho thấy sự chênh lệch giá rất lớn giữa các nhóm đất khác nhau, từ đất phi nông nghiệp có giá trị cao đến các loại đất nông nghiệp với mức giá thấp hơn đáng kể.
Phạm vi giá chung trên toàn địa bàn xã dao động từ mức thấp nhất là 0 VND/m² lên đến mức cao nhất là 51.500.000 VND/m². Sự khác biệt cực lớn này chủ yếu được quyết định bởi hai yếu tố chính: loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể trên các tuyến đường. Việc phân tích chi tiết từng yếu tố sẽ giúp làm rõ cơ cấu giá và các mức giá đặc trưng.
Nhóm đất có giá trị cao nhất tại Xã Đông Thạnh là Đất ở, với mức giá tối thiểu được ghi nhận là 7.700.000 VND/m² và mức tối đa lên đến 51.500.000 VND/m². Biên độ giá rộng trong cùng một nhóm chứng tỏ vị trí là yếu tố then chốt quyết định giá trị của loại đất này. Tiếp theo là nhóm Đất thương mại, dịch vụ, có phổ giá từ 190.000 VND/m² đến 25.800.000 VND/m². Mức giá sàn 190.000 VND/m² cho thấy có những vị trí đất thương mại, dịch vụ có giá trị rất thấp, có thể nằm ở các khu vực chưa phát triển hoặc có hạn chế về kinh doanh.
Nhóm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có mức giá dao động từ 3.100.000 VND/m² đến 20.600.000 VND/m². Đây là nhóm đất có giá trị trung bình, phục vụ cho hoạt động công nghiệp, sản xuất. Trong khi đó, Đất ở tại nông thôn có giá tối đa là 7.500.000 VND/m², thấp hơn đáng kể so với nhóm "Đất ở" phổ thông, phản ánh sự khác biệt trong quy định định giá giữa hai loại hình này.
Các nhóm đất nông nghiệp và phi nông nghiệp khác có mức giá rất thấp. Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Đất nuôi trồng thủy sản và Đất rừng sản xuất đều có mức giá tối đa là 700.000 VND/m². Các loại đất như Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng và Đất làm muối có giá trần là 560.000 VND/m². Đặc biệt, Đất trồng cây hằng năm và Đất trồng cây lâu năm có mức giá tối đa được ghi nhận thấp nhất, chỉ ở 45.000 VND/m².
Bảng tổng hợp dưới đây cung cấp cái nhìn trực quan về phạm vi giá của từng loại đất:
| Loại Đất | Giá Tối Thiểu (VND/m²) | Giá Tối Đa (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 7.700.000 | 51.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | 25.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.100.000 | 20.600.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 0 | 7.500.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0 | 1.950.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1.260.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 0 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 700.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 560.000 |
| Đất làm muối | 0 | 560.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 0 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 45.000 |
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp. Phân tích cho thấy một số tuyến đường nổi bật với mức giá đất ở cao nhất. Các tuyến đường như NGUYỄN ẢNH THỦ, QUANG TRUNG và TÔ KÝ được xác định là nhóm có giá đất cao. Trong đó, mức giá cao nhất tuyệt đối được ghi nhận là 51.500.000 VND/m² thuộc về tuyến đường NGUYỄN ẢNH THỦ.
Ngược lại, các loại đất có giá thấp nhất, chủ yếu là đất nông nghiệp như đất trồng cây hằng năm (45.000 VND/m²) hay đất rừng phòng hộ (560.000 VND/m²), thường không được phân biệt rõ ràng theo từng tuyến đường cụ thể trong dữ liệu mà được ghi nhận chung cho "Toàn bộ" địa bàn xã. Điều này cho thấy giá trị của các loại đất này ít bị chi phối bởi vị trí mặt tiền đường và thiên về yếu tố loại đất và chất lượng đất canh tác.
Sự chênh lệch lớn về giá giữa nhóm đường trung tâm, có giá cao, và các khu vực đất nông nghiệp giá thấp phản ánh rõ nét cơ cấu kinh tế - không gian của Xã Đông Thạnh, nơi tồn tại song song các khu vực có mục đích sử dụng đất đô thị hóa và các khu vực vẫn duy trì sản xuất nông nghiệp.
Một nguyên tắc quan trọng trong định giá đất đai tại Xã Đông Thạnh, cũng như nhiều nơi khác, là sự suy giảm giá trị theo chiều sâu. Giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí ở phía trong (vị trí 2, 3, 4...). Sự chênh lệch này được minh họa rõ ràng qua ví dụ cụ thể trên tuyến đường NGUYỄN ẢNH THỦ.
Trên tuyến đường này, giá đất ở vị trí 1 được định ở mức 51.500.000 VND/m². Tuy nhiên, chỉ khi lùi vào đến vị trí 4, mức giá đã giảm xuống còn 16.480.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần, nghĩa là giá đất mặt tiền cao gấp hơn ba lần giá đất ở vị trí sâu bên trong trên cùng một tuyến đường. Con số này cụ thể hóa mức độ ảnh hưởng của yếu tố "vị trí" tới giá trị tài sản.
Sự chênh lệch lớn này có ý nghĩa quan trọng đối với người mua bán. Đối với người có nhu cầu kinh doanh, vị trí 1 với giá cao là sự lựa chọn tối ưu để tiếp cận khách hàng. Trong khi đó, người có nhu cầu ở thực tế có thể cân nhắc các vị trí sâu hơn để sở hữu diện tích đất với mức giá phải chăng hơn, dù phải đánh đổi bằng việc tiếp cận khó khăn hơn. Việc hiểu rõ quy tắc định giá theo vị trí này là chìa khóa để đánh giá chính xác và đàm phán hiệu quả trong giao dịch bất động sản.
Phân tích bảng giá đất Xã Đông Thạnh cho thấy một thị trường với sự phân hóa sâu sắc. Mức giá cao nhất được ghi nhận là 51.500.000 VND/m² cho đất ở tại vị trí đẹp trên các tuyến đường trung tâm như NGUYỄN ẢNH THỦ. Ở chiều ngược lại, các loại đất nông nghiệp như đất trồng cây hằng năm chỉ có giá tối đa 45.000 VND/m². Sự chênh lệch giá theo vị trí trên cùng một tuyến đường cũng rất đáng kể, với ví dụ điển hình cho thấy giá vị trí 1 có thể cao gấp 3.13 lần giá vị trí 4.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất và tra cứu quy hoạch cụ thể cho từng thửa đất tại Xã Đông Thạnh, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Công cụ này cung cấp dữ liệu cập nhật và bản đồ quy hoạch minh bạch, hỗ trợ đắc lực cho quá trình nghiên cứu, định giá và ra quyết định đầu tư bất động sản.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.