Bảng giá đất Xã Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 291 bảng giá đất thổ cư tại Xã Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG SỐ 5B (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG 6C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 5C (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 4C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 7A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 8B (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 3A → ĐƯỜNG 3C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 8C (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 1A → ĐƯỜNG 1C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 8D (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 3A → ĐƯỜNG 7A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 8A (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG 7A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
TRỊNH NHƯ KHUÊ
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CẦU TÂN QUÝ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 1B (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 4D
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 1C (KDC AN PHÚ TÂY)
AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC AN PHÚ TÂY)
AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG 6B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG 18B
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → ĐINH ĐỨC THIỆN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG 18B
TRỊNH NHƯ KHUÊ → ĐINH ĐỨC THIỆN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 1D (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 4D → ĐƯỜNG 6B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 1E (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 4B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 3B (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 3C (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG 8D
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC AN PHÚ TÂY)
AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG 8B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 4B (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 1B → ĐƯỜNG 1E
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 4C (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 3B → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 4A (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 1B → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
HUỲNH VĂN TRÍ
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN THỊ TƯ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 5B (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG 6C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 8C (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 1A → ĐƯỜNG 1C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 5C (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 4C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 8B (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 3A → ĐƯỜNG 3C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 6B (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 3B (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 7A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 3C (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG 8D
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC AN PHÚ TÂY)
AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG 6B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 4D (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 1E (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 4B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 4C (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 3B → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 1B (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 4D
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 4A (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 1B → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG SỐ 4B (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 1B → ĐƯỜNG 1E
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
NGUYỄN THỊ BIẾT (ĐƯỜNG BỜ NHÀ THỜ)
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → XÃ TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.592.000
NGUYỄN THỊ AI (ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 - ẤP 3 CŨ)
NGUYỄN THỊ TƯ → RANH XÃ PHƯỚC LÝ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
LÊ THỊ LẠC (ĐƯỜNG KÊNH T12 ẤP 4 CŨ)
HUỲNH VĂN TRÍ → RANH XÃ TÂN QUÍ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
ĐƯỜNG TỔ 15- 16 ẤP 1 (TÂN QUÝ TÂY)
TỔ 15 ẤP 1 → TỔ 16 ẤP 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
ĐƯỜNG TỔ 7 - TỔ 2 ẤP 1
TỔ 7 ẤP 1 → TỔ 02 ẤP 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 11
NGÃ BA ĐINH ĐỨC THIỆN - TÂN QUÝ TÂY → NGÃ BA HƯƠNG LỘ 11- ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại đất và vị trí tuyến đường. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đọc trong việc tìm hiểu, so sánh và định giá bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Xã Bình Chánh

Bảng giá đất Xã Bình Chánh được xây dựng dựa trên phân loại đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Sự chênh lệch giá giữa các loại hình sử dụng đất là rất lớn, phản ánh rõ nét giá trị kinh tế và tiềm năng khai thác khác nhau. Trong đó, đất ở và đất thương mại, dịch vụ thường có mức giá cao nhất, trong khi các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có giá trị thấp hơn đáng kể. Việc phân tích này chỉ tập trung vào số liệu hiện có, giúp người đọc có được bức tranh định lượng rõ ràng về thị trường đất đai tại địa phương.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Dữ liệu cho thấy sự phân hóa sâu sắc về giá trị giữa các nhóm đất. Điều này xuất phát từ mục đích sử dụng, khả năng sinh lời và nhu cầu thị trường khác nhau.

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với biên độ giá dao động từ 5,000,000 VND/m² đến 49,800,000 VND/m². Mức chênh lệch lên tới gần 45 triệu đồng trên một mét vuông cho thấy sự khác biệt cực lớn về vị trí và điều kiện cụ thể của từng lô đất. Giá cao nhất thuộc về các vị trí mặt tiền đẹp trên những tuyến đường trọng điểm.

Đất thương mại, dịch vụ có mức giá thấp hơn đất ở, nằm trong khoảng từ 3,100,000 VND/m² đến 24,900,000 VND/m². Dù vậy, mức giá tối đa vẫn ở ngưỡng rất cao, phù hợp với tiềm năng kinh doanh và lợi nhuận mà vị trí đó mang lại.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có giá trị thấp hơn hai nhóm trên, với mức giá từ 2,000,000 VND/m² đến 19,900,000 VND/m². Đây thường là đất dành cho các cơ sở sản xuất, nhà xưởng.

Các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản có giá trị thấp nhất. Cụ thể:

  • Đất chăn nuôi tập trung: từ 0 VND/m² đến 1,260,000 VND/m².
  • Đất trồng cây lâu năm: từ 0 VND/m² đến 840,000 VND/m².
  • Đất trồng cây hằng năm khác, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản: cùng có mức giá tối đa là 700,000 VND/m².
  • Đất rừng phòng hộ, đất làm muối, đất rừng đặc dụng: có mức giá tối đa là 560,000 VND/m².

Bảng tổng hợp dưới đây cung cấp cái nhìn nhanh về biên độ giá của các loại đất chính:

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 5,000,000 49,800,000
Đất thương mại, dịch vụ 3,100,000 24,900,000
Đất SXKD phi nông nghiệp 2,000,000 19,900,000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1,260,000
Đất trồng cây lâu năm 0 840,000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 700,000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng quyết định bởi tuyến đường mà nó tiếp giáp. Số liệu phân tích chỉ ra sự phân cực rõ rệt giữa các nhóm tuyến đường.

Nhóm tuyến đường có giá đất cao nhất tập trung vào các trục giao thông quan trọng và khu dân cư phát triển. Các tuyến đường như NGUYỄN VĂN LINH, LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1), và ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC AN PHÚ TÂY) là những ví dụ điển hình. Trên các tuyến này, giá đất ở vị trí 1 có thể đạt mức cao kỷ lục, như 49,800,000 VND/m² trên tuyến Nguyễn Văn Linh. Điều này phản ánh lợi thế về giao thông, mật độ kinh tế - dân cư và tiện ích xung quanh.

Nhóm tuyến đường có giá đất thấp nhất thường thuộc về các khu vực được quy định chung, chưa có tuyến đường cụ thể hoặc có vị trí kém thuận lợi hơn. Ví dụ, tại Xã Bình Chánh (Khu vực III), giá đất các loại thường ở mức thấp. Sự chênh lệch giá giữa nhóm đường cao nhất và thấp nhất có thể lên tới hàng chục triệu đồng trên một mét vuông đối với cùng một loại đất, minh chứng cho tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền".

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc giá đất tại Xã Bình Chánh là sự sụt giảm mạnh về giá trị khi vị trí lùi sâu vào từ mặt tiền đường. Quy luật chung là giá đất vị trí 1 (tiếp giáp trực tiếp mặt đường chính) thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn (như vị trí 4) trên cùng một tuyến đường.

Một ví dụ cụ thể và rõ ràng nhất được ghi nhận trên tuyến NGUYỄN VĂN LINH:

  • Giá đất tại vị trí 1: 49,800,000 VND/m².
  • Giá đất tại vị trí 4: 15,936,000 VND/m².

Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền trực tiếp cao hơn gấp hơn ba lần so với lô đất ở vị trí thứ tư tính từ mặt đường vào. Sự chênh lệch khổng lồ này khẳng định tầm quan trọng sống còn của yếu tố "mặt tiền" trong định giá bất động sản, đặc biệt đối với đất ở và đất kinh doanh, nơi khả năng tiếp cận và hiển thị trực tiếp quyết định lớn đến giá trị thương mại và tiện ích sử dụng.

Kết luận

Phân tích bảng giá đất Xã Bình Chánh cho thấy một thị trường với sự đa dạng và chênh lệch lớn. Giá đất biến động mạnh từ 5,000,000 VND/m² lên đến 49,800,000 VND/m² đối với đất ở, và từ 0 VND/m² đến 24,900,000 VND/m² đối với đất thương mại dịch vụ. Sự khác biệt này không chỉ nằm ở loại hình đất mà còn phụ thuộc tuyệt đối vào tuyến đường và vị trí cụ thể trên tuyến đường đó, với chênh lệch giữa vị trí 1 và vị trí 4 trên cùng một con đường có thể lên tới hơn 3 lần.

Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cũng như tra cứu quy hoạch cụ thể của từng thửa đất tại Xã Bình Chánh, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tiếp cận nguồn dữ liệu đầy đủ và công cụ tra cứu chuyên sâu, hỗ trợ tối đa cho các quyết định đầu tư và mua bán bất động sản của mình.

Tra cứu Bảng giá đất Xã Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/xa-binh-chanh

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.