Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 609 bảng giá đất thổ cư tại Xã Bắc Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Bắc Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Bắc Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐH.436
ĐH.411 (NGÃ 3 CÂY TRẮC) → ĐH.415 (UBND XÃ ĐẤT CUỐC)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 | |
|
ĐH.437
ĐH.415 (NHÀ ÔNG 5 ĐƯA) → ĐH.414 (NGÃ 3 VĂN PHÒNG ẤP GIÁP LẠC, XÃ LẠC AN)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.437
ĐH.415 (NHÀ ÔNG 5 ĐƯA) → ĐH.414 (NGÃ 3 VĂN PHÒNG ẤP GIÁP LẠC, XÃ LẠC AN)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.437
ĐH.415 (NHÀ ÔNG 5 ĐƯA) → ĐH.414 (NGÃ 3 VĂN PHÒNG ẤP GIÁP LẠC, XÃ LẠC AN)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.437
ĐH.415 (NHÀ ÔNG 5 ĐƯA) → ĐH.414 (NGÃ 3 VĂN PHÒNG ẤP GIÁP LẠC, XÃ LẠC AN)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | |
|
ĐH.437
ĐH.415 (NHÀ ÔNG 5 ĐƯA) → ĐH.414 (NGÃ 3 VĂN PHÒNG ẤP GIÁP LẠC, XÃ LẠC AN)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | |
|
ĐT.746
RANH XÃ TÂN LẬP - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 4 VÀ 428, TỜ BẢN ĐỒ 1 (TÂN THÀNH)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
ĐT.746
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 4 VÀ 428, TỜ BẢN ĐỒ 1, (TÂN THÀNH) → GIAO ĐT.746 VÀ TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
ĐT.746
HIẾU LIÊM 20 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 263, TỜ BẢN ĐỒ 19 (HIẾU LIÊM) → RANH XÃ TÂN ĐỊNH - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH (CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | |
|
ĐT.746
HIẾU LIÊM 20 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 263, TỜ BẢN ĐỒ 19 (HIẾU LIÊM) → RANH XÃ TÂN ĐỊNH - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH (CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | |
|
ĐT.746
HIẾU LIÊM 20 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 263, TỜ BẢN ĐỒ 19 (HIẾU LIÊM) → RANH XÃ TÂN ĐỊNH - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
ĐT.746
HIẾU LIÊM 20 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 263, TỜ BẢN ĐỒ 19 (HIẾU LIÊM) → RANH XÃ TÂN ĐỊNH - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
ĐT.746
RANH XÃ TÂN LẬP - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 4 VÀ 428, TỜ BẢN ĐỒ 1 (TÂN THÀNH)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
ĐT.746
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 4 VÀ 428, TỜ BẢN ĐỒ 1, (TÂN THÀNH) → GIAO ĐT.746 VÀ TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
ĐT.746
RANH XÃ TÂN LẬP - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 4 VÀ 428, TỜ BẢN ĐỒ 1 (TÂN THÀNH)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
ĐT.746
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 4 VÀ 428, TỜ BẢN ĐỒ 1, (TÂN THÀNH) → GIAO ĐT.746 VÀ TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
ĐƯỜNG DỌC BỜ HỒ ĐÁ BÀN
ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC TTHC HUYỆN BẮC TÂN UYÊN → RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH VÀ XÃ ĐẤT CUỐC
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
ĐƯỜNG DỌC BỜ HỒ ĐÁ BÀN
TÂN THÀNH 43 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 23) → ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC TTHC HUYỆN BẮC TÂN UYÊN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | |
|
ĐƯỜNG DỌC BỜ HỒ ĐÁ BÀN
ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC TTHC HUYỆN BẮC TÂN UYÊN → RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH VÀ XÃ ĐẤT CUỐC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 | |
|
ĐƯỜNG DỌC BỜ HỒ ĐÁ BÀN
TÂN THÀNH 43 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 23) → ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC TTHC HUYỆN BẮC TÂN UYÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | |
|
ĐƯỜNG DỌC BỜ HỒ ĐÁ BÀN
ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC TTHC HUYỆN BẮC TÂN UYÊN → RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH VÀ XÃ ĐẤT CUỐC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
|
ĐƯỜNG DỌC BỜ HỒ ĐÁ BÀN
ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC TTHC HUYỆN BẮC TÂN UYÊN → RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH VÀ XÃ ĐẤT CUỐC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
|
ĐƯỜNG DỌC BỜ HỒ ĐÁ BÀN
TÂN THÀNH 43 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 23) → ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC TTHC HUYỆN BẮC TÂN UYÊN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | |
|
ĐƯỜNG DỌC BỜ HỒ ĐÁ BÀN (ĐẤT CUỐC 30)
ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 585, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 29) → RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH - RANH XÃ ĐẤT CUỐC
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | |
|
ĐƯỜNG DỌC BỜ HỒ ĐÁ BÀN (ĐẤT CUỐC 30)
ĐH.415 (THỬA ĐẤT SỐ 585, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 29) → RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH - RANH XÃ ĐẤT CUỐC
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | |
|
ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ TÂN ĐỊNH - TÂN LẬP
TÂN ĐỊNH 01 (THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 354, TỜ BẢN ĐỒ 26
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ TÂN ĐỊNH - TÂN LẬP
TÂN ĐỊNH 01 (THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 354, TỜ BẢN ĐỒ 26
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ TÂN ĐỊNH - TÂN LẬP
TÂN ĐỊNH 01 (THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 354, TỜ BẢN ĐỒ 26
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | ||
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ,
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC XÃ BÌNH MỸ, ĐẤT CUỐC, TÂN LẬP (CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ,
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC XÃ BÌNH MỸ, ĐẤT CUỐC, TÂN LẬP (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC XÃ CÒN LẠI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC XÃ CÒN LẠI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC XÃ CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC XÃ CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC XÃ CÒN LẠI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ
ĐH.416 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ
TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG → RANH HUYỆN BẮC TÂN UYÊN - HUYỆN PHÚ GIÁO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ
TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG → RANH HUYỆN BẮC TÂN UYÊN - HUYỆN PHÚ GIÁO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ
TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG → RANH HUYỆN BẮC TÂN UYÊN - HUYỆN PHÚ GIÁO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ
ĐH.416 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ
TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG → RANH HUYỆN BẮC TÂN UYÊN - HUYỆN PHÚ GIÁO
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | |
|
KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết bảng giá đất tại Xã Bắc Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên dữ liệu được tổng hợp theo từng loại đất và tuyến đường. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đọc trong việc tìm hiểu, so sánh và định giá bất động sản tại khu vực này.
Bảng giá đất Xã Bắc Tân Uyên được xây dựng dựa trên sự phân loại cụ thể theo mục đích sử dụng và vị trí từng tuyến đường, đoạn đường. Dữ liệu cho thấy sự chênh lệch giá rất lớn giữa các loại hình đất đai, phản ánh rõ nét giá trị kinh tế và tiềm năng sử dụng khác nhau.
Đất ở là loại hình có mức giá cao nhất, dao động từ 3.400.000 VND/m² đến 18.500.000 VND/m². Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp như đất trồng lúa, đất rừng sản xuất có mức giá thấp hơn rất nhiều, chỉ từ 0 VND/m² đến 480.000 VND/m². Sự khác biệt này cho thấy giá trị sử dụng cho mục đích cư trú và sinh hoạt được định giá cao hơn hẳn so với hoạt động sản xuất nông, lâm nghiệp trong khu vực.
Việc phân tích giá theo từng loại đất giúp nhà đầu tư và người mua xác định được phân khúc phù hợp với nhu cầu và nguồn vốn.
Đất ở có biên độ giá rộng nhất, từ 3.400.000 VND/m² đến 18.500.000 VND/m². Mức chênh lệch lên tới 14.100.000 VND/m² này chủ yếu phụ thuộc vào yếu tố vị trí cụ thể trên các tuyến đường. Mức giá tối đa 18.500.000 VND/m² cho thấy sự xuất hiện của những vị trí đất đắc địa, có giá trị thương mại và sinh lời cao.
Đất thương mại, dịch vụ có mức giá thấp hơn đất ở, dao động từ 1.100.000 VND/m² đến 7.400.000 VND/m². Mức giá tối đa của nhóm này thấp hơn 11.100.000 VND/m² so với đất ở, điều này có thể liên quan đến quy mô và tính chất của các khu vực được quy hoạch cho mục đích thương mại, dịch vụ trong xã.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có phạm vi giá từ 800.000 VND/m² đến 5.000.000 VND/m². Đây là nhóm đất dành cho hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, với mức giá phổ biến thấp hơn so với đất thương mại dịch vụ.
Các loại đất nông nghiệp bao gồm đất chăn nuôi tập trung, đất trồng cây lâu năm, đất trồng lúa, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ và đất làm muối, đều có mức giá khá thấp. Cụ thể:
Mức giá tối đa của nhóm đất nông nghiệp cao nhất là 870.000 VND/m² (đất chăn nuôi tập trung), thấp hơn rất nhiều so với mức tối thiểu của đất ở (3.400.000 VND/m²). Sự chênh lệch này khẳng định sự khác biệt rõ rệt về giá trị giữa đất phi nông nghiệp và đất nông nghiệp tại Xã Bắc Tân Uyên.
Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Xã Bắc Tân Uyên
| Loại đất | Giá thấp nhất (VND/m²) | Giá cao nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 3.400.000 | 18.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | 7.400.000 |
| Đất SXKD phi nông nghiệp | 800.000 | 5.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 580.000 |
| Đất trồng lúa | 0 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 480.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 384.000 |
| Đất làm muối | 0 | 384.000 |
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường nơi thửa đất tọa lạc. Dữ liệu cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm tuyến đường khác nhau.
Nhóm tuyến đường có giá cao tập trung vào các tuyến như KHU TĐC VÀ TTHC HUYỆN, BẮC TÂN UYÊN, và ĐH.411. Đây là những tuyến đường có mức giá đất ở vị trí 1 lên tới 18.500.000 VND/m², cho thấy đây có thể là các trục đường chính, khu vực trung tâm hoặc có điều kiện hạ tầng thuận lợi của xã.
Nhóm tuyến đường có giá thấp được ghi nhận tại Xã Bắc Tân Uyên (Khu vực IV). Sự lặp lại của cùng một tên khu vực trong danh sách các tuyến có giá thấp nhất cho thấy đây là khu vực có mức giá phổ biến thấp, có thể do vị trí nằm ở vùng ven, điều kiện tiếp cận hoặc mục đích sử dụng đất chủ yếu là nông nghiệp.
Biên độ giá chênh lệch giữa nhóm đường cao nhất và thấp nhất là rất lớn, lên tới hàng chục triệu đồng trên một mét vuông đối với cùng loại đất ở. Điều này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xem xét cụ thể tên tuyến đường khi tham khảo bảng giá.
Một yếu tố then chốt khác ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một tuyến đường là vị trí của thửa đất. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí ở phía sau.
Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ nét qua ví dụ cụ thể trên tuyến đường KHU TĐC VÀ TTHC HUYỆN.
Mức chênh lệch tuyệt đối giữa hai vị trí này là 12.580.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch (gap ratio) là khoảng 3.13 lần, nghĩa là giá đất mặt tiền cao gấp hơn ba lần giá đất ở vị trí thứ 4 trên cùng con đường. Sự chênh lệch này phản ánh giá trị gia tăng lớn của yếu tố "mặt tiền", liên quan đến khả năng hiển thị, tiếp cận và tiện lợi cho kinh doanh, sinh hoạt.
Bảng giá đất Xã Bắc Tân Uyên thể hiện sự đa dạng và chênh lệch lớn giữa các phân khúc. Giá đất ở đạt mức cao nhất lên tới 18.500.000 VND/m² tại các tuyến đường trung tâm như KHU TĐC VÀ TTHC HUYỆN, trong khi các loại đất nông nghiệp phổ biến ở mức dưới 1.000.000 VND/m². Yếu tố vị trí tuyến đường và vị trí thửa đất (mặt tiền hay trong hẻm) tạo ra sự khác biệt giá trị đáng kể, với chênh lệch có thể lên tới 12.580.000 VND/m² trên cùng một con đường.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cũng như tra cứu vị trí, quy hoạch của từng thửa đất cụ thể tại Xã Bắc Tân Uyên, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.