Bảng giá đất Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 488 bảng giá đất thổ cư tại Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
TÂN BÌNH 43
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ 65
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
TÂN BÌNH 44
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 1066, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 48 (THỬA ĐẤT SỐ 231, TỜ BẢN ĐỒ 69)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
TÂN BÌNH 46
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 44 (THỬA ĐẤT SỐ 946, TỜ BẢN ĐỒ 69)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
TÂN BÌNH 46
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 44 (THỬA ĐẤT SỐ 946, TỜ BẢN ĐỒ 69)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
TÂN BÌNH 47
THỬA ĐẤT SỐ 361, TỜBẢN ĐỒ 70 → THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢNĐỒ 65
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
TÂN BÌNH 47
THỬA ĐẤT SỐ 361, TỜBẢN ĐỒ 70 → THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢNĐỒ 65
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
TÂN BÌNH 48
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 122, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 1115, TỜ BẢN ĐỒ 69)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
TÂN BÌNH 48
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 122, TỜ BẢN ĐỒ 69) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 1115, TỜ BẢN ĐỒ 69)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
TÂN BÌNH 50
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 17, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 135, TỜ BẢN ĐỒ 70)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
TÂN BÌNH 50
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 17, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 135, TỜ BẢN ĐỒ 70)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
TÂN BÌNH 51
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 111, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 53 (THỬA ĐẤT SỐ 383, TỜ BẢN ĐỒ 66)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
TÂN BÌNH 52
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 642, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 897, TỜ BẢN ĐỒ 70)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
TÂN BÌNH 52
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 642, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 897, TỜ BẢN ĐỒ 70)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
TÂN BÌNH 53
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 66)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 53
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 66)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
TÂN BÌNH 54
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 498, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 70)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
TÂN BÌNH 54
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 498, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 70)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
TÂN BÌNH 55
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 337, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 66)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 55
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 337, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 66)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
TÂN BÌNH 56
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 946, TỜ BẢN ĐỒ 70)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
TÂN BÌNH 56
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 946, TỜ BẢN ĐỒ 70)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
TÂN BÌNH 57
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 66)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
TÂN BÌNH 58
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 181, TỜ BẢN ĐỒ 14) → ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 132, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000
TÂN BÌNH 58
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 181, TỜ BẢN ĐỒ 14) → ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 132, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000
TÂN BÌNH 58
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 181, TỜ BẢN ĐỒ 14) → ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 132, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
TÂN BÌNH 58
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 181, TỜ BẢN ĐỒ 14) → ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 132, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
TÂN BÌNH 58
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 181, TỜ BẢN ĐỒ 14) → ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 132, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
TÂN BÌNH 59
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 506, TỜ BẢN ĐỒ 57) → NÔNG TRƯỜNG CAO SU VISORUTEX
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
TÂN BÌNH 59
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 506, TỜ BẢN ĐỒ 57) → NÔNG TRƯỜNG CAO SU VISORUTEX
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
TÂN BÌNH 70
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 75) → TÂN BÌNH 72 (THỬA ĐẤT SỐ 700, TỜ BẢN ĐỒ 74)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 70
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 75) → TÂN BÌNH 72 (THỬA ĐẤT SỐ 700, TỜ BẢN ĐỒ 74)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
TÂN BÌNH 70
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 75) → TÂN BÌNH 72 (THỬA ĐẤT SỐ 700, TỜ BẢN ĐỒ 74)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
TÂN BÌNH 72
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 76) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 74)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
TÂN BÌNH 72
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 76) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 74)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
TÂN BÌNH 72
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 76) → TÂN BÌNH 66 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 74)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
TÂN BÌNH 74
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 84) → RANH VSIP (THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 84
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 74
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 84) → RANH VSIP (THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 84
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH 74
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 84) → RANH VSIP (THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 84
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
TÂN BÌNH.60
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THỬA ĐẤT SỐ 399, TỜ BẢN ĐỒ 57
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
TÂN BÌNH.60
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THỬA ĐẤT SỐ 399, TỜ BẢN ĐỒ 57
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
TÂN BÌNH.60
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THỬA ĐẤT SỐ 399, TỜ BẢN ĐỒ 57
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
TÂN BÌNH.61
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 138, TỜ BẢN ĐỒ 67) → CAO SU VIỆT- XÔ (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 68)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH.61
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 138, TỜ BẢN ĐỒ 67) → CAO SU VIỆT- XÔ (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 68)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
TÂN BÌNH.61
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 138, TỜ BẢN ĐỒ 67) → CAO SU VIỆT- XÔ (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 68)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
TÂN BÌNH.62
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 56 (THỬA ĐẤT SỐ 45, TỜ BẢN ĐỒ 70)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH.62
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 56 (THỬA ĐẤT SỐ 45, TỜ BẢN ĐỒ 70)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
TÂN BÌNH.62
ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 66) → TÂN BÌNH 56 (THỬA ĐẤT SỐ 45, TỜ BẢN ĐỒ 70)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
TÂN BÌNH.63
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 67) → ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 243, TỜ BẢN ĐỒ 67)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
TÂN BÌNH.63
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 67) → ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 243, TỜ BẢN ĐỒ 67)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
TÂN BÌNH.63
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 67) → ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 243, TỜ BẢN ĐỒ 67)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết bảng giá đất tại Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên dữ liệu được tổng hợp theo từng loại đất và tuyến đường. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đọc trong việc tìm hiểu, so sánh và định giá bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Phường Vĩnh Tân

Bảng giá đất Phường Vĩnh Tân thể hiện sự đa dạng lớn về mức giá, phản ánh sự khác biệt rõ rệt giữa các loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể. Phạm vi giá dao động từ 0 VND/m² lên đến 28,000,000 VND/m². Sự chênh lệch đáng kể này cho thấy giá trị đất đai phụ thuộc chặt chẽ vào mục đích sử dụng được quy định và vị trí mặt tiền hay tuyến đường cụ thể. Dữ liệu được phân nhóm rõ ràng giữa đất phi nông nghiệp (phục vụ sản xuất, kinh doanh, thương mại và ở) với các nhóm đất nông nghiệp, lâm nghiệp.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Phân tích theo nhóm loại đất cho thấy sự phân hóa giá trị rõ nét, trong đó đất phục vụ mục đích thương mại, sản xuất và ở có giá trị cao hơn hẳn so với đất nông nghiệp.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là nhóm có biên độ giá cao nhất, từ 1,700,000 VND/m² đến 28,000,000 VND/m². Mức giá tối đa 28,000,000 VND/m² cho thấy sự hiện diện của những vị trí đắc địa, có tiềm năng kinh doanh lớn, trong khi mức sàn 1,700,000 VND/m² thuộc về các vị trí kém thuận lợi hơn.

Đất ở có mức giá dao động từ 3,744,000 VND/m² đến 11,700,000 VND/m². Khoảng giá này phản ánh sự khác biệt về vị trí trong khu dân cư, với những lô đất mặt tiền đường lớn hoặc ở khu vực trung tâm phường có giá có thể lên tới gần 12 triệu đồng mỗi mét vuông.

Đất thương mại, dịch vụ có giá từ 1,920,000 VND/m² đến 6,000,000 VND/m². So với đất ở, biên độ giá của nhóm này thấp hơn, cho thấy sự phân bổ giá trị cho mục đích thương mại tại phường có thể ít chênh lệch cực đoan hơn.

Các nhóm đất nông nghiệp và lâm nghiệp như đất chăn nuôi tập trung, nuôi trồng thủy sản, trồng cây hằng năm, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và đất làm muối đều có mức giá tối đa không vượt quá 1,260,000 VND/m², và mức tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m². Điều này thể hiện giá trị kinh tế trực tiếp thấp hơn hẳn so với các loại đất phi nông nghiệp.

Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Phường Vĩnh Tân

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1,700,000 28,000,000
Đất ở 3,744,000 11,700,000
Đất thương mại, dịch vụ 1,920,000 6,000,000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1,260,000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 700,000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 700,000
Đất trồng lúa 0 700,000
Đất rừng đặc dụng 0 560,000
Đất làm muối 0 560,000
Đất rừng phòng hộ 0 560,000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Sự chênh lệch giá giữa các tuyến đường tại Phường Vĩnh Tân là rất lớn, tạo thành các nhóm đường có giá trị khác biệt rõ rệt.

Nhóm các tuyến đường có mức giá cao nhất tập trung vào một số con đường cụ thể. Các tuyến như TÂN BÌNH 58, ĐT.747A, và ĐT.742 được ghi nhận có mức giá đất ở vị trí 1 lên đến 28,000,000 VND/m² đối với đất sản xuất kinh doanh. Đây có thể là những trục đường chính, có vị trí giao thông thuận lợi và hoạt động kinh tế sôi động.

Ngược lại, nhóm có mức giá thấp nhất được đề cập là “Phường Vĩnh Tân (Khu vực III)”. Việc lặp lại tên khu vực này trong danh sách cho thấy đây là một phân khu có giá đất phổ biến ở mức thấp, có thể áp dụng cho nhiều loại hình đất đai khác nhau trong cùng khu vực hành chính đó. Sự tồn tại của nhóm giá thấp này làm nổi bật sự không đồng đều trong phân bố giá trị đất đai trên địa bàn phường.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc giá đất tại Phường Vĩnh Tân là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Theo mô tả chung, giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền) thường cao gấp nhiều lần so với vị trí 4 (vị trí ở sâu hơn).

Một ví dụ cụ thể minh họa rõ cho xu hướng này là trên tuyến đường TÂN BÌNH 58. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 được định ở mức 28,000,000 VND/m², trong khi đó, ở vị trí 4, giá chỉ còn 8,960,000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là 3.13 lần. Con số này có ý nghĩa quan trọng, nó cho thấy giá trị thương mại và khả năng tiếp cận từ mặt tiền đường có tác động cực kỳ mạnh mẽ đến giá đất. Sự sụt giảm giá trị theo độ sâu của lô đất là rất đáng kể, và đây là yếu tố then chốt cần xem xét khi định giá hoặc giao dịch bất động sản.

Kết luận

Bảng giá đất Phường Vĩnh Tân phản ánh một thị trường đa dạng với sự phân hóa sâu sắc. Các mức giá nổi bật bao gồm: mức giá tối đa 28,000,000 VND/m² cho đất sản xuất kinh doanh trên các tuyến đường như TÂN BÌNH 58; mức giá cao nhất cho đất ở là 11,700,000 VND/m²; và sự chênh lệch có thể lên tới 3.13 lần giữa vị trí mặt tiền và vị trí trong cùng trên một con đường. Ngược lại, các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có giá trị thấp hơn hẳn, với mức cao nhất chỉ ở 1,260,000 VND/m².

Để có cái nhìn chi tiết và chính xác nhất về bảng giá đất cũng như thông tin quy hoạch cụ thể của từng thửa đất tại Phường Vĩnh Tân, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu dữ liệu cập nhật và đầy đủ, hỗ trợ tối đa cho quá trình nghiên cứu và ra quyết định đầu tư, mua bán bất động sản.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-vinh-tan

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.