Bảng giá đất Phường Vĩnh Hội, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 103 bảng giá đất thổ cư tại Phường Vĩnh Hội, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Vĩnh Hội, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Vĩnh Hội, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG SỐ 48
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
194.400.000 97.200.000 77.760.000 62.208.000
ĐƯỜNG SỐ 48
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
136.100.000 68.050.000 54.440.000 43.552.000
ĐƯỜNG SỐ 50
KHÁNH HỘI → HẺM 209 BẾN VÂN ĐỒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.200.000 24.600.000 19.680.000 15.744.000
ĐƯỜNG SỐ 50
KHÁNH HỘI → HẺM 209 BẾN VÂN ĐỒN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
82.000.000 41.000.000 32.800.000 26.240.000
ĐƯỜNG SỐ 50
KHÁNH HỘI → HẺM 209 BẾN VÂN ĐỒN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
57.400.000 28.700.000 22.960.000 18.368.000
ĐƯỜNG SỐ 6
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
ĐƯỜNG SỐ 6
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
129.600.000 64.800.000 51.840.000 41.472.000
ĐƯỜNG SỐ 6
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
ĐƯỜNG SỐ 8
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.800.000 38.900.000 31.120.000 24.896.000
ĐƯỜNG SỐ 8
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
129.600.000 64.800.000 51.840.000 41.472.000
ĐƯỜNG SỐ 8
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
HOÀNG DIỆU
KHÁNH HỘI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
128.800.000 64.400.000 51.520.000 41.216.000
HOÀNG DIỆU
KHÁNH HỘI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
214.700.000 107.350.000 85.880.000 68.704.000
HOÀNG DIỆU
KHÁNH HỘI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.300.000 75.150.000 60.120.000 48.096.000
KHÁNH HỘI
BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
135.300.000 67.650.000 54.120.000 43.296.000
KHÁNH HỘI
HOÀNG DIỆU → CẦU KÊNH TẺ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
126.200.000 63.100.000 50.480.000 40.384.000
KHÁNH HỘI
CẦU KÊNH TẺ → TÔN THẤT THUYẾT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
97.100.000 48.550.000 38.840.000 31.072.000
KHÁNH HỘI
BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
225.500.000 112.750.000 90.200.000 72.160.000
KHÁNH HỘI
HOÀNG DIỆU → CẦU KÊNH TẺ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.300.000 105.150.000 84.120.000 67.296.000
KHÁNH HỘI
CẦU KÊNH TẺ → TÔN THẤT THUYẾT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
161.900.000 80.950.000 64.760.000 51.808.000
KHÁNH HỘI
BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆU
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
157.900.000 78.950.000 63.160.000 50.528.000
KHÁNH HỘI
HOÀNG DIỆU → CẦU KÊNH TẺ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.200.000 73.600.000 58.880.000 47.104.000
KHÁNH HỘI
CẦU KÊNH TẺ → TÔN THẤT THUYẾT
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
113.300.000 56.650.000 45.320.000 36.256.000
MAI LỢI TRINH (HẺM 209 TÔN THẤT THUYẾT)
TÔN THẤT THUYẾT → VĨNH HỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
75.200.000 37.600.000 30.080.000 24.064.000
MAI LỢI TRINH (HẺM 209 TÔN THẤT THUYẾT)
TÔN THẤT THUYẾT → VĨNH HỘI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
125.300.000 62.650.000 50.120.000 40.096.000
MAI LỢI TRINH (HẺM 209 TÔN THẤT THUYẾT)
TÔN THẤT THUYẾT → VĨNH HỘI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
87.700.000 43.850.000 35.080.000 28.064.000
NGUYỄN KHOÁI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
87.800.000 43.900.000 35.120.000 28.096.000
NGUYỄN KHOÁI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
146.300.000 73.150.000 58.520.000 46.816.000
NGUYỄN KHOÁI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
102.400.000 51.200.000 40.960.000 32.768.000
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
1.440.000 1.150.000 920.000 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
1.440.000 1.150.000 920.000 0
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
1.200.000 960.000 770.000 0
Đất làm muối
Nhóm đất nông nghiệp
960.000 768.000 616.000 0
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
1.200.000 960.000 770.000 0
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
960.000 768.000 616.000 0
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
960.000 768.000 616.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
1.200.000 960.000 770.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
1.200.000 960.000 770.000 0
TÔN ĐẢN
VĨNH HỘI → TÔN THẤT THUYẾT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
78.200.000 39.100.000 31.280.000 25.024.000
TÔN ĐẢN
VĨNH HỘI → TÔN THẤT THUYẾT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
130.400.000 65.200.000 52.160.000 41.728.000
TÔN ĐẢN
VĨNH HỘI → TÔN THẤT THUYẾT
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
91.300.000 45.650.000 36.520.000 29.216.000
TÔN THẤT THUYẾT
TÔN ĐẢN → NGUYỄN KHOÁI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
78.100.000 39.050.000 31.240.000 24.992.000
TÔN THẤT THUYẾT
NGUYỄN KHOÁI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
62.600.000 31.300.000 25.040.000 20.032.000
TÔN THẤT THUYẾT
TÔN ĐẢN → NGUYỄN KHOÁI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
130.100.000 65.050.000 52.040.000 41.632.000
TÔN THẤT THUYẾT
NGUYỄN KHOÁI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
104.300.000 52.150.000 41.720.000 33.376.000
TÔN THẤT THUYẾT
TÔN ĐẢN → NGUYỄN KHOÁI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
91.100.000 45.550.000 36.440.000 29.152.000
TÔN THẤT THUYẾT
NGUYỄN KHOÁI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
73.000.000 36.500.000 29.200.000 23.360.000
VĨNH HỘI
TÔN ĐẢN → KHÁNH HỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
103.700.000 51.850.000 41.480.000 33.184.000
VĨNH HỘI
KHÁNH HỘI → TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
103.700.000 51.850.000 41.480.000 33.184.000
VĨNH HỘI
TÔN ĐẢN → KHÁNH HỘI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
172.800.000 86.400.000 69.120.000 55.296.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Vĩnh Hội, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại đất và tuyến đường. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đang tìm hiểu về thị trường bất động sản khu vực này trong việc đánh giá và so sánh giá trị.

Tổng quan bảng giá đất Phường Vĩnh Hội

Phường Vĩnh Hội sở hữu một bảng giá đất đa dạng, phản ánh sự khác biệt rõ rệt giữa các loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể. Mức giá dao động từ thấp nhất là 0 VND/m² lên đến cao nhất là 225.500.000 VND/m². Sự chênh lệch lớn này cho thấy tầm quan trọng của việc xác định chính xác loại đất và tuyến đường khi tham khảo giá. Phân tích được thực hiện dựa trên bảng giá đất theo từng tuyến đường và đoạn đường trong cùng một đơn vị hành chính, đảm bảo tính nhất quán và có thể so sánh.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Giá đất tại Phường Vĩnh Hội được quy định riêng biệt cho từng mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp biên độ giá cho các loại đất chính:

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 72.160.000 225.500.000
Đất thương mại, dịch vụ 50.528.000 157.900.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 43.296.000 135.300.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 2.160.000
Đất trồng cây lâu năm 0 1.440.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) 0 1.200.000
Đất rừng phòng hộ 0 960.000
Đất rừng đặc dụng 0 960.000

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức sàn là 72.160.000 VND/m² và đỉnh lên tới 225.500.000 VND/m². Con số này khẳng định đây là phân khúc chủ lực, phản ánh nhu cầu sinh sống và đầu tư lớn tại phường.

Đất thương mại, dịch vụ có mức giá thấp hơn, dao động từ 50.528.000 VND/m² đến 157.900.000 VND/m². Sự chênh lệch giữa giá cao nhất của loại đất này so với đất ở là 67.600.000 VND/m², cho thấy giá trị ưu tiên cho mục đích cư trú so với kinh doanh trong khu vực.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có khung giá từ 43.296.000 VND/m² đến 135.300.000 VND/m². Mức giá này thấp hơn đáng kể so với đất thương mại, dịch vụ, phù hợp với hoạt động công nghiệp, sản xuất.

Các loại đất nông nghiệp (chăn nuôi tập trung, trồng cây lâu năm, trồng lúa) và đất rừng (phòng hộ, đặc dụng) có giá trị thấp, phổ biến ở mức 0 VND/m² và tối đa không vượt quá 2.160.000 VND/m². Điều này thể hiện sự khác biệt rõ rệt về giá trị sử dụng và tiềm năng phát triển giữa nhóm đất phi nông nghiệp và nhóm đất nông nghiệp, lâm nghiệp.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi tuyến đường cụ thể. Phân tích cho thấy sự phân hóa rõ ràng giữa các trục đường.

Nhóm tuyến đường có giá cao nhất tập trung vào các trục chính, nơi có giá đất ở đạt mức tối đa 225.500.000 VND/m². Các tuyến đường tiêu biểu trong nhóm này bao gồm KHÁNH HỘI, HOÀNG DIỆU, và BẾN VÂN ĐỒN. Đây có thể là những trục đường có vị trí đắc địa, hạ tầng hoàn thiện và hoạt động kinh tế - xã hội sôi động.

Nhóm tuyến đường có giá thấp hơn được đại diện bởi các khu vực được ghi chú là "Phường Vĩnh Hội (Khu vực I)". Sự lặp lại của tên khu vực này trong nhóm giá thấp cho thấy đây có thể là khu vực có điều kiện phát triển khác biệt, dẫn đến mức giá đất ở mức sàn 72.160.000 VND/m² hoặc thấp hơn đối với các loại đất khác.

Sự chênh lệch giữa hai nhóm này lên tới hơn 150.000.000 VND/m² đối với đất ở, minh chứng cho tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" và vị trí tuyến đường trong việc định giá bất động sản.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một yếu tố then chốt khác ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là vị trí của thửa đất. Quy luật chung được ghi nhận là: giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường.

Một ví dụ cụ thể trên tuyến đường KHÁNH HỘI:

  • Giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền) là 225.500.000 VND/m².
  • Giá đất tại vị trí 4 (vị trí trong cùng, xa mặt tiền) là 72.160.000 VND/m².
  • Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí là 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền trên tuyến đường này cao hơn gấp hơn ba lần so với đất ở vị trí thứ tư.

Sự chênh lệch này không chỉ thể hiện ở giá trị tuyệt đối (153.340.000 VND/m²) mà còn ở hệ số nhân, phản ánh mức độ ưu tiên và giá trị gia tăng mạnh mẽ của vị trí mặt tiền cho hoạt động kinh doanh, giao thương và tầm nhìn. Đây là một thông số quan trọng để người mua và nhà đầu tư đánh giá tính hợp lý của giá cả khi so sánh các lô đất trên cùng một khu vực.

Kết luận

Bảng giá đất Phường Vĩnh Hội thể hiện sự đa dạng và phân cấp rõ rệt. Giá đất ở đạt mức cao nhất tại các tuyến đường trọng điểm như Khánh Hội với 225.500.000 VND/m², trong khi giá thấp nhất cho loại đất này là 72.160.000 VND/m². Chênh lệch giá giữa vị trí mặt tiền và vị trí sâu bên trong có thể lên tới 3.13 lần, như minh họa trên tuyến đường Khánh Hội. Các loại đất phi nông nghiệp khác như thương mại dịch vụ và sản xuất kinh doanh có khung giá thấp hơn, lần lượt là 157.900.000 VND/m²135.300.000 VND/m² cho vị trí tốt nhất. Nhóm đất nông nghiệp và lâm nghiệp có giá trị định giá thấp, không vượt quá 2.160.000 VND/m².

Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất và tra cứu quy hoạch cụ thể cho từng thửa đất tại Phường Vĩnh Hội, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Vĩnh Hội, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-vinh-hoi

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.