Bảng giá đất đường THUẬN GIAO 14, Phường Thuận Giao, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường THUẬN GIAO 14, Phường Thuận Giao, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường THUẬN GIAO 14, Phường Thuận Giao, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường THUẬN GIAO 14, Phường Thuận Giao, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
THUẬN GIAO 14
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 191, TỜ BẢN ĐỒ 48) → THUẬN GIAO 10 (THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
THUẬN GIAO 14
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 191, TỜ BẢN ĐỒ 48) → THUẬN GIAO 10 (THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
THUẬN GIAO 14
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 191, TỜ BẢN ĐỒ 48) → THUẬN GIAO 10 (THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.400.000 5.200.000 4.160.000 3.328.000

Bảng giá đất đường THUẬN GIAO 14, Phường Thuận Giao, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 3.328.000 đến 17.400.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 17.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.960.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.568.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 17.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.960.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.568.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.160.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.328.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.