Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường UYÊN HƯNG 46, Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường UYÊN HƯNG 46, Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường UYÊN HƯNG 46, Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
UYÊN HƯNG 46
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 99, TỜ BẢN ĐỒ 59) → THỬA ĐẤT SỐ 127 VÀ 626, TỜ BẢN ĐỒ 59 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 30
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | |
|
UYÊN HƯNG 46
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 99, TỜ BẢN ĐỒ 59) → THỬA ĐẤT SỐ 127 VÀ 626, TỜ BẢN ĐỒ 59 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 30
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | |
|
UYÊN HƯNG 46
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 99, TỜ BẢN ĐỒ 59) → THỬA ĐẤT SỐ 127 VÀ 626, TỜ BẢN ĐỒ 59 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 30
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | |
|
UYÊN HƯNG 46
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 99, TỜ BẢN ĐỒ 59) → THỬA ĐẤT SỐ 127 VÀ 626, TỜ BẢN ĐỒ 59 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 30
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | |
Bảng giá đất đường UYÊN HƯNG 46, Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.248.000 đến 9.800.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.900.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.920.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.136.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.950.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.560.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.248.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.950.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.560.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.248.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.950.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.560.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.248.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.