Bảng giá đất đường UYÊN HƯNG 13, Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 8 bảng giá đất thổ cư tại đường UYÊN HƯNG 13, Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường UYÊN HƯNG 13, Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường UYÊN HƯNG 13, Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
UYÊN HƯNG 13
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 99, TỜ BẢN ĐỒ 59) → THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 59
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
UYÊN HƯNG 13
THỬA ĐẤT SỐ 225, TỜ BẢN ĐỒ 59 → UYÊN HƯNG 46 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 59)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
UYÊN HƯNG 13
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 99, TỜ BẢN ĐỒ 59) → THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 59
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
UYÊN HƯNG 13
THỬA ĐẤT SỐ 225, TỜ BẢN ĐỒ 59 → UYÊN HƯNG 46 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 59)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
UYÊN HƯNG 13
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 99, TỜ BẢN ĐỒ 59) → THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 59
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
UYÊN HƯNG 13
THỬA ĐẤT SỐ 225, TỜ BẢN ĐỒ 59 → UYÊN HƯNG 46 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 59)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
UYÊN HƯNG 13
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 99, TỜ BẢN ĐỒ 59) → THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 59
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
UYÊN HƯNG 13
THỬA ĐẤT SỐ 225, TỜ BẢN ĐỒ 59 → UYÊN HƯNG 46 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 59)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000

Bảng giá đất đường UYÊN HƯNG 13, Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 992.000 đến 9.800.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.900.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.920.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.136.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.950.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.560.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.248.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.950.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.560.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.248.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.950.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.560.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.248.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.950.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.560.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.248.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.950.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.560.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.248.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.950.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.560.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.248.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.550.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.240.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 992.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.