Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 15 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT.746, Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT.746, Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT.746, Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT.746
ĐT.747A (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 | |
|
ĐT.746
CẦU TÂN HỘI (RANH TÂN VĨNH HIỆP - TÂN HIỆP) → NGÃ 3 BÌNH HÓA (GIÁP ĐT 747A)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | |
|
ĐT.746
HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN) → RANH UYÊN HƯNG - TÂN MỸ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 | |
|
ĐT.746
RANH XÃ TÂN LẬP - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH → RANH XÃ TÂN LẬP HUYỆN BẮC TÂN UYÊN - PHƯỜNG HỘI NGHĨA THÀNH PHỐ TÂN UYÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | |
|
ĐT.746
RANH XÃ TÂN LẬP - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH → RANH XÃ TÂN LẬP HUYỆN BẮC TÂN UYÊN - PHƯỜNG HỘI NGHĨA THÀNH PHỐ TÂN UYÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | |
|
ĐT.746
ĐT.747A (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | |
|
ĐT.746
ĐT.747A (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | |
|
ĐT.746
ĐT.747A (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 | |
|
ĐT.746
CẦU TÂN HỘI (RANH TÂN VĨNH HIỆP - TÂN HIỆP) → NGÃ 3 BÌNH HÓA (GIÁP ĐT 747A)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | |
|
ĐT.746
RANH UYÊN HƯNG THÀNH PHỐ TÂN UYÊN - RANH TÂN MỸ HUYỆN BẮC TÂN UYÊN → RANH PHƯỜNG TÂN UYÊN - XÃ THƯỜNG TÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | |
|
ĐT.746
RANH UYÊN HƯNG THÀNH PHỐ TÂN UYÊN - RANH TÂN MỸ HUYỆN BẮC TÂN UYÊN → RANH PHƯỜNG TÂN UYÊN - XÃ THƯỜNG TÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | |
|
ĐT.746
HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN) → RANH UYÊN HƯNG - TÂN MỸ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | |
|
ĐT.746
RANH XÃ TÂN LẬP - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH → RANH XÃ TÂN LẬP HUYỆN BẮC TÂN UYÊN - PHƯỜNG HỘI NGHĨA THÀNH PHỐ TÂN UYÊN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
ĐT.746
RANH XÃ TÂN LẬP - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH → RANH XÃ TÂN LẬP HUYỆN BẮC TÂN UYÊN - PHƯỜNG HỘI NGHĨA THÀNH PHỐ TÂN UYÊN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
ĐT.746
RANH UYÊN HƯNG THÀNH PHỐ TÂN UYÊN - RANH TÂN MỸ HUYỆN BẮC TÂN UYÊN → RANH PHƯỜNG TÂN UYÊN - XÃ THƯỜNG TÂN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT.746, Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 864.000 đến 18.100.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.050.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.240.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.792.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.850.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.480.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.384.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.150.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.920.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.936.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.680.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.944.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.680.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.944.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.550.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.640.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.912.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.550.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.640.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.912.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.880.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.304.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.450.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.760.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.208.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.350.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.680.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.144.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.350.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.680.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.144.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.450.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.960.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.568.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.840.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.472.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.850.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.480.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.184.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.350.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.080.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 864.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.