Bảng giá đất Phường Tân Khánh, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 796 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Khánh, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Khánh, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Khánh, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 5)
TÂN VĨNH HIỆP 05 (THỬA ĐẤT SỐ 368, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 11, THỬA ĐẤT SỐ 399, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 5)
TÂN VĨNH HIỆP 05 (THỬA ĐẤT SỐ 368, TỜ BẢN ĐỒ 12) → TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 11, THỬA ĐẤT SỐ 399, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
TÂN VĨNH HIỆP 06
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 344, TỜ BẢN ĐỒ 13) → TÂN VĨNH HIỆP 02 (THỬA ĐẤT SỐ 613, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
TÂN VĨNH HIỆP 06
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 344, TỜ BẢN ĐỒ 13) → TÂN VĨNH HIỆP 02 (THỬA ĐẤT SỐ 613, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
TÂN VĨNH HIỆP 06
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 344, TỜ BẢN ĐỒ 13) → TÂN VĨNH HIỆP 02 (THỬA ĐẤT SỐ 613, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
TÂN VĨNH HIỆP 06 (NHÁNH 2)
TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 774, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TÂN VĨNH HIỆP 06 (NHÁNH 4, THỬA ĐẤT SỐ 406, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN VĨNH HIỆP 06 (NHÁNH 2)
TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 774, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TÂN VĨNH HIỆP 06 (NHÁNH 4, THỬA ĐẤT SỐ 406, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN VĨNH HIỆP 06 (NHÁNH 2)
TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 774, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TÂN VĨNH HIỆP 06 (NHÁNH 4, THỬA ĐẤT SỐ 406, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
TÂN VĨNH HIỆP 06 (NHÁNH 4)
TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 492, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TÂN VĨNH HIỆP 10 (THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ 20)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN VĨNH HIỆP 06 (NHÁNH 4)
TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 492, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TÂN VĨNH HIỆP 10 (THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ 20)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN VĨNH HIỆP 06 (NHÁNH 4)
TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 492, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TÂN VĨNH HIỆP 10 (THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ 20)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
TÂN VĨNH HIỆP 06 (NHÁNH 6)
TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 450, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN VĨNH HIỆP 06 (NHÁNH 6)
TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 450, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN VĨNH HIỆP 06 (NHÁNH 6)
TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 450, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 15
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
TÂN VĨNH HIỆP 07
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1093, TỜ BẢN ĐỒ 19) → ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
TÂN VĨNH HIỆP 07
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1093, TỜ BẢN ĐỒ 19) → ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
TÂN VĨNH HIỆP 07
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1093, TỜ BẢN ĐỒ 19) → ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
TÂN VĨNH HIỆP 07
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1093, TỜ BẢN ĐỒ 19) → ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
TÂN VĨNH HIỆP 07 (NHÁNH 10)
TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 1399, TỜ BẢN ĐỒ 18) → TÂN VĨNH HIỆP 18 (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN VĨNH HIỆP 07 (NHÁNH 10)
TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 1399, TỜ BẢN ĐỒ 18) → TÂN VĨNH HIỆP 18 (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
TÂN VĨNH HIỆP 07 (NHÁNH 10)
TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 1399, TỜ BẢN ĐỒ 18) → TÂN VĨNH HIỆP 18 (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
TÂN VĨNH HIỆP 08
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 725, TỜ BẢN ĐỒ 19) → TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 1218, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TÂN VĨNH HIỆP 08
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 725, TỜ BẢN ĐỒ 19) → TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 1218, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TÂN VĨNH HIỆP 08
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 725, TỜ BẢN ĐỒ 19) → TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 1218, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
TÂN VĨNH HIỆP 09
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 19) → TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 1819, TỜ BẢN ĐỒ 18)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TÂN VĨNH HIỆP 09
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 19) → TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 1819, TỜ BẢN ĐỒ 18)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TÂN VĨNH HIỆP 09
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 19) → TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 1819, TỜ BẢN ĐỒ 18)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
TÂN VĨNH HIỆP 10
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1245, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 21
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
TÂN VĨNH HIỆP 10
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1245, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 21
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
TÂN VĨNH HIỆP 10
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1245, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 21
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
TÂN VĨNH HIỆP 10
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1245, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 21
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
TÂN VĨNH HIỆP 11
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 242, TỜ BẢN ĐỒ 19) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 335, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TÂN VĨNH HIỆP 11
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 242, TỜ BẢN ĐỒ 19) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 335, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TÂN VĨNH HIỆP 11
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 242, TỜ BẢN ĐỒ 19) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 335, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
TÂN VĨNH HIỆP 12
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1070, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 434, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TÂN VĨNH HIỆP 12
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1070, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 434, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TÂN VĨNH HIỆP 12
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1070, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 434, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
TÂN VĨNH HIỆP 13
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 827, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 811 , TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TÂN VĨNH HIỆP 13
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 827, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 811 , TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TÂN VĨNH HIỆP 13
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 827, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 811 , TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
TÂN VĨNH HIỆP 14
ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 1145, TỜ BẢN ĐỒ 25) → TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 18)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TÂN VĨNH HIỆP 14
ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 1145, TỜ BẢN ĐỒ 25) → TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 18)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TÂN VĨNH HIỆP 14
ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 1145, TỜ BẢN ĐỒ 25) → TÂN VĨNH HIỆP 07 (THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 18)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
TÂN VĨNH HIỆP 15
ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 1025, TỜ BẢN ĐỒ 24) → TÂN VĨNH HIỆP 14 (THỬA ĐẤT SỐ 649, TỜ BẢN ĐỒ 25)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN VĨNH HIỆP 15
ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 1025, TỜ BẢN ĐỒ 24) → TÂN VĨNH HIỆP 14 (THỬA ĐẤT SỐ 649, TỜ BẢN ĐỒ 25)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
TÂN VĨNH HIỆP 15
ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 1025, TỜ BẢN ĐỒ 24) → TÂN VĨNH HIỆP 14 (THỬA ĐẤT SỐ 649, TỜ BẢN ĐỒ 25)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
TÂN VĨNH HIỆP 15
ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 1025, TỜ BẢN ĐỒ 24) → TÂN VĨNH HIỆP 14 (THỬA ĐẤT SỐ 649, TỜ BẢN ĐỒ 25)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
TÂN VĨNH HIỆP 15
ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 1025, TỜ BẢN ĐỒ 24) → TÂN VĨNH HIỆP 14 (THỬA ĐẤT SỐ 649, TỜ BẢN ĐỒ 25)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
TÂN VĨNH HIỆP 16
ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 24) → ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 753, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
TÂN VĨNH HIỆP 16
ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 24) → ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 753, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết về bảng giá đất tại Phường Tân Khánh, TP. Hồ Chí Minh. Dữ liệu được phân tích theo từng loại hình sử dụng đất và các tuyến đường cụ thể, nhằm cung cấp thông tin khách quan, dựa trên số liệu cho những ai đang quan tâm đến thị trường bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Phường Tân Khánh

Bảng giá đất Phường Tân Khánh được xây dựng dựa trên sự đa dạng về mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên các tuyến đường. Sự chênh lệch giá giữa các loại đất và giữa các vị trí là rất lớn, phản ánh sự khác biệt rõ rệt về giá trị sử dụng và tiềm năng khai thác. Phân tích này tập trung vào các con số cụ thể, giúp người đọc có cái nhìn định lượng về thị trường.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Giá đất tại Phường Tân Khánh biến động mạnh tùy thuộc vào mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá tối thiểu và tối đa cho từng loại đất, đơn vị tính là VND/m².

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 3,500,000 19,000,000
Đất thương mại, dịch vụ 1,800,000 9,500,000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1,500,000 5,800,000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1,260,000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 700,000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) 0 700,000
Đất rừng đặc dụng 0 560,000
Đất làm muối 0 560,000

Đất ở

Đất ở có mức giá cao nhất trong tất cả các loại hình, với biên độ dao động từ 3.5 triệu đồng/m² đến 19 triệu đồng/m². Mức giá tối đa 19 triệu đồng/m² cho thấy sự hiện diện của những vị trí đắc địa, có giá trị sinh lời cao trong hoạt động mua bán, đầu tư nhà ở.

Đất thương mại, dịch vụ

Loại đất này có giá dao động từ 1.8 triệu đồng/m² đến 9.5 triệu đồng/m². Mức giá 9.5 triệu đồng/m², bằng một nửa so với đỉnh giá của đất ở, phản ánh tiềm năng kinh doanh thương mại tại các vị trí thuận lợi, nhưng thường thấp hơn giá trị nhà ở tại cùng khu vực.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Giá cho loại đất này nằm trong khoảng 1.5 triệu đồng/m² đến 5.8 triệu đồng/m². Đây là mức giá phù hợp cho các hoạt động công nghiệp, sản xuất, với chi phí đầu tư ban đầu thấp hơn so với đất thương mại và đất ở.

Các loại đất nông nghiệp và chuyên dụng

Nhóm đất nông nghiệp (chăn nuôi tập trung, nuôi trồng thủy sản, trồng lúa) và đất chuyên dụng (rừng đặc dụng, làm muối) có mức giá thấp nhất, phổ biến từ 0 đồng/m² đến 1.26 triệu đồng/m². Số liệu này cho thấy giá trị khai thác thương mại trực tiếp của nhóm đất này là thấp, chủ yếu phục vụ cho mục đích sản xuất nông nghiệp và bảo tồn.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp.

Nhóm tuyến đường có giá cao nhất

Các tuyến đường được ghi nhận có mức giá cao nhất, đặc biệt đối với đất ở, bao gồm: ĐT.746, LÝ TỰ TRỌNG (ĐH.403), và TRẦN CÔNG AN (ĐH.401). Trong đó, tuyến ĐT.746 đạt mức giá cao kỷ lục là 19 triệu đồng/m². Các tuyến đường này thường là trục giao thông chính, có mật độ hoạt động kinh tế và dân cư cao.

Nhóm khu vực có giá thấp nhất

Ngược lại, khu vực được ghi nhận có mức giá thấp nhất là Phường Tân Khánh (Khu vực III). Sự lặp lại của tên khu vực này trong danh sách cho thấy đây là nơi tập trung các loại đất có giá trị thấp, có thể là đất nông nghiệp hoặc đất ở tại các vị trí không thuận lợi về mặt giao thông và hạ tầng.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc giá đất tại Phường Tân Khánh là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Quy luật chung là giá đất vị trí 1 (tiếp giáp trực tiếp mặt tiền đường) thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn (ví dụ vị trí 4).

Một ví dụ cụ thể minh họa cho sự chênh lệch này là trên tuyến ĐT.746.

  • Giá đất tại vị trí 119,000,000 VND/m².
  • Giá đất tại vị trí 46,080,000 VND/m².

Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền trực tiếp trên tuyến ĐT.746 đắt gấp hơn ba lần so với lô đất ở vị trí thứ tư tính từ mặt đường vào. Sự khác biệt số học này nhấn mạnh tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" trong việc định giá bất động sản, nơi mà khả năng tiếp cận và tầm nhìn trực tiếp ra trục đường chính tạo ra giá trị gia tăng đáng kể.

Kết luận

Phân tích bảng giá đất Phường Tân Khánh cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch lớn về giá trị. Đất ở dẫn đầu với mức giá cao nhất lên đến 19 triệu đồng/m² trên tuyến ĐT.746, trong khi các loại đất nông nghiệp có mức giá phổ biến dưới 1.26 triệu đồng/m². Sự khác biệt giữa các tuyến đường là rõ rệt, với nhóm trục chính như ĐT.746, Lý Tự Trọng, Trần Công An có giá cao, và Khu vực III có giá thấp. Đặc biệt, chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4 trên cùng một tuyến có thể lên tới hơn 3 lần, như minh chứng cụ thể qua số liệu tại ĐT.746.

Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất và tra cứu quy hoạch cụ thể cho từng thửa đất tại Phường Tân Khánh, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Tân Khánh, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-tan-khanh

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.