Bảng giá đất Phường Tam Long, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 373 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tam Long, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tam Long, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tam Long, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐÔNG HỒ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD3)
KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
ĐÔNG HỒ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD3)
KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
ĐƯỜNG 11B (XÃ HÒA LONG CŨ)
VÕ VĂN KIỆT → ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.639.000 1.320.000 1.056.000 844.000
ĐƯỜNG 11B (XÃ HÒA LONG CŨ)
VÕ VĂN KIỆT → ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.598.000 3.299.000 2.639.000 2.111.000
ĐƯỜNG 11B (XÃ HÒA LONG CŨ)
VÕ VĂN KIỆT → ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.299.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
ĐƯỜNG 23
QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH KHU DÂN CƯ LAN ANH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.680.000 2.340.000 1.872.000 1.498.000
ĐƯỜNG 23
QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH KHU DÂN CƯ LAN ANH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000 1.170.000 936.000 749.000
ĐƯỜNG 40
ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ → TỈNH LỘ 52
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.185.000 1.093.000 874.000 699.000
ĐƯỜNG 40
ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ → TỈNH LỘ 52
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.463.000 2.732.000 2.185.000 1.748.000
ĐƯỜNG 40
ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ → TỈNH LỘ 52
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.732.000 1.366.000 1.093.000 874.000
ĐƯỜNG 69 (SAU LƯNG CHỢ HÒA LONG)
HƯƠNG LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 40
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.098.000 1.549.000 1.239.000 991.000
ĐƯỜNG 69 (SAU LƯNG CHỢ HÒA LONG)
HƯƠNG LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 40
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.746.000 3.873.000 3.098.000 2.479.000
ĐƯỜNG 69 (SAU LƯNG CHỢ HÒA LONG)
HƯƠNG LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 40
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.873.000 1.937.000 1.549.000 1.239.000
ĐƯỜNG BÊN HÔNG ĐỊA ĐẠO
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 105
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
ĐƯỜNG BÊN HÔNG ĐỊA ĐẠO
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 105
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
ĐƯỜNG BÊN HÔNG ĐỊA ĐẠO
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 105
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.946.000 1.473.000 1.178.000 943.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.366.000 3.683.000 2.946.000 2.357.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.683.000 1.842.000 1.473.000 1.179.000
ĐƯỜNG D1
HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
ĐƯỜNG D1
HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
ĐƯỜNG D1
HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
ĐƯỜNG D1
HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
ĐƯỜNG D5 NỐI DÀI
ĐƯỜNG HƯỜNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 74
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
ĐƯỜNG D5 NỐI DÀI
ĐƯỜNG HƯỜNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 74
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI
ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI
ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
KM 0 → ĐẾN KM 226,69
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
TỪ KM 226,69 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
KM 0 → ĐẾN KM 226,69
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
TỪ KM 226,69 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
KM 0 → ĐẾN KM 226,69
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
TỪ KM 226,69 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 32
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 32
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 32
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 NỐI DÀI
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 90
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 NỐI DÀI
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 90
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 69
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 69
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MẦM NON LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG SỐ 110
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MẦM NON LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG SỐ 110
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 73
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 73
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Tam Long, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu giá đất được phân loại theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể, chúng tôi sẽ phân tích các mức giá, so sánh sự chênh lệch giữa các loại đất và các tuyến đường, giúp người đọc có thông tin khách quan để tham khảo trong các giao dịch bất động sản.

Tổng quan bảng giá đất Phường Tam Long

Bảng giá đất Phường Tam Long được xây dựng dựa trên phân loại theo mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Dữ liệu cho thấy một sự chênh lệch giá rất lớn giữa các loại hình đất đai, phản ánh rõ nét giá trị kinh tế và nhu cầu thị trường khác nhau. Mức giá cao nhất được ghi nhận lên tới 27.516.000 VND/m² thuộc nhóm đất ở, trong khi nhiều loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá thấp, thậm chí từ 0 VND/m². Sự khác biệt này không chỉ nằm ở loại hình mà còn phụ thuộc rất nhiều vào vị trí mặt tiền hay các vị trí sâu bên trong.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Việc phân tích giá theo loại đất là bước đầu tiên để hiểu cấu trúc giá trị đất đai tại Phường Tam Long. Mỗi loại đất phục vụ một mục đích cụ thể và có một khung giá trị riêng biệt.

Đất ở

Đây là loại hình đất có giá trị cao nhất trong bảng giá. Mức giá dao động từ 3.770.000 VND/m² đến 27.516.000 VND/m². Khoảng chênh lệch lên tới 23.746.000 VND/m² cho thấy yếu tố vị trí cụ thể (mặt tiền đường lớn, hẻm nhỏ, khu vực trung tâm hay ven) có tác động cực kỳ mạnh mẽ đến giá đất ở. Mức giá tối đa 27.516.000 VND/m² đại diện cho những vị trí đắc địa nhất trên các tuyến đường chính.

Đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cho mục đích thương mại, dịch vụ có mức sàn là 1.885.000 VND/m² và mức trần là 13.758.000 VND/m². So với đất ở, giá trị tối đa của loại đất này thấp hơn đáng kể, chỉ bằng một nửa. Điều này có thể phản ánh quy định về phân vùng hoặc nhu cầu cụ thể cho hoạt động thương mại tại các khu vực nhất định trong phường.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Nhóm đất này có khung giá từ 1.508.000 VND/m² đến 11.006.000 VND/m². Đây là mức giá dành cho các khu vực sản xuất, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp. Khoảng cách giữa giá tối thiểu và tối đa cũng rất lớn, lên đến 9.498.000 VND/m², một lần nữa nhấn mạnh tầm quan trọng của yếu tố vị trí và hạ tầng kết nối.

Các loại đất nông nghiệp và lâm nghiệp

Nhóm này bao gồm nhiều loại hình như đất chăn nuôi tập trung, đất trồng cây lâu năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng đặc dụng và phòng hộ. Một điểm chung dễ nhận thấy là mức giá tối thiểu đều được liệt kê là 0 VND/m², trong khi giá tối đa dao động trong khoảng thấp:

  • Đất chăn nuôi tập trung: Tối đa 1.260.000 VND/m².
  • Đất trồng cây lâu năm: Tối đa 840.000 VND/m².
  • Đất trồng lúa, cây hằng năm khác, đất nuôi trồng thủy sản: Tối đa 700.000 VND/m².
  • Đất rừng đặc dụng và phòng hộ: Tối đa 560.000 VND/m².

Các mức giá này phản ánh giá trị sản xuất nông-lâm-ngư nghiệp thuần túy và thường áp dụng cho các khu vực xa trung tâm, chưa có áp lực chuyển đổi mục đích sử dụng mạnh.

Bảng tổng hợp khung giá theo loại đất Phường Tam Long

Loại đất Giá tối thiểu (VND/m²) Giá tối đa (VND/m²)
Đất ở 3.770.000 27.516.000
Đất thương mại, dịch vụ 1.885.000 13.758.000
Đất SXKD phi nông nghiệp 1.508.000 11.006.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1.260.000
Đất trồng cây lâu năm 0 840.000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 700.000
Đất trồng lúa 0 700.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 700.000
Đất rừng đặc dụng 0 560.000
Đất rừng phòng hộ 0 560.000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Biên độ giá, tức là sự chênh lệch giữa mức giá cao nhất và thấp nhất trên một tuyến đường hoặc trong một khu vực, là chỉ số quan trọng thể hiện mức độ phân hóa về vị trí.

Theo dữ liệu, các tuyến đường được ghi nhận có mức giá cao nhất tập trung vào những trục đường chính, nơi có giá đất ở vị trí 1 đạt đỉnh. Cụ thể, các tuyến đường như VÕ VĂN KIỆTVÕ THỊ SÁU nằm trong nhóm dẫn đầu về giá trị. Ngược lại, nhóm có mức giá thấp nhất được đề cập là Phường Tam Long (Khu vực III), đại diện cho các vị trí không trực tiếp tiếp giáp mặt tiền các tuyến đường cụ thể, có thể là đất trong các khu vực nội bộ, đất nông nghiệp hoặc đất ở vị trí sâu.

Sự tồn tại của cả hai nhóm này trong cùng một phường cho thấy bức tranh giá đất rất đa dạng. Trong khi giá tại các trục đường chính có thể lên tới hàng chục triệu đồng mỗi mét vuông, thì tại các khu vực quy hoạch chung hoặc đất nông nghiệp, mức giá có thể chỉ ở mức vài trăm nghìn đến vài triệu đồng. Biên độ giá rộng như vậy đòi hỏi nhà đầu tư và người mua cần xác định rất rõ vị trí thực tế của lô đất để có đánh giá chính xác.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một trong những yếu tố then chốt ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là sự phân loại vị trí. Thông thường, vị trí 1 là các lô đất mặt tiền trực tiếp tiếp giáp với tuyến đường chính, có giá trị cao nhất. Các vị trí tiếp theo (2,3,4...) thường là các lô đất ở phía sau, trong hẻm hoặc cách xa mặt tiền, và có giá giảm dần.

Xu hướng chung được ghi nhận là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Một ví dụ điển hình minh họa cho sự chênh lệch này là trên tuyến đường VÕ VĂN KIỆT.

  • Giá đất tại vị trí 1 được định ở mức 27.516.000 VND/m².
  • Trong khi đó, giá đất tại vị trí 4 trên cùng tuyến đường này là 8.805.000 VND/m².

Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền trực tiếp trên đường Võ Văn Kiệt cao hơn gấp hơn ba lần so với giá đất ở vị trí thứ 4 (có thể là trong hẻm thứ 3 tính từ mặt tiền). Sự chênh lệch lớn này phản ánh giá trị thương mại, khả năng hiển thị và tiện lợi trong tiếp cận mà vị trí mặt tiền mang lại, so với các vị trí bên trong kém thuận lợi hơn cho hoạt động kinh doanh hoặc khó tiếp cận.

Kết luận

Bảng giá đất Phường Tam Long thể hiện một cấu trúc đa tầng rõ rệt, phân hóa mạnh theo hai yếu tố chính: mục đích sử dụng đấtvị trí cụ thể. Về loại đất, đất ở có giá trị cao nhất với mức trần lên tới 27.516.000 VND/m², tiếp theo là đất thương mại dịch vụ (13.758.000 VND/m²) và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (11.006.000 VND/m²). Các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có giá trị thấp hơn nhiều, phổ biến dưới 1.260.000 VND/m².

Về vị trí, sự chênh lệch giữa mặt tiền đường lớn và các vị trí phía sau là rất đáng kể, có thể lên tới hơn 3 lần như minh họa qua tuyến đường Võ Văn Kiệt. Các tuyến đường như Võ Văn Kiệt, Võ Thị Sáu ghi nhận các mức giá cao nhất, trong khi "Khu vực III" của phường đại diện cho nhóm giá thấp.

Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất áp dụng cho từng thửa đất cụ thể cũng như các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu dữ liệu đất đai một cách minh bạch và đầy đủ, phục vụ cho nhu cầu tìm hiểu, định giá và giao dịch bất động sản của mình.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Tam Long, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-tam-long

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.