Bảng giá đất Phường Lái Thiêu, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 724 bảng giá đất thổ cư tại Phường Lái Thiêu, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Lái Thiêu, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Lái Thiêu, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
LÁI THIÊU 26
ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 → ĐƯỜNG 3 THÁNG 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
LÁI THIÊU 27
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐƯỜNG 3 THÁNG 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.900.000 6.950.000 5.560.000 4.448.000
LÁI THIÊU 27
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐƯỜNG 3 THÁNG 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
LÁI THIÊU 30
NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 181
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
LÁI THIÊU 30
NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 181
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
LÁI THIÊU 30
NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 181
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
LÁI THIÊU 30
NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 181
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
LÁI THIÊU 31
NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 800, TỜ BẢN ĐỒ 17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
LÁI THIÊU 31
NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 800, TỜ BẢN ĐỒ 17
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
LÁI THIÊU 31
NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 800, TỜ BẢN ĐỒ 17
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
LÁI THIÊU 31
NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 800, TỜ BẢN ĐỒ 17
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
LÁI THIÊU 32
NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 26, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
LÁI THIÊU 32
NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 26, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
LÁI THIÊU 32
NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 26, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
LÁI THIÊU 32
NGUYỄN VĂN TIẾT → THỬA ĐẤT SỐ 26, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
LÁI THIÊU 33
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
LÁI THIÊU 33
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
LÁI THIÊU 33
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
LÁI THIÊU 34
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 209, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
LÁI THIÊU 34
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 209, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
LÁI THIÊU 34
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 209, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
LÁI THIÊU 35
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 69, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
LÁI THIÊU 35
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 69, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
LÁI THIÊU 35
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 69, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
LÁI THIÊU 36
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
LÁI THIÊU 36
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
LÁI THIÊU 36
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
LÁI THIÊU 37
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
LÁI THIÊU 37
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
LÁI THIÊU 37
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
LÁI THIÊU 38
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 143, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
LÁI THIÊU 38
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 143, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
LÁI THIÊU 38
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 143, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
LÁI THIÊU 39
ĐÔNG NHÌ → THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 191
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
LÁI THIÊU 39
ĐÔNG NHÌ → THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 191
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
LÁI THIÊU 39
ĐÔNG NHÌ → THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 191
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
LÁI THIÊU 41
ĐÔNG NHÌ → LÁI THIÊU 45 (ĐƯỜNG D3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
LÁI THIÊU 41
ĐÔNG NHÌ → LÁI THIÊU 45 (ĐƯỜNG D3)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
LÁI THIÊU 41
ĐÔNG NHÌ → LÁI THIÊU 45 (ĐƯỜNG D3)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
LÁI THIÊU 42
LÁI THIÊU 45 (ĐƯỜNG D3) → THỬA ĐẤT SỐ 754, TỜ BẢN ĐỒ 191
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.900.000 6.950.000 5.560.000 4.448.000
LÁI THIÊU 42
LÁI THIÊU 45 (ĐƯỜNG D3) → THỬA ĐẤT SỐ 754, TỜ BẢN ĐỒ 191
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
LÁI THIÊU 43
LÁI THIÊU 45 → THỬA ĐẤT SỐ 865, TỜ BẢN ĐỒ 191
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.900.000 6.950.000 5.560.000 4.448.000
LÁI THIÊU 43
LÁI THIÊU 45 → THỬA ĐẤT SỐ 865, TỜ BẢN ĐỒ 191
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
LÁI THIÊU 44
LÁI THIÊU 45 (ĐƯỜNG D3) → THỬA ĐẤT SỐ 490, TỜ BẢN ĐỒ 193
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
LÁI THIÊU 44
LÁI THIÊU 45 (ĐƯỜNG D3) → THỬA ĐẤT SỐ 490, TỜ BẢN ĐỒ 193
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
LÁI THIÊU 44
LÁI THIÊU 45 (ĐƯỜNG D3) → THỬA ĐẤT SỐ 490, TỜ BẢN ĐỒ 193
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
LÁI THIÊU 45
NGUYỄN VĂN TIẾT → ĐÔNG NHÌ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
LÁI THIÊU 45
NGUYỄN VĂN TIẾT → ĐÔNG NHÌ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
LÁI THIÊU 45
NGUYỄN VĂN TIẾT → ĐÔNG NHÌ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
LÁI THIÊU 45
NGUYỄN VĂN TIẾT → ĐÔNG NHÌ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Lái Thiêu, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại hình sử dụng đất và các tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ cho quá trình tìm hiểu, định giá và giao dịch bất động sản.

Tổng quan bảng giá đất Phường Lái Thiêu

Bảng giá đất Phường Lái Thiêu được xây dựng dựa trên sự phân loại theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Mức giá dao động trong một biên độ rộng, phản ánh sự khác biệt rõ rệt giữa các loại hình đất đai và vị trí địa lý. Giá đất được niêm yết theo đơn vị VND/m², cho thấy sự chênh lệch đáng kể từ những vị trí trung tâm, mặt tiền đến các vị trí sâu bên trong.

Sự đa dạng về loại hình đất, từ đất ở, đất thương mại dịch vụ cho đến đất sản xuất và đất nông nghiệp, tạo nên một cấu trúc giá nhiều tầng nấc. Việc phân tích này chỉ tập trung vào các con số hiện có, giúp người đọc có cái nhìn khách quan về mặt bằng giá tại thời điểm dữ liệu được công bố.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Dữ liệu cho thấy giá trị đất đai tại Phường Lái Thiêu biến động mạnh tùy thuộc vào mục đích sử dụng được quy định. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá tối thiểu và tối đa cho từng loại đất chính:

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 9.200.000 47.400.000
Đất thương mại, dịch vụ 5.500.000 28.400.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 0 23.700.000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 1.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) 0 1.000.000
Đất rừng đặc dụng 0 800.000

Đất ở là loại hình có mức giá cao nhất, với giá trị tối đa lên đến 47.400.000 VND/m² và mức tối thiểu là 9.200.000 VND/m². Sự chênh lệch giữa giá cao nhất và thấp nhất lên đến 38.200.000 VND/m², cho thấy yếu tố vị trí cụ thể có tác động rất lớn đến giá trị của đất ở.

Đất thương mại, dịch vụ có mức giá cao thứ hai, dao động từ 5.500.000 VND/m² đến 28.400.000 VND/m². Khoảng chênh lệch là 22.900.000 VND/m², phản ánh tiềm năng kinh doanh khác nhau giữa các vị trí.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có phổ giá rộng, từ 0 VND/m² đến 23.700.000 VND/m². Sự xuất hiện của mức giá 0 VND/m² có thể liên quan đến các quy định cụ thể về định giá cho từng trường hợp, trong khi mức trần 23.700.000 VND/m² cho thấy vẫn có những vị trí thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh.

Các loại đất nông nghiệp, bao gồm đất trồng cây hằng năm và đất trồng lúa, có giá trần tương đối thấp là 1.000.000 VND/m². Đất rừng đặc dụng có mức giá cao nhất là 800.000 VND/m². Các loại đất này có mức giá thấp nhất trong cơ cấu, phù hợp với mục đích sử dụng chuyên biệt và thường không nằm ở các vị trí trung tâm.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp. Phân tích cho thấy sự phân hóa rõ ràng giữa các nhóm tuyến đường khác nhau.

Một số tuyến đường nổi bật với mức giá đất ở cao nhất, tiêu biểu là các tuyến: BÌNH SƠN, ĐỖ HỮU VỊ, và HOÀNG HOA THÁM. Trong đó, tuyến đường BÌNH SƠN ghi nhận mức giá cao nhất là 47.400.000 VND/m² cho đất ở vị trí 1. Các tuyến đường này thường là những trục giao thông chính, có mật độ kinh tế - xã hội sôi động, dẫn đến giá trị đất đai được đẩy lên cao.

Ngược lại, nhóm các tuyến đường có mức giá thấp hơn trong phân khúc bao gồm: HƯNG ĐỊNH 20 và các khu vực được quy định chung như Phường Lái Thiêu (Khu vực II). Sự chênh lệch giá giữa nhóm đường cao nhất và nhóm đường thấp hơn này là rất đáng kể, lên đến hàng chục triệu đồng trên một mét vuông đối với cùng loại đất. Điều này khẳng định tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" và vị trí cụ thể trên bản đồ đô thị.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm quan trọng trong cấu trúc giá đất tại Phường Lái Thiêu là sự khác biệt rõ rệt giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Theo mô tả, giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn (ví dụ vị trí 4) trên cùng một tuyến đường.

Một ví dụ cụ thể được minh họa trên tuyến đường BÌNH SƠN:

  • Giá đất ở vị trí 1: 47.400.000 VND/m²
  • Giá đất ở vị trí 4: 15.168.000 VND/m²

Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất tại vị trí mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường (vị trí 1) cao hơn gấp hơn ba lần so với vị trí thứ tư tính từ mặt đường vào. Sự sụt giảm mạnh về giá trị này cho thấy lợi thế cực lớn của các bất động sản mặt tiền trong việc kinh doanh, tiếp cận và tạo ra giá trị thương mại. Khoảng chênh lệch tuyệt đối lên tới 32.232.000 VND/m² cho thấy đây là một yếu tố then chốt mà nhà đầu tư và người mua cần đặc biệt lưu tâm khi định giá một lô đất.

Kết luận

Phân tích bảng giá đất Phường Lái Thiêu cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch giá rất lớn. Giá đất ở có mức cao nhất lên đến 47.400.000 VND/m² trên tuyến BÌNH SƠN và thấp nhất từ 9.200.000 VND/m². Đất thương mại dịch vụ có giá trần 28.400.000 VND/m², trong khi các loại đất nông nghiệp và đất rừng có giá không vượt quá 1.000.000 VND/m². Yếu tố vị trí tuyến đường và vị trí thửa đất (mặt tiền hay trong hẻm) tạo ra sự khác biệt giá trị đáng kể, với chênh lệch có thể lên tới hơn ba lần trên cùng một con đường.

Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất và tra cứu quy hoạch cụ thể cho từng thửa đất tại Phường Lái Thiêu, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và đối chiếu dữ liệu một cách đầy đủ, phục vụ cho nhu cầu nghiên cứu và ra quyết định đầu tư, mua bán của mình.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Lái Thiêu, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-lai-thieu

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.