Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường QUỐC LỘ 13 MỚI, Phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường QUỐC LỘ 13 MỚI, Phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường QUỐC LỘ 13 MỚI, Phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
QUỐC LỘ 13 MỚI
CẦU BÌNH TRIỆU → CẦU ÔNG DẦU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 | |
|
QUỐC LỘ 13 MỚI
CẦU ÔNG DẦU → NGÃ TƯ BÌNH PHƯỚC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 | |
|
QUỐC LỘ 13 MỚI
NGÃ TƯ BÌNH PHƯỚC → CẦU VĨNH BÌNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
63.500.000 | 31.750.000 | 25.400.000 | 20.320.000 | |
|
QUỐC LỘ 13 MỚI
CẦU BÌNH TRIỆU → CẦU ÔNG DẦU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
42.300.000 | 21.150.000 | 16.920.000 | 13.536.000 | |
|
QUỐC LỘ 13 MỚI
CẦU ÔNG DẦU → NGÃ TƯ BÌNH PHƯỚC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
42.300.000 | 21.150.000 | 16.920.000 | 13.536.000 | |
|
QUỐC LỘ 13 MỚI
NGÃ TƯ BÌNH PHƯỚC → CẦU VĨNH BÌNH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
38.100.000 | 19.050.000 | 15.240.000 | 12.192.000 | |
|
QUỐC LỘ 13 MỚI
CẦU BÌNH TRIỆU → CẦU ÔNG DẦU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.300.000 | 17.650.000 | 14.120.000 | 11.296.000 | |
|
QUỐC LỘ 13 MỚI
CẦU ÔNG DẦU → NGÃ TƯ BÌNH PHƯỚC
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.300.000 | 17.650.000 | 14.120.000 | 11.296.000 | |
|
QUỐC LỘ 13 MỚI
NGÃ TƯ BÌNH PHƯỚC → CẦU VĨNH BÌNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.800.000 | 15.900.000 | 12.720.000 | 10.176.000 | |
Bảng giá đất đường QUỐC LỘ 13 MỚI, Phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 10.176.000 đến 70.500.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 70.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 35.250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 28.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 22.560.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 70.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 35.250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 28.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 22.560.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 63.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 31.750.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 25.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 20.320.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 42.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 21.150.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 16.920.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 13.536.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 42.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 21.150.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 16.920.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 13.536.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 38.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 19.050.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 15.240.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.192.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 35.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 17.650.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 14.120.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.296.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 35.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 17.650.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 14.120.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.296.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 31.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 15.900.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 12.720.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.176.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.