Bảng giá đất Phường Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 560 bảng giá đất thổ cư tại Phường Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.200.000 8.100.000 6.480.000 5.184.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN HÒA 1
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.300.000 7.150.000 5.720.000 4.576.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN HÒA 1
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.500.000 14.250.000 11.400.000 9.120.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN HÒA 1
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN HÒA 1
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN HÒA 1
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN HÒA 1
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.200.000 8.100.000 6.480.000 5.184.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN HÒA 2 (PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN HÒA 2 (PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN HÒA 2 (PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.200.000 8.600.000 6.880.000 5.504.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN HÒA 2 (PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.000.000 18.000.000 14.400.000 11.520.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN HÒA 2 (PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.000.000 18.000.000 14.400.000 11.520.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN HÒA 2 (PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.300.000 17.150.000 13.720.000 10.976.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN HÒA 2 (PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.600.000 10.800.000 8.640.000 6.912.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN HÒA 2 (PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.600.000 10.300.000 8.240.000 6.592.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TTHC
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐT.743A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.200.000 9.100.000 7.280.000 5.824.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TTHC
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐT.743A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.400.000 18.200.000 14.560.000 11.648.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TTHC
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐT.743A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.800.000 10.900.000 8.720.000 6.976.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU CÔNG NGHIỆP DỆT MAY BÌNH AN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
ĐƯỜNG SỐ 10 KHU PHỐ NỘI HÓA 2
ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ → GIÁP KHU CÔNG NGHIỆP DAPARK
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐƯỜNG SỐ 10 KHU PHỐ NỘI HÓA 2
ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ → GIÁP KHU CÔNG NGHIỆP DAPARK
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.600.000 6.800.000 5.440.000 4.352.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.100.000 13.550.000 10.840.000 8.672.000
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 1K
ĐƯỜNG N1 (KHU ĐẤT CÔNG PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) → CUỐI RANH TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 1K
ĐƯỜNG N1 (KHU ĐẤT CÔNG PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) → CUỐI RANH TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
ĐƯỜNG SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
ĐƯỜNG CỔNG CÔNG TY 621 → ĐƯỜNG N1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.100.000 6.050.000 4.840.000 3.872.000
ĐƯỜNG SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
ĐƯỜNG CỔNG CÔNG TY 621 → ĐƯỜNG N1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.200.000 12.100.000 9.680.000 7.744.000
ĐƯỜNG SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
ĐƯỜNG CỔNG CÔNG TY 621 → ĐƯỜNG N1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.500.000 7.250.000 5.800.000 4.640.000
ĐƯỜNG TỔ 1, 2, 3 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ TRUNG THẮNG → ĐƯỜNG TỔ 3 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
ĐƯỜNG TỔ 1, 2, 3 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ TRUNG THẮNG → ĐƯỜNG TỔ 3 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
ĐƯỜNG TỔ 1, 2, 3 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ TRUNG THẮNG → ĐƯỜNG TỔ 3 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
ĐƯỜNG TỔ 1, 2, 3 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ TRUNG THẮNG → ĐƯỜNG TỔ 3 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
ĐƯỜNG TỔ 1, 2, 3 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ TRUNG THẮNG → ĐƯỜNG TỔ 3 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
ĐT.743A → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
ĐT.743A → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
ĐT.743A → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
ĐT.743A → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
ĐT.743A → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
ĐƯỜNG TỔ 10 KHU PHỐ TÂY A
TRẦN VĂN ƠN → NHÀ ÔNG HUYỀN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 415, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
ĐƯỜNG TỔ 10 KHU PHỐ TÂY A
TRẦN VĂN ƠN → NHÀ ÔNG HUYỀN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 415, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
ĐƯỜNG TỔ 10 KHU PHỐ TÂY A
TRẦN VĂN ƠN → NHÀ ÔNG HUYỀN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 415, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
ĐƯỜNG TỔ 10 KHU PHỐ TÂY A
TRẦN VĂN ƠN → NHÀ ÔNG HUYỀN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 415, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
ĐƯỜNG TỔ 10 KHU PHỐ TÂY A
TRẦN VĂN ƠN → NHÀ ÔNG HUYỀN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 415, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
ĐƯỜNG TỔ 11, 12 KHU PHỐ BÌNH THUNG 1 (BA 05)
BÌNH THUNG → GIÁP ĐẤT BÀ BÙI THỊ KIM LOAN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại đất và tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ cho các cá nhân đang tìm hiểu, mua bán hoặc định giá bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Phường Đông Hòa

Bảng giá đất Phường Đông Hòa được xác định dựa trên nhiều yếu tố, trong đó loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể trên các tuyến đường là hai tiêu chí quan trọng hàng đầu. Phân tích cho thấy sự chênh lệch giá rất lớn giữa các loại đất, phản ánh rõ nét giá trị kinh tế và mục đích sử dụng khác nhau. Mức giá dao động từ 0 VND/m² lên đến 58.5 triệu VND/m², tùy thuộc vào tính chất từng lô đất. Sự đa dạng này tạo nên một thị trường bất động sản nhiều phân khúc, đáp ứng nhu cầu từ ở, kinh doanh đến sản xuất.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Giá đất tại Phường Đông Hòa được phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá tối thiểu và tối đa cho từng loại hình đất đai:

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 7,900,000 58,500,000
Đất thương mại, dịch vụ 4,700,000 35,100,000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 4,000,000 29,300,000
Đất trồng cây lâu năm 0 1,200,000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 1,000,000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 1,000,000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) 0 1,000,000
Đất rừng đặc dụng 0 800,000

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức sàn 7.9 triệu VND/m² và đỉnh lên tới 58.5 triệu VND/m². Con số 58.5 triệu VND/m² cho thấy sự xuất hiện của những vị trí đắc địa, có giá trị sinh lời và tiện ích sống vượt trội. Đất thương mại, dịch vụđất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp cũng có mức giá khá cao, lần lượt đạt tối đa 35.1 triệu VND/m² và 29.3 triệu VND/m², phản ánh tiềm năng phát triển hoạt động kinh tế tại địa bàn.

Ngược lại, nhóm đất nông nghiệp (bao gồm đất trồng cây lâu năm, cây hằng năm, nuôi trồng thủy sản, trồng lúa) và đất rừng đặc dụng có giá trị thấp hơn rất nhiều, chỉ dao động từ 0 đến 1.2 triệu VND/m². Sự chênh lệch lớn này khẳng định mục đích sử dụng là yếu tố then chốt quyết định giá trị đất đai.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Bên cạnh loại đất, tuyến đường là yếu tố tạo nên sự khác biệt lớn về giá trị. Phân tích chỉ ra sự phân hóa rõ rệt giữa các tuyến đường chính và các khu vực chung.

Nhóm tuyến đường có giá đất cao nhất tập trung vào các vị trí được đánh giá là thuận lợi. Cụ thể, các tuyến đường như ĐƯỜNG GS 01 KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO, ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐẠI HỌC QUỐC GIATÂN LẬP (ĐƯỜNG TỔ 47) là nơi có mức giá đất ở cao, lên đến 58.5 triệu VND/m². Những con số này minh chứng cho sức hút của các khu vực có hạ tầng phát triển, quy hoạch bài bản hoặc lợi thế về vị trí kết nối.

Nhóm khu vực có giá đất thấp hơn được thể hiện qua mức giá chung tại Phường Đông Hòa (Khu vực II). Việc giá đất tại đây được xác định chung cho cả khu vực, thay vì theo từng tuyến đường cụ thể, thường đi kèm với mức giá thấp hơn so với các tuyến đường trọng điểm đã nêu. Sự khác biệt này cho thấy tầm quan trọng của việc xem xét địa chỉ chính xác khi định giá hoặc giao dịch bất động sản.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một nguyên tắc quan trọng trong định giá đất tại Phường Đông Hòa là sự khác biệt giá trị theo vị trí của thửa đất trên cùng một tuyến đường. Thông thường, giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường.

Minh chứng rõ ràng nhất cho điều này có thể thấy tại ĐƯỜNG GS 01 KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO. Tại đây, đất ở vị trí 1 có giá lên tới 58.5 triệu VND/m², trong khi đất cùng loại ở vị trí 4 chỉ có giá 18.72 triệu VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Con số này cụ thể hóa mức độ ảnh hưởng của yếu tố "mặt tiền" đến giá trị bất động sản. Sự chênh lệch lớn như vậy cho thấy, việc xác định chính xác vị trí thửa đất (1, 2, 3, 4,...) là bước không thể bỏ qua trong mọi giao dịch hoặc thẩm định giá.

Kết luận

Phân tích bảng giá đất Phường Đông Hòa cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch giá rõ rệt. Giá đất ở có thể đạt mức cao nhất 58.5 triệu VND/m² tại các tuyến đường trọng điểm, trong khi đất nông nghiệp chỉ dao động quanh ngưỡng dưới 1.2 triệu VND/m². Yếu tố vị trí tuyến đường và vị trí thửa đất tạo ra sự khác biệt lớn, điển hình với chênh lệch gấp 3.13 lần giữa vị trí 1 và vị trí 4 trên cùng một con đường.

Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất và tra cứu quy hoạch cụ thể của từng thửa đất tại Phường Đông Hòa, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và đối chiếu dữ liệu một cách đầy đủ, hỗ trợ tối đa cho quá trình ra quyết định đầu tư, mua bán bất động sản.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-dong-hoa

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.