Bảng giá đất Phường Diên Hồng, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 79 bảng giá đất thổ cư tại Phường Diên Hồng, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Diên Hồng, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Diên Hồng, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
1.200.000 960.000 770.000 0
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
1.200.000 960.000 770.000 0
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
960.000 768.000 616.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
1.200.000 960.000 770.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
1.200.000 960.000 770.000 0
TAM ĐẢO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
59.300.000 29.650.000 23.720.000 18.976.000
TAM ĐẢO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.800.000 49.400.000 39.520.000 31.616.000
TAM ĐẢO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
69.200.000 34.600.000 27.680.000 22.144.000
TÂN PHƯỚC
LÝ THƯỜNG KIỆT → NGÔ QUYỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
75.600.000 37.800.000 30.240.000 24.192.000
TÂN PHƯỚC
LÝ THƯỜNG KIỆT → NGÔ QUYỀN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
126.000.000 63.000.000 50.400.000 40.320.000
TÂN PHƯỚC
LÝ THƯỜNG KIỆT → NGÔ QUYỀN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
88.200.000 44.100.000 35.280.000 28.224.000
THÀNH THÁI
TÔ HIẾN THÀNH → BẮC HẢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
133.900.000 66.950.000 53.560.000 42.848.000
THÀNH THÁI
3 THÁNG 2 → TÔ HIẾN THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.900.000 52.950.000 42.360.000 33.888.000
THÀNH THÁI
TÔ HIẾN THÀNH → BẮC HẢI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
223.200.000 111.600.000 89.280.000 71.424.000
THÀNH THÁI
3 THÁNG 2 → TÔ HIẾN THÀNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
176.500.000 88.250.000 70.600.000 56.480.000
THÀNH THÁI
TÔ HIẾN THÀNH → BẮC HẢI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
156.200.000 78.100.000 62.480.000 49.984.000
THÀNH THÁI
3 THÁNG 2 → TÔ HIẾN THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
123.600.000 61.800.000 49.440.000 39.552.000
TÔ HIẾN THÀNH
LÝ THƯỜNG KIỆT → THÀNH THÁI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
104.700.000 52.350.000 41.880.000 33.504.000
TÔ HIẾN THÀNH
LÝ THƯỜNG KIỆT → THÀNH THÁI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
174.500.000 87.250.000 69.800.000 55.840.000
TÔ HIẾN THÀNH
LÝ THƯỜNG KIỆT → THÀNH THÁI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
122.200.000 61.100.000 48.880.000 39.104.000
VĨNH VIỄN
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGUYỄN LÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
78.200.000 39.100.000 31.280.000 25.024.000
VĨNH VIỄN
NGUYỄN KIM → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
76.400.000 38.200.000 30.560.000 24.448.000
VĨNH VIỄN
NGUYỄN LÂM → NGUYỄN KIM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
60.200.000 30.100.000 24.080.000 19.264.000
VĨNH VIỄN
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGUYỄN LÂM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
130.300.000 65.150.000 52.120.000 41.696.000
VĨNH VIỄN
NGUYỄN KIM → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
127.300.000 63.650.000 50.920.000 40.736.000
VĨNH VIỄN
NGUYỄN LÂM → NGUYỄN KIM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.300.000 50.150.000 40.120.000 32.096.000
VĨNH VIỄN
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGUYỄN LÂM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
91.200.000 45.600.000 36.480.000 29.184.000
VĨNH VIỄN
NGUYỄN KIM → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
VĨNH VIỄN
NGUYỄN LÂM → NGUYỄN KIM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
70.200.000 35.100.000 28.080.000 22.464.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Diên Hồng, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên việc phân tích dữ liệu giá theo từng loại đất và tuyến đường. Mục tiêu là mang đến thông tin trung lập, khách quan, giúp người đọc có cái nhìn rõ ràng về cơ cấu giá đất trong khu vực, phục vụ cho nhu cầu tìm hiểu, mua bán và định giá bất động sản.

Tổng quan bảng giá đất Phường Diên Hồng

Bảng giá đất Phường Diên Hồng thể hiện sự chênh lệch rất lớn giữa các loại hình sử dụng đất khác nhau. Phạm vi giá dao động từ mức thấp nhất là 0 VND/m² cho đến mức cao nhất lên tới 223.200.000 VND/m². Sự khác biệt này phản ánh rõ nét giá trị kinh tế và mục đích sử dụng của từng loại đất. Trong đó, đất ở và đất thương mại, dịch vụ luôn nằm trong nhóm có giá trị cao nhất, trong khi các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá thấp hơn đáng kể. Việc phân tích này chỉ tập trung vào số liệu hiện có, không đề cập đến các yếu tố quy hoạch hay phát triển tương lai.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Dữ liệu cho thấy giá đất tại Phường Diên Hồng được phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá tối thiểu và tối đa của từng loại đất:

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 71.424.000 223.200.000
Đất thương mại, dịch vụ 49.984.000 156.200.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 42.848.000 133.900.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 2.160.000
Đất trồng cây lâu năm 0 1.440.000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 1.200.000
Đất rừng phòng hộ 0 960.000
Đất làm muối 0 960.000
Đất rừng đặc dụng 0 960.000

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất với mức sàn 71.424.000 VND/m² và đỉnh lên đến 223.200.000 VND/m². Con số 223.200.000 VND/m² này cũng là mức giá cao nhất được ghi nhận trong toàn bộ bảng giá của phường, cho thấy nhu cầu và giá trị của bất động sản nhà ở tại các vị trí đắc địa.

Đất thương mại, dịch vụ có mức giá dao động từ 49.984.000 VND/m² đến 156.200.000 VND/m². Mức giá tối đa của loại đất này thấp hơn 67.000.000 VND/m² so với đất ở, phản ánh sự khác biệt về tiềm năng sinh lời và đối tượng sử dụng giữa hai nhóm.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có phổ giá từ 42.848.000 VND/m² đến 133.900.000 VND/m². So với đất thương mại dịch vụ, mức giá tối đa của nhóm này thấp hơn 22.300.000 VND/m², cho thấy một sự phân hóa rõ rệt trong giá trị của các loại hình đất phi nông nghiệp.

Ngược lại, các loại đất nông nghiệp và lâm nghiệp như đất chăn nuôi tập trung, đất trồng cây lâu năm, đất rừng... có mức giá rất thấp, chỉ từ 0 đến tối đa 2.160.000 VND/m². Sự chênh lệch khổng lồ giữa nhóm đất phi nông nghiệp và nông nghiệp (lên tới hơn 220 triệu VND/m²) minh chứng cho sự khác biệt hoàn toàn về giá trị sử dụng và kinh tế giữa hai khu vực chức năng này trong cùng một địa bàn phường.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi vị trí mặt tiền trên các tuyến đường cụ thể. Phân tích cho thấy sự phân hóa rõ ràng giữa các tuyến đường chính và các khu vực khác.

Nhóm các tuyến đường có mức giá cao nhất tập trung vào những trục đường lớn, bao gồm: THÀNH THÁI, LÝ THƯỜNG KIỆT, và 3 THÁNG 2. Trên các tuyến đường này, giá đất ở vị trí 1 có thể đạt ngưỡng tối đa 223.200.000 VND/m². Đây là những trục giao thông quan trọng, có mật độ hoạt động thương mại và dân cư cao, dẫn đến giá trị đất đai được đẩy lên mức đỉnh.

Ngược lại, nhóm có mức giá thấp nhất được ghi nhận tại Phường Diên Hồng (Khu vực I). Sự lặp lại của cùng một tên khu vực trong danh sách này cho thấy đây là khu vực có giá đất ở mức sàn hoặc áp dụng cho các vị trí không phải mặt tiền, hoặc có thể chủ yếu là các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp với giá trị thấp như đã phân tích ở trên. Sự chênh lệch giá giữa nhóm đường cao nhất và khu vực thấp nhất là rất lớn, lên tới hơn 223 triệu VND/m², phản ánh sự khác biệt cực lớn về vị trí và tiềm năng khai thác.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc giá đất tại Phường Diên Hồng là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Cụ thể, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp) thường cao gấp nhiều lần so với giá đất tại vị trí 4 (vị trí trong cùng, xa mặt tiền nhất).

Một ví dụ điển hình được ghi nhận trên tuyến đường THÀNH THÁI:

  • Giá đất ở vị trí 1223.200.000 VND/m².
  • Giá đất ở vị trí 471.424.000 VND/m².

Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền trực tiếp trên tuyến THÀNH THÁI cao hơn gấp hơn ba lần so với lô đất ở vị trí sâu nhất trong cùng một con đường. Con số 71.424.000 VND/m² ở vị trí 4 trùng khớp với mức giá thấp nhất của loại hình đất ở trong toàn phường, cho thấy các vị trí sâu thường định giá ở mức sàn của phân khúc. Sự chênh lệch này minh họa rõ ràng tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" trong việc định giá bất động sản, nơi mà khả năng tiếp cận và hiển thị trực tiếp tạo ra giá trị gia tăng vượt trội.

Kết luận

Bảng giá đất Phường Diên Hồng thể hiện sự đa dạng và chênh lệch lớn dựa trên hai yếu tố chính: loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể trên các tuyến đường. Giá đất ở đạt mức cao nhất với 223.200.000 VND/m² trên các tuyến đường chính như THÀNH THÁI, trong khi các loại đất nông nghiệp có giá chỉ dao động từ 0 đến 2.160.000 VND/m². Sự khác biệt giữa vị trí mặt tiền và vị trí sâu bên trong là rất đáng kể, với tỷ lệ chênh lệch có thể lên tới 3.13 lần, như minh họa qua con số 223.200.000 VND/m² so với 71.424.000 VND/m² trên cùng một tuyến đường.

Để có được thông tin chi tiết nhất về từng thửa đất, mức giá cụ thể theo từng vị trí và các dữ liệu liên quan, độc giả có thể truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu bảng giá đất chính thức và các thông tin quy hoạch một cách đầy đủ và cập nhật, hỗ trợ tối đa cho quá trình nghiên cứu và ra quyết định trong giao dịch bất động sản.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Diên Hồng, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-dien-hong

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.