Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 376 bảng giá đất thổ cư tại Phường An Phú, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường An Phú, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường An Phú, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
BÌNH CHUẨN 65B
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 460, TỜ BẢN ĐỒ 112) → THỬA ĐẤT SỐ 109, TỜ BẢN ĐỒ 112
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 66
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 106) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 583, TỜ BẢN ĐỒ 111)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 66
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 106) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 583, TỜ BẢN ĐỒ 111)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 66
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 106) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 583, TỜ BẢN ĐỒ 111)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 66
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 106) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 583, TỜ BẢN ĐỒ 111)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 66
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 106) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 583, TỜ BẢN ĐỒ 111)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 67
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 161) → BÌNH CHUẨN 63A (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 151)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 67
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 161) → BÌNH CHUẨN 63A (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 151)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 67
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 161) → BÌNH CHUẨN 63A (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 151)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 67
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 161) → BÌNH CHUẨN 63A (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 151)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 67
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 161) → BÌNH CHUẨN 63A (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 151)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 67A
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 346, TỜ BẢN ĐỒ 161) → THỬA ĐẤT SỐ 1629, TỜ BẢN ĐỒ 161
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 67A
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 346, TỜ BẢN ĐỒ 161) → THỬA ĐẤT SỐ 1629, TỜ BẢN ĐỒ 161
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 67B
TỪ VĂN PHƯỚC (THỬA ĐẤT SỐ 402, TỜ BẢN ĐỒ 155) → BÌNH CHUẨN 67 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 152)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 67B
TỪ VĂN PHƯỚC (THỬA ĐẤT SỐ 402, TỜ BẢN ĐỒ 155) → BÌNH CHUẨN 67 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 152)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 67B
TỪ VĂN PHƯỚC (THỬA ĐẤT SỐ 402, TỜ BẢN ĐỒ 155) → BÌNH CHUẨN 67 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 152)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 67B
TỪ VĂN PHƯỚC (THỬA ĐẤT SỐ 402, TỜ BẢN ĐỒ 155) → BÌNH CHUẨN 67 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 152)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 69
LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 1305, TỜ BẢN ĐỒ 99) → BÌNH CHUẨN 34 (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 99)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 69
LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 1305, TỜ BẢN ĐỒ 99) → BÌNH CHUẨN 34 (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 99)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 69
LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 1305, TỜ BẢN ĐỒ 99) → BÌNH CHUẨN 34 (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 99)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 69
LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 1305, TỜ BẢN ĐỒ 99) → BÌNH CHUẨN 34 (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 99)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 69
LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 1305, TỜ BẢN ĐỒ 99) → BÌNH CHUẨN 34 (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 99)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 69A
LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 565, TỜ BẢN ĐỒ 96) → THỬA ĐẤT SỐ 78, TỜ BẢN ĐỒ 141
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 70
LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 1153, TỜ BẢN ĐỒ 96) → THỬA ĐẤT SỐ 501, TỜ BẢN ĐỒ 96
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 70
LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 1153, TỜ BẢN ĐỒ 96) → THỬA ĐẤT SỐ 501, TỜ BẢN ĐỒ 96
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 70
LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 1153, TỜ BẢN ĐỒ 96) → THỬA ĐẤT SỐ 501, TỜ BẢN ĐỒ 96
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 72
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 272, TỜ BẢN ĐỒ 1010) → THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 1010
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 72
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 272, TỜ BẢN ĐỒ 1010) → THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 1010
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 72
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 272, TỜ BẢN ĐỒ 1010) → THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 1010
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 73
LÊ THỊ TRUNG → THỬA ĐẤT SỐ 1397, TỜ BẢN ĐỒ 96
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 73
LÊ THỊ TRUNG → THỬA ĐẤT SỐ 1397, TỜ BẢN ĐỒ 96
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 73
LÊ THỊ TRUNG → THỬA ĐẤT SỐ 1397, TỜ BẢN ĐỒ 96
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 77
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 244, TỜ BẢN ĐỒ 109) → THỬA ĐẤT SỐ 674, TỜ BẢN ĐỒ 1010
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 77
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 244, TỜ BẢN ĐỒ 109) → THỬA ĐẤT SỐ 674, TỜ BẢN ĐỒ 1010
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 77
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 244, TỜ BẢN ĐỒ 109) → THỬA ĐẤT SỐ 674, TỜ BẢN ĐỒ 1010
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 77
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 244, TỜ BẢN ĐỒ 109) → THỬA ĐẤT SỐ 674, TỜ BẢN ĐỒ 1010
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 77
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 244, TỜ BẢN ĐỒ 109) → THỬA ĐẤT SỐ 674, TỜ BẢN ĐỒ 1010
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 78
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 711, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 323, TỜ BẢN ĐỒ 45
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 78
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 711, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 323, TỜ BẢN ĐỒ 45
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 78
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 711, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 323, TỜ BẢN ĐỒ 45
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 78
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 711, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 323, TỜ BẢN ĐỒ 45
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 78
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 711, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 323, TỜ BẢN ĐỒ 45
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 78A
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 266, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 263, TỜ BẢN ĐỒ 45
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 78A
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 266, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 263, TỜ BẢN ĐỒ 45
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 78A
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 266, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 263, TỜ BẢN ĐỒ 45
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 78B
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 775, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 247, TỜ BẢN ĐỒ 45
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 78B
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 775, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 247, TỜ BẢN ĐỒ 45
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 78B
NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 775, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 247, TỜ BẢN ĐỒ 45
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 79
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 333, TỜ BẢN ĐỒ 234) → THỬA ĐẤT SỐ 174, TỜ BẢN ĐỒ 234
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
BÌNH CHUẨN 79
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 333, TỜ BẢN ĐỒ 234) → THỬA ĐẤT SỐ 174, TỜ BẢN ĐỒ 234
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
Phường An Phú, thuộc TP. Hồ Chí Minh, là một khu vực có sự phân hóa giá đất rõ rệt giữa các loại hình sử dụng và vị trí cụ thể. Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết bảng giá đất tại đây, dựa trên dữ liệu được tổng hợp theo từng tuyến đường và đoạn đường. Thông tin này là nguồn tham khảo quan trọng cho những ai đang tìm hiểu, mua bán hoặc định giá bất động sản tại địa phương.
Bảng giá đất tại Phường An Phú thể hiện sự chênh lệch rất lớn, phản ánh đa dạng loại hình sử dụng đất và vị trí địa lý. Giá đất dao động từ mức thấp nhất là 0 VND/m² cho một số loại đất nông nghiệp, lên đến mức cao nhất là 37.400.000 VND/m² đối với đất ở tại các vị trí đắc địa. Sự khác biệt này chủ yếu được quyết định bởi hai yếu tố chính: mục đích sử dụng đất (loại đất) và vị trí cụ thể trên các tuyến đường.
Dưới đây là bảng tổng hợp phạm vi giá theo từng loại đất chính tại Phường An Phú:
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 9.900.000 | 37.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5.900.000 | 22.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 18.700.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 1.200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 0 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 800.000 |
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất tại Phường An Phú, với mức giá dao động từ 9.900.000 VND/m² đến 37.400.000 VND/m². Mức giá tối đa 37.400.000 VND/m² cho thấy sự hiện diện của những vị trí rất đắc địa, thường nằm mặt tiền các tuyến đường chính, có điều kiện giao thông và hạ tầng thuận lợi. Ngay cả mức giá sàn 9.900.000 VND/m² cũng cao hơn đáng kể so với giá trần của hầu hết các loại đất khác, khẳng định vị thế ưu tiên và nhu cầu cao đối với đất ở trong khu vực.
Giá đất thương mại, dịch vụ có phạm vi từ 5.900.000 VND/m² đến 22.400.000 VND/m². Mức giá cao nhất của loại đất này thấp hơn khoảng 15.000.000 VND/m² so với đất ở, phản ánh sự khác biệt về tiềm năng sinh lời và đối tượng sử dụng. Tuy nhiên, mức trần 22.400.000 VND/m² vẫn cho thấy tiềm năng phát triển mạnh mẽ của các hoạt động kinh doanh, buôn bán tại những trục đường sầm uất.
Loại đất này có giá từ 5.000.000 VND/m² đến 18.700.000 VND/m². Đây là mức giá phù hợp cho các hoạt động sản xuất, nhà xưởng hoặc kinh doanh công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp. Sự chênh lệch giữa giá sàn và giá trần (13.700.000 VND/m²) cho thấy giá trị của đất loại này cũng phụ thuộc nhiều vào vị trí, khả năng kết nối giao thông vận tải và hạ tầng kỹ thuật phục vụ sản xuất.
Nhóm đất này có giá trị thấp nhất, với mức giá tối đa chỉ từ 800.000 VND/m² đến 1.200.000 VND/m². Đáng chú ý, giá thấp nhất được ghi nhận là 0 VND/m² cho một số phân loại như đất trồng cây hằng năm, đất trồng lúa và đất rừng đặc dụng. Số liệu này phản ánh rõ ràng sự khác biệt về giá trị sử dụng và tiềm năng phát triển giữa đất phi nông nghiệp và đất nông nghiệp trong phạm vi phường. Giá trị thấp cũng có thể liên quan đến các vị trí nằm sâu trong nội đồng, xa trung tâm và hệ thống giao thông chính.
Giá đất tại Phường An Phú không chỉ phân hóa theo loại đất mà còn có sự khác biệt rất lớn giữa các tuyến đường. Có thể nhận thấy sự phân cụm giá rõ rệt.
Nhóm tuyến đường có giá cao nhất thường tập trung vào các trục giao thông quan trọng, được xác định rõ trong dữ liệu. Các tuyến đường như ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.747B CŨ), ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) và ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH) là những ví dụ điển hình. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 có thể đạt mức cao kỷ lục 37.400.000 VND/m².
Nhóm tuyến đường có giá thấp hơn được đại diện bởi khu vực được mô tả chung là "Phường An Phú (Khu vực II)". Sự lặp lại của tên khu vực này trong danh sách các tuyến có giá thấp cho thấy đây là một phân khu có mức giá phổ biến thấp hơn đáng kể so với mặt bằng chung của các trục đường chính. Biên độ giá giữa nhóm đường cao nhất và nhóm này là rất lớn, lên tới hàng chục triệu đồng trên mỗi mét vuông đối với cùng một loại đất.
Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc giá đất Phường An Phú là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Theo mô tả chung, giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường.
Một ví dụ cụ thể minh họa rõ cho quy luật này là trên ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.747B CŨ). Tại đây:
Như vậy, giá tại vị trí 1 cao gấp khoảng 3.13 lần so với vị trí 4 trên cùng một con đường. Tỷ lệ chênh lệch này phản ánh giá trị vượt trội của vị trí mặt tiền, nơi có khả năng tiếp cận, tầm nhìn và tiện ích kinh doanh tối ưu so với các vị trí nằm sâu bên trong. Sự chênh lệch này là một yếu tố then chốt mà người mua và định giá cần đặc biệt lưu ý, vì cùng một địa chỉ nhưng chỉ cách nhau vài mét đã có thể tạo ra sự khác biệt hàng tỷ đồng về giá trị.
Phân tích bảng giá đất Phường An Phú cho thấy một bức tranh đa dạng với sự phân hóa sâu sắc. Giá đất biến động mạnh từ mức 0 VND/m² cho đất nông nghiệp lên đến 37.400.000 VND/m² cho đất ở tại vị trí đắc địa nhất. Các loại đất phi nông nghiệp như đất ở, đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh chiếm nhóm giá trị cao, trong khi đất nông nghiệp có giá trị thấp hơn rất nhiều.
Sự khác biệt về vị trí địa lý cũng tạo ra chênh lệch lớn: các tuyến đường chính như Nguyễn Văn Luông hay Đường 22 Tháng 12 có mức giá cao ngất, trong khi khu vực II của phường lại có mức giá phổ biến thấp hơn. Đặc biệt, trên cùng một tuyến đường, chênh lệch giữa vị trí mặt tiền (vị trí 1) và vị trí trong cùng (vị trí 4) có thể lên tới hơn 3 lần, như minh chứng cụ thể với mức giá 37.400.000 VND/m² so với 11.968.000 VND/m².
Để có cái nhìn chi tiết và chính xác nhất về bảng giá đất cũng như thông tin quy hoạch cụ thể của từng thửa đất tại Phường An Phú, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu dữ liệu cập nhật và đầy đủ, phục vụ cho việc nghiên cứu, định giá và ra quyết định đầu tư bất động sản một cách hiệu quả.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.