Bảng giá đất Phường An Khánh, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 607 bảng giá đất thổ cư tại Phường An Khánh, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường An Khánh, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường An Khánh, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
78.500.000 39.250.000 31.400.000 25.120.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
47.100.000 23.550.000 18.840.000 15.072.000
ĐƯỜNG 60, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
ĐƯỜNG 59, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → ĐƯỜNG 61, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.300.000 20.150.000 16.120.000 12.896.000
ĐƯỜNG 60, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
ĐƯỜNG 59, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → ĐƯỜNG 61, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.500.000 40.250.000 32.200.000 25.760.000
ĐƯỜNG 60, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
ĐƯỜNG 59, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → ĐƯỜNG 61, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
48.300.000 24.150.000 19.320.000 15.456.000
ĐƯỜNG 61, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
ĐƯỜNG 61, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
74.600.000 37.300.000 29.840.000 23.872.000
ĐƯỜNG 61, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.800.000 22.400.000 17.920.000 14.336.000
ĐƯỜNG 62, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
ĐƯỜNG 61, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
ĐƯỜNG 62, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
ĐƯỜNG 61, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
74.600.000 37.300.000 29.840.000 23.872.000
ĐƯỜNG 62, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
ĐƯỜNG 61, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.800.000 22.400.000 17.920.000 14.336.000
ĐƯỜNG 63, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
ĐƯỜNG 64, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
ĐƯỜNG 63, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
ĐƯỜNG 64, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
74.600.000 37.300.000 29.840.000 23.872.000
ĐƯỜNG 63, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
ĐƯỜNG 64, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.800.000 22.400.000 17.920.000 14.336.000
ĐƯỜNG 64, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
ĐƯỜNG 66, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
ĐƯỜNG 64, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
ĐƯỜNG 66, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
74.600.000 37.300.000 29.840.000 23.872.000
ĐƯỜNG 64, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
ĐƯỜNG 66, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.800.000 22.400.000 17.920.000 14.336.000
ĐƯỜNG 65, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
QUỐC HƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
41.800.000 20.900.000 16.720.000 13.376.000
ĐƯỜNG 65, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
QUỐC HƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
83.500.000 41.750.000 33.400.000 26.720.000
ĐƯỜNG 65, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
QUỐC HƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.100.000 25.050.000 20.040.000 16.032.000
ĐƯỜNG 66, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
43.800.000 21.900.000 17.520.000 14.016.000
ĐƯỜNG 66, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
87.500.000 43.750.000 35.000.000 28.000.000
ĐƯỜNG 66, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.500.000 26.250.000 21.000.000 16.800.000
ĐƯỜNG 7, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG 1, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐOÀN HỮU TRƯNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.700.000 18.350.000 14.680.000 11.744.000
ĐƯỜNG 7, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG 1, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐOÀN HỮU TRƯNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
73.300.000 36.650.000 29.320.000 23.456.000
ĐƯỜNG 7, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG 1, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐOÀN HỮU TRƯNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.000.000 22.000.000 17.600.000 14.080.000
ĐƯỜNG 8, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
AN PHÚ → ĐOÀN HỮU TRƯNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
48.800.000 24.400.000 19.520.000 15.616.000
ĐƯỜNG 8, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
AN PHÚ → ĐOÀN HỮU TRƯNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
97.600.000 48.800.000 39.040.000 31.232.000
ĐƯỜNG 8, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
AN PHÚ → ĐOÀN HỮU TRƯNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
58.600.000 29.300.000 23.440.000 18.752.000
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
LÊ THƯỚC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
38.000.000 19.000.000 15.200.000 12.160.000
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
LÊ THƯỚC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
76.000.000 38.000.000 30.400.000 24.320.000
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
LÊ THƯỚC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.600.000 22.800.000 18.240.000 14.592.000
ĐƯỜNG 9, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
ĐOÀN HỮU TRƯNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.700.000 17.350.000 13.880.000 11.104.000
ĐƯỜNG 9, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
ĐOÀN HỮU TRƯNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
69.300.000 34.650.000 27.720.000 22.176.000
ĐƯỜNG 9, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ
ĐOÀN HỮU TRƯNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
41.600.000 20.800.000 16.640.000 13.312.000
ĐƯỜNG 9, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
LÊ THƯỚC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
48.100.000 24.050.000 19.240.000 15.392.000
ĐƯỜNG 9, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
LÊ THƯỚC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
96.200.000 48.100.000 38.480.000 30.784.000
ĐƯỜNG 9, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
LÊ THƯỚC → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
57.700.000 28.850.000 23.080.000 18.464.000
ĐƯỜNG A (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
46.600.000 23.300.000 18.640.000 14.912.000
ĐƯỜNG A (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
93.200.000 46.600.000 37.280.000 29.824.000
ĐƯỜNG A (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH
ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
ĐƯỜNG B12, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
BÙI THIỆN NGỘ → ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
81.500.000 40.750.000 32.600.000 26.080.000
ĐƯỜNG B12, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
BÙI THIỆN NGỘ → ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
163.000.000 81.500.000 65.200.000 52.160.000
ĐƯỜNG B12, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
BÙI THIỆN NGỘ → ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
97.800.000 48.900.000 39.120.000 31.296.000
ĐƯỜNG B2, B8, B10, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG → ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
81.500.000 40.750.000 32.600.000 26.080.000
ĐƯỜNG B2, B8, B10, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG → ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
163.000.000 81.500.000 65.200.000 52.160.000
ĐƯỜNG B2, B8, B10, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG → ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
97.800.000 48.900.000 39.120.000 31.296.000
ĐƯỜNG B4, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG → ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
81.500.000 40.750.000 32.600.000 26.080.000
ĐƯỜNG B4, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG → ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
163.000.000 81.500.000 65.200.000 52.160.000
ĐƯỜNG B4, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG → ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
97.800.000 48.900.000 39.120.000 31.296.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường An Khánh, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại đất và tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đang tìm hiểu, mua bán và định giá bất động sản có được cơ sở dữ liệu khách quan để đưa ra quyết định.

Tổng quan bảng giá đất Phường An Khánh

Bảng giá đất Phường An Khánh phản ánh sự đa dạng lớn về mức giá giữa các loại hình sử dụng đất khác nhau. Sự chênh lệch này xuất phát từ mục đích sử dụng, tiềm năng phát triển và vị trí cụ thể của từng lô đất. Phân tích tổng thể cho thấy giá đất trong phường dao động từ mức thấp nhất là 0 VND/m² lên đến mức cao nhất là 295.000.000 VND/m². Sự khác biệt cực lớn này minh chứng cho tầm quan trọng của việc xác định chính xác loại đất và tuyến đường khi tham khảo giá.

Dữ liệu được tổng hợp theo từng tuyến đường và đoạn đường trong cùng đơn vị hành chính, cho phép một cái nhìn chi tiết và có hệ thống. Việc nắm rõ tổng quan này là bước đầu tiên để đi sâu vào phân tích từng khía cạnh cụ thể của thị trường đất đai tại đây.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Giá đất tại Phường An Khánh được phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng. Mỗi loại đất có một khung giá đặc trưng, phản ánh giá trị kinh tế và nhu cầu thị trường khác nhau.

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức giá dao động từ 54.000.000 VND/m² đến 295.000.000 VND/m². Biên độ giá rộng này cho thấy vị trí là yếu tố then chốt quyết định giá trị của đất ở. Các lô đất ở mặt tiền các tuyến đường chính sẽ đạt mức giá sát ngưỡng tối đa, trong khi các vị trí sâu hơn có thể chỉ ở mức tối thiểu.

Đất thương mại, dịch vụ có mức giá từ 32.400.000 VND/m² đến 177.000.000 VND/m². So với đất ở, giá tối đa của loại đất này thấp hơn đáng kể (118.000.000 VND/m²), điều này có thể liên quan đến quy mô và tiềm năng khai thác kinh doanh cụ thể trên từng tuyến đường.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có khung giá từ 32.800.000 VND/m² đến 147.500.000 VND/m². Mức giá tối thiểu của loại đất này tương đương với đất thương mại dịch vụ, nhưng giá trần lại thấp hơn, phản ánh sự khác biệt trong mục đích sử dụng và đối tượng nhà đầu tư.

Các loại đất nông nghiệp bao gồm đất chăn nuôi tập trung, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất đều có mức giá rất thấp, dao động từ 0 VND/m² đến tối đa 1.800.000 VND/m². Cụ thể, đất chăn nuôi tập trung có giá cao nhất trong nhóm này (tối đa 1.800.000 VND/m²), tiếp theo là đất trồng cây lâu năm (tối đa 1.200.000 VND/m²), và các loại đất nuôi trồng thủy sản, rừng sản xuất có giá tối đa 1.000.000 VND/m². Sự chênh lệch lớn giữa nhóm đất phi nông nghiệp và đất nông nghiệp cho thấy rõ sự khác biệt về giá trị sử dụng và khả năng sinh lời.

Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Phường An Khánh:

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 54.000.000 295.000.000
Đất thương mại, dịch vụ 32.400.000 177.000.000
Đất SXKD phi nông nghiệp 32.800.000 147.500.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1.800.000
Đất trồng cây lâu năm 0 1.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 1.000.000
Đất rừng sản xuất 0 1.000.000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường mà bất động sản tọa lạc. Phân tích dữ liệu cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các tuyến đường khác nhau trong phường.

Nhóm các tuyến đường có mức giá cao nhất tập trung vào một số trục đường chính, bao gồm: NGUYỄN THIỆN THÀNH, NGUYỄN CƠ THẠCH, và TỐ HỮU. Trên các tuyến đường này, giá đất ở vị trí 1 có thể đạt ngưỡng tối đa 295.000.000 VND/m², thể hiện giá trị mặt tiền và tiềm năng thương mại, sinh lời cao.

Ngược lại, nhóm có mức giá thấp nhất được ghi nhận tại Phường An Khánh (Khu vực II). Sự lặp lại của tên khu vực này trong danh sách cho thấy đây là khu vực có giá đất thấp một cách đồng đều trên nhiều loại hình sử dụng. Sự chênh lệch giá giữa nhóm đường cao nhất và khu vực thấp nhất là rất lớn, lên đến hàng trăm triệu đồng trên mỗi mét vuông đối với đất ở và đất thương mại. Điều này khẳng định, việc xác định chính xác tuyến đường và khu vực là bước không thể bỏ qua khi định giá bất động sản.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một trong những yếu tố then chốt ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là vị trí của lô đất. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí nằm sâu bên trong (như vị trí 4).

Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ nét qua ví dụ cụ thể trên tuyến đường NGUYỄN THIỆN THÀNH. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 là 295.000.000 VND/m², trong khi ở vị trí 4, giá chỉ còn 94.400.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần.

Con số này có ý nghĩa quan trọng trong việc định giá và đầu tư. Một lô đất mặt tiền trên tuyến đường NGUYỄN THIỆN THÀNH có giá trị gấp hơn ba lần một lô đất có diện tích tương đương nhưng nằm ở vị trí thứ 4. Sự chênh lệch này phản ánh giá trị gia tăng từ lợi thế về khả năng tiếp cận, tầm nhìn và tiềm năng kinh doanh trực tiếp từ mặt đường. Do đó, khi so sánh giá, nhà đầu tư cần đặc biệt lưu ý đến chỉ số vị trí cụ thể của thửa đất, bên cạnh thông tin về tuyến đường.

Kết luận

Phân tích bảng giá đất Phường An Khánh cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch lớn giữa các phân khúc. Giá đất ở đạt mức cao nhất lên đến 295.000.000 VND/m² trên các tuyến đường như NGUYỄN THIỆN THÀNH, trong khi các loại đất nông nghiệp như chăn nuôi tập trung hay trồng cây lâu năm chỉ có giá tối đa lần lượt là 1.800.000 VND/m²1.200.000 VND/m². Sự khác biệt về vị trí trên cùng một tuyến đường cũng tạo ra chênh lệch giá đáng kể, với tỷ lệ có thể lên tới 3.13 lần giữa vị trí mặt tiền và vị trí sâu bên trong.

Để có được thông tin chính xác nhất cho từng thửa đất cụ thể, bao gồm bảng giá chi tiết và các thông tin liên quan, bạn đọc có thể truy cập guland.vn. Nền tảng này cung cấp công cụ tra cứu toàn diện, giúp bạn đưa ra những quyết định đầu tư và mua bán dựa trên cơ sở dữ liệu đầy đủ và cập nhật.

Tra cứu Bảng giá đất Phường An Khánh, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-an-khanh

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.