Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
HỘI NGHĨA 74
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 326, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 161, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 87
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | |
|
HỘI NGHĨA 75
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 87) → THỬA ĐẤT SỐ 1092, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | |
|
HỘI NGHĨA 76
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 733, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | |
|
HỘI NGHĨA 30
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 513, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | |
|
HỘI NGHĨA 31
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 175, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 753, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | |
|
HỘI NGHĨA 32
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 227, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | |
|
HỘI NGHĨA 33
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 06, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | |
|
HỘI NGHĨA 34
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 205, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80) → THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | |
|
HỘI NGHĨA 35
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 424, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80) → THỬA ĐẤT SỐ 605, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | |
|
HỘI NGHĨA 37
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80) → THỬA ĐẤT SỐ 334, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | |
|
HỘI NGHĨA 41
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 473, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 638, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | |
|
HỘI NGHĨA 42
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 840, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 20, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | |
|
HỘI NGHĨA 43
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 714, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 580, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | |
|
HỘI NGHĨA 52
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 807, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | |
|
HỘI NGHĨA 53
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 267, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | |
|
HỘI NGHĨA 54
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 1221, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | |
|
HỘI NGHĨA 55
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 970, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 1202, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | |
|
ĐƯỜNG D28 (KDC PHONG PHÚ 4)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | |
|
ĐƯỜNG D29 (KDC PHONG PHÚ 4)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35- NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ AN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG ĐÔNG HÒA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 5 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
ĐT.743A → CUỐI TUYẾN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1586, TỜ BẢN ĐỒ 16)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | |
|
- ĐOẠN 2
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 78, 205 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 218 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 154, 32 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 147, 46 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 214
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.671.000 | 2.836.000 | 2.268.000 | 1.815.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.666.000 | 2.833.000 | 2.266.000 | 1.813.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.666.000 | 2.833.000 | 2.266.000 | 1.813.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.661.000 | 2.831.000 | 2.264.000 | 1.812.000 | ||
|
ĐƯỜNG CHỮ Y - ẤP PHƯỚC THIỆN, XÃ PHƯỚC TỈNH CŨ
ĐƯỜNG VEN BIỂN (ĐẦU THỬA SỐ 2, TỜ BĐ SỐ 79) → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 5 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 38 TỜ BĐ 103
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.639.000 | 2.820.000 | 2.256.000 | 1.804.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ
ĐƯỜNG 30/4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.621.000 | 2.811.000 | 2.248.000 | 1.799.000 | |
|
ĐƯỜNG HỒ TÙNG MẬU
NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH KHU 26 LÔ ĐẤT Ở MỚI THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ HOÀN THIỆN THEO QUY HOẠCH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 | |
|
ÂU CƠ
NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG 30/4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 | |
|
ĐƯỜNG GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ)
QUỐC LỘ 56 → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 | |
|
ĐƯỜNG HỒ TÙNG MẬU
NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH KHU 26 LÔ ĐẤT Ở MỚI THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ HOÀN THIỆN THEO QUY HOẠCH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 | |
|
LẠC LONG QUÂN
NGUYỄN TRÃI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
LÊ LAI → GIÁP RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 | |
|
NGUYỄN DU
LÊ LỢI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 | |
|
PHÙNG HƯNG
LÊ LAI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 9
NGÃ 4 PHƯỚC HỮU → HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.604.000 | 2.802.000 | 2.242.000 | 1.793.000 | |
|
BÌNH NHÂM 05
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÌNH NHÂM 04 (THỬA ĐẤT SỐ 633, TỜ BẢN ĐỒ 62)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
BÌNH NHÂM 06
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 62
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
BÌNH NHÂM 03
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 432 VÀ 793, TỜ BẢN ĐỒ 62
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
HƯNG ĐỊNH 15
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG → ĐƯỜNG SUỐI CHIU LIU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
HƯNG ĐỊNH 29
CHÒM SAO → HƯNG ĐỊNH 15
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
HƯNG ĐỊNH 28
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → HƯNG ĐỊNH 25
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
HƯNG ĐỊNH 05
HƯNG ĐỊNH 01 → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
HƯNG ĐỊNH 04
HƯNG ĐỊNH 06 → HƯNG ĐỊNH 01
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
BÌNH HÒA 14
NGUYỄN DU → KDC MINH TUẤN (CÔNG TY GREEN VINA)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
BÌNH HÒA 13 (BÌNH HÒA 10)
BÙI HỮU NGHĨA → ĐƯỜNG VÀO KCN VSIP + CTY HIẾU LINH (THỬA ĐẤT SỐ 503, TỜ BẢN ĐỒ 40)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
BÌNH HÒA 12 (BÌNH HÒA 01)
NGUYỄN DU → ĐẤT ÔNG NGUYỄN ĐĂNG LONG (THỬA ĐẤT SỐ 93, TỜ BẢN ĐỒ 84)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
BÌNH HÒA 11 (BÌNH HÒA 05)
NGUYỄN DU → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.
Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:
So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.
Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.
Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.
Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.
Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.
Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.
Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.
Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.
Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:
Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.
Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.
Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.
Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.
Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.
Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.