Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG SỐ 01
ĐƯỜNG SỐ 28 → ĐƯỜNG SỐ 414
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
ĐƯỜNG SỐ 28
TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
ĐƯỜNG SỐ 405
ĐƯỜNG SỐ 406 → ĐƯỜNG BÀU GIÃ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
ĐƯỜNG SỐ 406
TỈNH LỘ 2 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
ĐƯỜNG SỐ 409
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG SUỐI LỘI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
ĐƯỜNG SỐ 414
TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
ĐƯỜNG SỐ 417
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG CÂY BÀI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
ĐƯỜNG SỐ 420
TỈNH LỘ 8 → KÊNH T31A-17
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
ĐƯỜNG SỐ 426
TỈNH LỘ 8 → KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1 XÃ PHƯỚC VĨNH AN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
ĐƯỜNG SỐ 430
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
LÊ CHÍ DÂN
NGUYỄN CHÍ THANH → RANH CHÁNH HIỆP
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC CN AN HẠ)
ĐƯỜNG KÊNH 2 → ĐƯỜNG KÊNH 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 29
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 481, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 673, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 30
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 513, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 31
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 175, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 753, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 32
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 227, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 33
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 06, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 34
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 205, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80) → THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 35
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 424, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80) → THỬA ĐẤT SỐ 605, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 37
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80) → THỬA ĐẤT SỐ 334, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 41
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 473, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 638, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 42
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 840, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 20, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 43
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 714, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 580, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 52
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 807, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 53
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 267, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 54
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 1221, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 55
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 970, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 1202, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 56
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 62, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 57
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 136, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 296, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 58
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 147, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 60
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 526, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 60 (ĐOẠN 2)
THỬA ĐẤT SỐ 526, TỜ BẢN ĐỒ 4 → GIÁP ĐƯỜNG VÀNH ĐAI L2 (NÔNG TRƯỜNG CAO SU HỘI NGHĨA QUẢN LÝ, HẾT THỬA 1380 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 61
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 130, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 62
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1005, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 637, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 63
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 65 (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 64
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 65 (THỬA ĐẤT SỐ 45, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 65
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 374, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → HỘI NGHĨA 62 (THỬA ĐẤT SỐ 192, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
HỘI NGHĨA 66
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 971, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
ĐT.749C (ĐH.611)
NGÃ 3 BÀU BÀNG → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - RANH XÃ BÀU BÀNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
LÊ VĂN TÁCH
HỒ VĂN CỐNG → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
ĐƯỜNG VÀO KHU TĐC CỤM CÔNG NGHIỆP PHÚ CHÁNH 1
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 232, TỜ BẢN ĐỒ 11) → KHU TĐC CỤM CÔNG NGHIỆP PHÚ CHÁNH 1 (THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
LÊ CHÍ DÂN
NGUYỄN CHÍ THANH → RANH CHÁNH HIỆP
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
LÊ CHÍ DÂN
PHAN ĐĂNG LƯU → HỒ VĂN CỐNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
AN THẠNH.61
THỦ KHOA HUÂN → TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA MAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
AN THẠNH 69
THỦ KHOA HUÂN → CHÙA THIÊN HOA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
AN THẠNH 72
THỦ KHOA HUÂN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
AN THẠNH 53
THẠNH BÌNH → AN THẠNH 51
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000

Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.

1. Tổng quan về bảng giá đất 2026 TP.HCM

Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:

  • Tiệm cận giá giao dịch thực tế trên thị trường.
  • Phân vùng rõ ràng theo khu vực trung tâm, khu đô thị vệ tinh và khu ngoại thành.
  • Làm căn cứ tính thuế, phí, lệ phí, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.

2. Bảng giá đất ở đô thị năm 2026

2.1. Đất ở tại khu vực trung tâm

Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.

  • Vị trí mặt tiền đường lớn, trục thương mại: giá đất cao nhất bảng.
  • Hẻm chính, hẻm nhánh: giá giảm dần theo độ rộng và khoảng cách đến trục đường chính.

Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.

2.2. Đất ở tại khu vực nội thành mở rộng

Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.

  • Khu vực gần tuyến metro, đường vành đai, trục hướng tâm.
  • Các khu dân cư hiện hữu, hạ tầng hoàn chỉnh.

Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.

2.3. Đất ở tại khu vực ngoại thành và thành phố Thủ Đức

Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.

  • Khu vực gần khu công nghệ cao, khu đô thị mới.
  • Đất ở dọc các tuyến vành đai 2, vành đai 3, cao tốc.

Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.

3. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.

  • Khu trung tâm và khu du lịch – thương mại: giá cao, ổn định.
  • Khu vực ven sông, khu đô thị mới: có mức điều chỉnh tăng khá.

Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:

  • Vị trí trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
  • Vị trí ngoài khu công nghiệp nhưng có hoạt động sản xuất, kho bãi.

Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.

5. Bảng giá đất nông nghiệp năm 2026

Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.

  • Giá đất nông nghiệp vẫn thấp hơn nhiều so với đất phi nông nghiệp.
  • Khu vực có khả năng chuyển đổi mục đích sử dụng đất có mức giá cao hơn mặt bằng chung.

Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.

6. Bảng giá đất sử dụng cho mục đích công cộng

Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.

Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.

7. Tác động của bảng giá đất 2026 TP.HCM

  • Ảnh hưởng trực tiếp đến thuế, phí và nghĩa vụ tài chính về đất đai.
  • Tác động đến chi phí đầu tư bất động sản và giá nhà ở.
  • Làm cơ sở quan trọng trong công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng.

8. Kết luận

Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.

Tra cứu Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.