Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
LÁI THIÊU 75
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → PHAN CHU TRINH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
LÁI THIÊU 79
NGUYỄN TRÃI → ĐI VÀO HỒ TẮM BẠCH ĐẰNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
LÁI THIÊU 80
NGUYỄN TRÃI → THỬA ĐẤT SỐ 272, TỜ BẢN ĐỒ 38
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
LÁI THIÊU 97
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → GIA LONG NỐI DÀI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
LÁI THIÊU 103
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÁI THIÊU 105
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
LÁI THIÊU 105
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
LÁI THIÊU 90
HOÀNG HOA THÁM → LÁI THIÊU 88
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
LÁI THIÊU 91
HOÀNG HOA THÁM → THỬA ĐẤT SỐ 129, TỜ BẢN ĐỒ 43
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
LÁI THIÊU 92
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 52
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
LÁI THIÊU 93
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
LÁI THIÊU 94
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 52
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
ĐƯỜNG GIÁP KHU DÂN CƯ ĐÔNG AN
ĐÔNG AN (VĂN PHÒNG KHU PHỐ ĐÔNG AN) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (CẦU VƯỢT)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
TRẦN THỊ XANH (ĐƯỜNG ĐI KHU CHUNG CƯ ĐÔNG AN)
ĐT.743A (ĐẤT ÔNG NGÔ HIỂU) → KHU DÂN CƯ ĐÔNG AN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
ĐT.742
NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2) → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
KHU TĐC VÀ TTHC HUYỆN
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH ĐÔNG - TÂY
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
TẢN ĐÀ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 21)
ĐT.746 (NGÃ 3 ÔNG LỰC) → GIÁP SƯ ĐOÀN 7 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 7)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
TẢN ĐÀ (TPK 21)
ĐH.402 (ÔNG LỰC); 301 (7) → GIÁP SƯ ĐOÀN 7; 84 (7)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
THÁI HÒA 100
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 5) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 855, TỜ BẢN ĐỒ 2)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
THÁI HÒA 62
TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 801, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ 11)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
ĐH.436
ĐH.411 (NGÃ 3 CÂY TRẮC) → ĐH.415 (UBND XÃ ĐẤT CUỐC)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
NGÔ THỊ LAN (ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG RA SÔNG SÀI GÒN)
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → SÔNG SÀI GÒN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY OCI
ĐT.743A → CUỐI TUYẾN (CÔNG TY TÂN ĐÔ THÀNH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 294, TỜ BẢN ĐỒ 4)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
ĐƯỜNG KHU PHỐ BÌNH THUNG 2 (NHÁNH 14)
CHÂU THỚI → BÌNH THUNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
KHU DÂN CƯ RICHHOME
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
TẢN ĐÀ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 21)
ĐT.746 (NGÃ 3 ÔNG LỰC) → GIÁP SƯ ĐOÀN 7 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 7)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
TẢN ĐÀ (TPK 21)
ĐH.402 (ÔNG LỰC); 301 (7) → GIÁP SƯ ĐOÀN 7; 84 (7)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
THÁI HÒA 100
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 5) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 855, TỜ BẢN ĐỒ 2)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
THÁI HÒA 62
TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 801, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ 11)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
ĐH.436
ĐH.411 (NGÃ 3 CÂY TRẮC) → ĐH.415 (UBND XÃ ĐẤT CUỐC)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
KHU TĐC VÀ TTHC HUYỆN
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH ĐÔNG - TÂY
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
ĐH 410
ĐT.747A (BÌNH CƠ) → RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ - PHƯỜNG VĨNH TÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
ĐƯỜNG GIÁP KHU DÂN CƯ ĐÔNG AN
ĐÔNG AN (VĂN PHÒNG KHU PHỐ ĐÔNG AN) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (CẦU VƯỢT)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
TRẦN THỊ XANH (ĐƯỜNG ĐI KHU CHUNG CƯ ĐÔNG AN)
ĐT.743A (ĐẤT ÔNG NGÔ HIỂU) → KHU DÂN CƯ ĐÔNG AN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
ĐƯỜNG KHU PHỐ BÌNH THUNG 2 (NHÁNH 14)
CHÂU THỚI → BÌNH THUNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY OCI
ĐT.743A → CUỐI TUYẾN (CÔNG TY TÂN ĐÔ THÀNH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 294, TỜ BẢN ĐỒ 4)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | |
|
PHẠM HỮU CHÍ
VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.390.000 | 3.695.000 | 2.956.000 | 2.365.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.390.000 | 3.695.000 | 2.956.000 | 2.365.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ QUY HOẠCH LÔ G(G4)
NGUYỄN VĂN LINH → GIÁP NHÀ DÂN (ĐƯỜNG CỤT)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.370.000 | 3.685.000 | 2.948.000 | 2.358.000 | |
|
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA
VÕ THỊ SÁU → HẾT NHỰA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.366.000 | 3.683.000 | 2.946.000 | 2.357.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ KHU PHỐ 3
NGUYỄN MINH KHANH → ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.366.000 | 3.683.000 | 2.946.000 | 2.357.000 | |
|
LÊ DUẨN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.360.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | 2.355.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.337.000 | 3.669.000 | 2.935.000 | 2.348.000 | ||
|
- ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
THỬA ĐẤT SỐ 1119 & 1275 → THỬA 1156 & 1225 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.321.000 | 3.661.000 | 2.928.000 | 2.343.000 | |
|
- ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 659&406, TỜ BĐ SỐ 21&22 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 756&791, TỜ BĐ SỐ 21
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.321.000 | 3.661.000 | 2.928.000 | 2.343.000 | |
|
- ĐOẠN 1 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
GIÁP RANH TT PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 109 & 1453 TỜ BĐ 12
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.321.000 | 3.661.000 | 2.928.000 | 2.343.000 | |
|
ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 → TRỤ SỞ KHU BTTN BC-PB
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.321.000 | 3.661.000 | 2.928.000 | 2.343.000 | |
|
LÁI THIÊU 50
ĐÔNG NHÌ → KHU LIÊN HỢP (GÒ CÁT)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | |
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.
Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:
So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.
Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.
Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.
Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.
Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.
Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.
Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.
Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.
Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:
Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.
Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.
Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.
Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.
Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.
Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.