Bảng giá đất Xã Thường Tân, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 558 bảng giá đất thổ cư tại Xã Thường Tân, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Thường Tân, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Thường Tân, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
LẠC AN 02
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 75, TỜ BẢN ĐỒ 34) → NHÀ THỜ BIÊN HÀ (THỬA ĐẤT SỐ 342, TỜ BẢN ĐỒ 35)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
LẠC AN 03
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 318, TỜ BẢN ĐỒ 35) → LẠC AN 05 (THỬA ĐẤT SỐ 91, TỜ BẢN ĐỒ 34)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
LẠC AN 04
ĐT.746 (NGHĨA TRANG GIÁO XỨ MỸ VÂN, THỬA ĐẤT SỐ 968, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 34
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
LẠC AN 05
LẠC AN 03 (THỬA ĐẤT SỐ 91, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 02, TỜ BẢN ĐỒ 34
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
LẠC AN 06
LẠC AN 11 (THỬA ĐẤT SỐ 925, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 02 (THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 35)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
LẠC AN 07
LẠC AN 04 (THỬA ĐẤT SỐ 404, TỜ BẢN ĐỒ 32) → THỬA ĐẤT SỐ 193, TỜ BẢN ĐỒ 32
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
LẠC AN 08
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1355, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
LẠC AN 08
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1355, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
LẠC AN 09
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 946, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 342, TỜ BẢN ĐỒ 35
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
LẠC AN 09
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 946, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 342, TỜ BẢN ĐỒ 35
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
LẠC AN 10
ĐT.746 (CHỢ LẠC AN, THỬA ĐẤT SỐ 863, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 929, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
LẠC AN 10
ĐT.746 (CHỢ LẠC AN, THỬA ĐẤT SỐ 863, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 929, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
LẠC AN 11
ĐT.746 (NHÀ THỜ LỰC ĐIỀN, THỬA ĐẤT SỐ 829, TỜ BẢN ĐỒ 33) → SÔNG ĐỒNG NAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
LẠC AN 11
ĐT.746 (NHÀ THỜ LỰC ĐIỀN, THỬA ĐẤT SỐ 829, TỜ BẢN ĐỒ 33) → SÔNG ĐỒNG NAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
LẠC AN 11
ĐT.746 (NHÀ THỜ LỰC ĐIỀN, THỬA ĐẤT SỐ 829, TỜ BẢN ĐỒ 33) → SÔNG ĐỒNG NAI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
LẠC AN 12
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 788, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 794, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
LẠC AN 12
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 788, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 794, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
LẠC AN 12
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 788, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 794, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
LẠC AN 13
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 689, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 12 (THỬA ĐẤT SỐ 1537, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
LẠC AN 13
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 689, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 12 (THỬA ĐẤT SỐ 1537, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
LẠC AN 13
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 689, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 12 (THỬA ĐẤT SỐ 1537, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
LẠC AN 14
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 743, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 16 (THỬA ĐẤT SỐ 758, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
LẠC AN 14
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 743, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 16 (THỬA ĐẤT SỐ 758, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
LẠC AN 14
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 743, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 16 (THỬA ĐẤT SỐ 758, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
LẠC AN 15
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1292, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 626, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
LẠC AN 15
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1292, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 626, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
LẠC AN 15
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1292, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 626, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
LẠC AN 16
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 683, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 675, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
LẠC AN 16
THỬA ĐẤT SỐ 675, TỜ BẢN ĐỒ 33 → LẠC AN 11 (THỬA ĐẤT SỐ 918, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
LẠC AN 16
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 683, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 675, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
LẠC AN 16
THỬA ĐẤT SỐ 675, TỜ BẢN ĐỒ 33 → LẠC AN 11 (THỬA ĐẤT SỐ 918, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
LẠC AN 16
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 683, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 675, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.440.000
LẠC AN 16
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 683, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 675, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
LẠC AN 16
THỬA ĐẤT SỐ 675, TỜ BẢN ĐỒ 33 → LẠC AN 11 (THỬA ĐẤT SỐ 918, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
LẠC AN 16
THỬA ĐẤT SỐ 675, TỜ BẢN ĐỒ 33 → LẠC AN 11 (THỬA ĐẤT SỐ 918, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
LẠC AN 17
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 643, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 663, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
LẠC AN 17
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 643, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 663, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
LẠC AN 17
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 643, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 663, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
LẠC AN 17
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 643, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 663, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
LẠC AN 17
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 643, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 663, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
LẠC AN 18
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 572, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 655, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
LẠC AN 18
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 572, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 655, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
LẠC AN 18
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 572, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 655, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.440.000
LẠC AN 18
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 572, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 655, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.440.000
LẠC AN 18
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 572, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 655, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
LẠC AN 18
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 572, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 655, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
LẠC AN 18
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 572, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 655, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
LẠC AN 19
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 575, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 20 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
LẠC AN 19
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 575, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 20 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
LẠC AN 19
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 575, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LẠC AN 20 (THỬA ĐẤT SỐ 536, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.440.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Thường Tân, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại hình đất đai và các tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày một cách trung lập, khách quan, nhằm hỗ trợ cho những độc giả đang tìm hiểu, mua bán hoặc định giá bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Xã Thường Tân

Bảng giá đất tại Xã Thường Tân được xây dựng dựa trên sự phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Phạm vi giá dao động rất lớn, phản ánh sự đa dạng về loại hình và vị trí đất đai trong địa bàn xã. Giá đất được niêm yết theo đơn vị VND/m², tạo cơ sở thống nhất cho việc so sánh và đánh giá. Sự chênh lệch giá giữa các loại đất và giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường là yếu tố then chốt cần được phân tích kỹ lưỡng.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Giá đất tại Xã Thường Tân biến động mạnh tùy thuộc vào mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp phạm vi giá cho từng loại đất chính:

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 2,240,000 7,000,000
Đất thương mại, dịch vụ 1,024,000 3,200,000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 768,000 2,400,000
Đất chăn nuôi tập trung 0 870,000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) 0 480,000
Đất rừng sản xuất 0 480,000
Đất rừng phòng hộ 0 384,000
Đất làm muối 0 384,000

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức sàn là 2,240,000 VND/m² và mức trần lên tới 7,000,000 VND/m². Sự chênh lệch lớn giữa mức tối thiểu và tối đa cho thấy giá trị đất ở phụ thuộc rất nhiều vào yếu tố vị trí cụ thể, chứ không chỉ đơn thuần là loại hình.

Đất thương mại, dịch vụ có mức giá dao động từ 1,024,000 VND/m² đến 3,200,000 VND/m². So với đất ở, phạm vi giá của loại đất này thấp hơn, phản ánh sự khác biệt về mục đích sử dụng và tiềm năng sinh lời tương ứng.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có giá khởi điểm là 768,000 VND/m² và cao nhất là 2,400,000 VND/m². Các loại đất nông nghiệp và phi nông nghiệp khác như đất chăn nuôi tập trung, đất trồng lúa, đất rừng và đất làm muối có mức giá thấp hơn đáng kể, với giá cao nhất chỉ dao động từ 384,000 VND/m² đến 870,000 VND/m², và nhiều trường hợp có mức giá tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m².

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Phân tích cho thấy sự phân hóa rõ rệt về giá đất giữa các tuyến đường và khu vực trong Xã Thường Tân. Các tuyến đường cụ thể, đặc biệt là những tuyến được quy hoạch rõ ràng, thường có mức giá cao.

Một nhóm các tuyến đường được ghi nhận có mức giá cao nhất, tiêu biểu là ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ LẠC AN. Trên tuyến đường này, giá đất ở vị trí 1 đạt mức 7,000,000 VND/m², đây cũng là mức giá cao nhất được ghi nhận trong toàn bộ bảng giá đất của xã.

Ngược lại, nhóm có mức giá thấp nhất tập trung vào các khu vực được đánh giá chung, chẳng hạn như Xã Thường Tân (Khu vực IV). Sự chênh lệch lớn về giá giữa nhóm đường cao nhất và nhóm khu vực thấp nhất minh họa cho tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" và vị trí cụ thể so với vị trí trong một khu vực rộng.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc bảng giá đất là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Quy luật chung là giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí ở phía sau, như vị trí 4.

Ví dụ điển hình được ghi nhận tại ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ LẠC AN. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 là 7,000,000 VND/m², trong khi ở vị trí 4, giá chỉ còn 2,240,000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Điều này có nghĩa là đất mặt tiền trên tuyến đường này có giá trị cao gấp hơn ba lần so với đất ở vị trí sâu bên trong cùng một lô đất, dãy phố.

Sự chênh lệch này không chỉ thể hiện ở mức giá tuyệt đối mà còn ở tỷ lệ gấp nhiều lần, khẳng định nguyên tắc "nhất cận thị" trong định giá bất động sản. Khoảng cách và khả năng tiếp cận trực tiếp với tuyến đường chính là yếu tố then chốt tạo nên sự khác biệt về giá trị này.

Kết luận

Bảng giá đất Xã Thường Tân thể hiện sự đa dạng và phân hóa sâu sắc dựa trên loại hình sử dụng và vị trí cụ thể. Các mức giá nổi bật bao gồm: giá đất ở cao nhất lên đến 7,000,000 VND/m² tại vị trí đẹp; giá đất thương mại dịch vụ có thể đạt 3,200,000 VND/m²; trong khi các loại đất nông nghiệp như trồng lúa, rừng sản xuất có mức trần chỉ ở 480,000 VND/m². Đặc biệt, chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4 trên cùng một tuyến có thể lên tới hơn 3 lần, như minh họa qua con số từ 7,000,000 VND/m² xuống còn 2,240,000 VND/m².

Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất và tra cứu quy hoạch cho từng thửa đất cụ thể tại Xã Thường Tân, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Công cụ này sẽ cung cấp dữ liệu đầy đủ và cập nhật, hỗ trợ hiệu quả cho quá trình nghiên cứu và ra quyết định đầu tư bất động sản của bạn.

Tra cứu Bảng giá đất Xã Thường Tân, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/xa-thuong-tan

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.