Bảng giá đất Xã Hòa Hội, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 67 bảng giá đất thổ cư tại Xã Hòa Hội, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Hòa Hội, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Hòa Hội, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.776.000 2.888.000 2.310.000 1.848.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.155.000 924.000 739.000
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA 328 ĐẾN CẦU SÔNG RAY (GIÁP HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 93, 107 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 9,17 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.597.000 799.000 639.000 511.000
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA 328 ĐẾN CẦU SÔNG RAY (GIÁP HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 93, 107 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 9,17 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.324.000 2.662.000 2.130.000 1.704.000
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA 328 ĐẾN CẦU SÔNG RAY (GIÁP HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 93, 107 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 9,17 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.130.000 1.065.000 852.000 682.000
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA ĐƯỜNG 328 ĐẾN CẦU SUỐI LY
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 94 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 VÀ TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 379 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 45,118 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.597.000 799.000 639.000 511.000
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA ĐƯỜNG 328 ĐẾN CẦU SUỐI LY
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 94 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 VÀ TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 379 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 45,118 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.324.000 2.662.000 2.130.000 1.704.000
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA ĐƯỜNG 328 ĐẾN CẦU SUỐI LY
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 94 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 VÀ TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 379 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 45,118 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.130.000 1.065.000 852.000 682.000
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA ĐƯỜNG 328 ĐẾN CẦU SUỐI LY
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 94 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 VÀ TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 379 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 45,118 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.130.000 1.065.000 852.000 682.000
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
580.000 460.000 370.000 0
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
384.000 304.000 240.000 0
Đất rừng phòng hộ
Nhóm đất nông nghiệp
384.000 304.000 240.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Hòa Hội, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu cụ thể. Thông tin sẽ giúp nhà đầu tư, người mua bán có cái nhìn khách quan và định lượng về thị trường bất động sản tại đây.

Tổng quan bảng giá đất Xã Hòa Hội

Bảng giá đất Xã Hòa Hội được xây dựng dựa trên phân loại theo mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Phạm vi giá có sự chênh lệch rất lớn, phản ánh sự đa dạng về loại hình đất đai và giá trị vị trí. Giá đất được niêm yết theo đơn vị VND/m², là cơ sở quan trọng cho các giao dịch, tính thuế và bồi thường.

Dưới đây là bảng tổng hợp phạm vi giá theo từng loại đất chính tại Xã Hòa Hội:

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 1.271.000 5.776.000
Đất thương mại, dịch vụ 508.000 2.268.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 381.000 1.733.000
Đất trồng cây lâu năm 0 580.000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 480.000
Đất rừng sản xuất 0 480.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 480.000
Đất rừng đặc dụng 0 384.000
Đất rừng phòng hộ 0 384.000

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Đất ở

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất tại Xã Hòa Hội. Mức giá dao động từ 1.271.000 VND/m² đến 5.776.000 VND/m². Khoảng chênh lệch lên tới 4.505.000 VND/m² cho thấy giá trị đất ở phụ thuộc rất lớn vào yếu tố vị trí, tuyến đường cụ thể và các đặc điểm khác. Mức giá tối đa 5.776.000 VND/m² phản ánh những vị trí đắc địa nhất trên các trục đường chính.

Đất thương mại, dịch vụ

Nhóm đất này có giá trị thấp hơn đất ở, với phạm vi từ 508.000 VND/m² đến 2.268.000 VND/m². Mức giá tối đa bằng khoảng 39% so với mức tối đa của đất ở, cho thấy mục đích sử dụng là yếu tố then chốt quyết định giá. Giá đất thương mại, dịch vụ tập trung vào các vị trí có tiềm năng kinh doanh.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Giá đất cho mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp nằm trong khoảng 381.000 VND/m² đến 1.733.000 VND/m². Mức giá này thấp hơn so với đất thương mại dịch vụ, phù hợp với tính chất hoạt động công nghiệp, sản xuất.

Các loại đất nông nghiệp và lâm nghiệp

Nhóm đất nông nghiệp (trồng cây lâu năm, cây hằng năm, nuôi trồng thủy sản) và lâm nghiệp (rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ) có mức giá thấp nhất. Đáng chú ý, mức giá tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m² cho một số loại đất, trong khi mức tối đa dao động từ 384.000 VND/m² đến 580.000 VND/m². Sự chênh lệch trong nhóm này phản ánh sự khác biệt về chất lượng đất, khả năng canh tác và vị trí trong khu vực nông nghiệp của xã.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Phân tích theo tuyến đường cho thấy sự phân hóa rõ rệt về giá trị đất đai tại Xã Hòa Hội.

Nhóm tuyến đường có giá cao nhất

Các tuyến đường thuộc nhóm có giá đất cao nhất, đặc biệt là đất ở, bao gồm:

  • ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 991): Đây là tuyến đường ghi nhận mức giá đất ở cao kỷ lục lên tới 5.776.000 VND/m².
  • ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 991) - ĐOẠN 2
  • ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 991) - ĐOẠN 1: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA BÌNH CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ)

Các con số cụ thể từ các tuyến đường này thiết lập nên khung giá cao nhất cho thị trường bất động sản tại địa phương.

Nhóm tuyến đường có giá thấp nhất

Mặt khác, một số khu vực có mức giá được xác định ở nhóm thấp, bao gồm:

  • CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ
  • Xã Hòa Hội (Khu vực IV) (được nhắc đến trong nhiều ngữ cảnh)

Sự chênh lệch lớn giữa hai nhóm tuyến đường này minh họa rõ nét cho nguyên tắc "vị trí là yếu tố sống còn" trong định giá bất động sản. Các trục đường chính, rõ ràng được xác định có giá trị giao thương và tiếp cận cao hơn hẳn so với các đường nông thôn hoặc khu vực chung chung.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm quan trọng trong bảng giá đất Xã Hòa Hội là sự phân biệt giá theo vị trí thửa đất trên cùng một tuyến đường. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (tiếp giáp trực tiếp mặt tiền đường) cao hơn rất nhiều so với các vị trí ở phía sau (ví dụ vị trí 4).

Một ví dụ điển hình được ghi nhận trên ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 991):

  • Giá đất vị trí 1: 5.776.000 VND/m²
  • Giá đất vị trí 4: 1.848.000 VND/m²
  • Tỷ lệ chênh lệch: Giá vị trí 1 cao gấp khoảng 3.13 lần giá vị trí 4.

Số liệu này cho thấy mức chênh lệch tuyệt đối lên tới 3.928.000 VND/m² chỉ qua 3 vị trí đất liền kề. Điều này khẳng định tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" hay khả năng tiếp cận trực tiếp từ tuyến đường chính. Đối với người mua bán, việc xác định rõ vị trí thửa đất theo quy định của bảng giá là bước then chốt để định giá chính xác tài sản.

Kết luận

Bảng giá đất Xã Hòa Hội thể hiện sự đa dạng với phạm giá rộng, từ 0 VND/m² đối với một số loại đất nông lâm nghiệp đến mức cao nhất 5.776.000 VND/m² đối với đất ở tại các vị trí đắc địa. Các tuyến đường chính như ĐƯỜNG 991 (các đoạn Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - Bình Châu) đang dẫn đầu về giá trị đất ở và đất thương mại. Đặc biệt, chênh lệch giá giữa vị trí mặt tiền (vị trí 1) và các vị trí phía sau là rất lớn, có thể lên tới hơn 3 lần, như minh chứng từ con số 5.776.000 VND/m² so với 1.848.000 VND/m² trên cùng một tuyến đường.

Để có thông tin chi tiết nhất về bảng giá đất cho từng thửa đất cụ thể, cũng như tra cứu các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Công cụ này sẽ cung cấp dữ liệu cập nhật và phân tích sâu hơn, hỗ trợ đắc lực cho quá trình nghiên cứu và ra quyết định trong giao dịch bất động sản tại Xã Hòa Hội.

Tra cứu Bảng giá đất Xã Hòa Hội, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/xa-hoa-hoi

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.