Bảng giá đất Phường Tân Sơn Hòa, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 130 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Sơn Hòa, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Sơn Hòa, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Sơn Hòa, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
NGUYỄN THANH TUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
82.600.000 41.300.000 33.040.000 26.432.000
NGUYỄN THANH TUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.600.000 24.800.000 19.840.000 15.872.000
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN
HẺM 429 HOÀNG VĂN THỤ → RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000.000 40.000.000 32.000.000 25.600.000
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN
HẺM 429 HOÀNG VĂN THỤ → RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000.000 80.000.000 64.000.000 51.200.000
NGUYỄN TRỌNG TUYỂN
HẺM 429 HOÀNG VĂN THỤ → RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
96.000.000 48.000.000 38.400.000 30.720.000
NGUYỄN VĂN TRỖI
HOÀNG VĂN THỤ → RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
136.100.000 68.050.000 54.440.000 43.552.000
NGUYỄN VĂN TRỖI
HOÀNG VĂN THỤ → RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
272.200.000 136.100.000 108.880.000 87.104.000
NGUYỄN VĂN TRỖI
HOÀNG VĂN THỤ → RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
163.300.000 81.650.000 65.320.000 52.256.000
PHẠM CỰ LƯỢNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.700.000 20.350.000 16.280.000 13.024.000
PHẠM CỰ LƯỢNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
81.300.000 40.650.000 32.520.000 26.016.000
PHẠM CỰ LƯỢNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
48.800.000 24.400.000 19.520.000 15.616.000
PHẠM VĂN HAI
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN NHẤT → LÊ VĂN SỸ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
87.300.000 43.650.000 34.920.000 27.936.000
PHẠM VĂN HAI
LÊ VĂN SỸ → HOÀNG VĂN THỤ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
PHẠM VĂN HAI
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN NHẤT → LÊ VĂN SỸ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
174.600.000 87.300.000 69.840.000 55.872.000
PHẠM VĂN HAI
LÊ VĂN SỸ → HOÀNG VĂN THỤ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
136.100.000 68.050.000 54.440.000 43.552.000
PHẠM VĂN HAI
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN NHẤT → LÊ VĂN SỸ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
104.800.000 52.400.000 41.920.000 33.536.000
PHẠM VĂN HAI
LÊ VĂN SỸ → HOÀNG VĂN THỤ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
81.700.000 40.850.000 32.680.000 26.144.000
PHAN ĐÌNH GIÓT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
72.200.000 36.100.000 28.880.000 23.104.000
PHAN ĐÌNH GIÓT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
144.400.000 72.200.000 57.760.000 46.208.000
PHAN ĐÌNH GIÓT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.600.000 43.300.000 34.640.000 27.712.000
PHAN THÚC DUYỆN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.700.000 33.350.000 26.680.000 21.344.000
PHAN THÚC DUYỆN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
133.400.000 66.700.000 53.360.000 42.688.000
PHAN THÚC DUYỆN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000.000 40.000.000 32.000.000 25.600.000
PHỔ QUANG
PHAN ĐÌNH GIÓT → RANH PHƯỜNG ĐỨC NHUẬN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
65.500.000 32.750.000 26.200.000 20.960.000
PHỔ QUANG
PHAN ĐÌNH GIÓT → RANH PHƯỜNG ĐỨC NHUẬN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
130.900.000 65.450.000 52.360.000 41.888.000
PHỔ QUANG
PHAN ĐÌNH GIÓT → RANH PHƯỜNG ĐỨC NHUẬN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
78.500.000 39.250.000 31.400.000 25.120.000
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
1.200.000 960.000 770.000 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
1.200.000 960.000 770.000 0
Đất chăn nuôi tập trung
Nhóm đất nông nghiệp
1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Đất chăn nuôi tập trung
Nhóm đất nông nghiệp
1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
1.000.000 800.000 640.000 0
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
1.000.000 800.000 640.000 0
Đất làm muối
Nhóm đất nông nghiệp
800.000 640.000 512.000 0
Đất làm muối
Nhóm đất nông nghiệp
800.000 640.000 512.000 0
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
1.000.000 800.000 640.000 0
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
800.000 640.000 512.000 0
Đất rừng phòng hộ
Nhóm đất nông nghiệp
800.000 640.000 512.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
1.000.000 800.000 640.000 0
SÔNG ĐÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
53.700.000 26.850.000 21.480.000 17.184.000
SÔNG ĐÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
107.400.000 53.700.000 42.960.000 34.368.000
SÔNG ĐÁY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
53.700.000 26.850.000 21.480.000 17.184.000
SÔNG ĐÁY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
107.400.000 53.700.000 42.960.000 34.368.000
SÔNG ĐÁY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
64.400.000 32.200.000 25.760.000 20.608.000
SÔNG NHUỆ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
53.700.000 26.850.000 21.480.000 17.184.000
SÔNG NHUỆ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
107.400.000 53.700.000 42.960.000 34.368.000
SÔNG NHUỆ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
64.400.000 32.200.000 25.760.000 20.608.000
SÔNG THAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
53.700.000 26.850.000 21.480.000 17.184.000
SÔNG THAO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
107.400.000 53.700.000 42.960.000 34.368.000
SÔNG THƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
53.700.000 26.850.000 21.480.000 17.184.000
SÔNG THƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
107.400.000 53.700.000 42.960.000 34.368.000

Bài viết này cung cấp một bản phân tích chi tiết bảng giá đất tại Phường Tân Sơn Hòa, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên dữ liệu được tổng hợp theo từng loại đất và tuyến đường. Mục tiêu là mang đến cái nhìn khách quan, trung lập về mặt bằng giá, giúp người quan tâm có thông tin số liệu cụ thể để phục vụ cho việc tham khảo, định giá và giao dịch bất động sản.

Tổng quan bảng giá đất Phường Tân Sơn Hòa

Bảng giá đất Phường Tân Sơn Hòa được xây dựng dựa trên phân loại theo mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Sự chênh lệch giá giữa các loại đất và giữa các vị trí là rất lớn, phản ánh sự khác biệt về tiềm năng khai thác và giá trị thực tế. Dữ liệu cho thấy giá đất trong phường dao động từ mức thấp nhất là 0 VND/m² lên đến mức cao nhất là 272.200.000 VND/m². Sự phân hóa mạnh này đòi hỏi một cái nhìn chi tiết vào từng nhóm đất và từng khu vực cụ thể.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Giá đất tại Phường Tân Sơn Hòa được phân định rõ ràng theo mục đích sử dụng. Mỗi loại hình đất có một khung giá đặc trưng, trong đó đất ở luôn có giá trị cao nhất, tiếp theo là đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp. Các loại đất nông nghiệp và đất rừng có mức giá thấp hơn rất nhiều.

  • Đất ở: Đây là loại đất có giá trị cao nhất với mức giá dao động từ 68.900.000 VND/m² đến 272.200.000 VND/m². Biên độ giá rộng cho thấy vị trí là yếu tố then chốt quyết định giá trị của đất ở. Các lô đất ở mặt tiền các tuyến đường lớn có thể đạt mức giá tối đa, trong khi các vị trí sâu hơn hoặc ở các tuyến đường nhỏ hơn có mức giá thấp hơn, gần với ngưỡng tối thiểu.
  • Đất thương mại, dịch vụ: Giá đất cho mục đích này nằm trong khoảng từ 41.300.000 VND/m² đến 163.300.000 VND/m². Mức giá này thấp hơn so với đất ở, phản ánh sự khác biệt về nhu cầu và đối tượng sử dụng. Tuy nhiên, tại các vị trí trung tâm, đất thương mại dịch vụ vẫn có giá trị rất cao.
  • Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: Khung giá cho loại đất này là từ 34.500.000 VND/m² đến 136.100.000 VND/m². Đây thường là đất dành cho các nhà xưởng, cơ sở sản xuất, có yêu cầu về vị trí giao thông thuận lợi nhưng không nhất thiết phải nằm ở mặt tiền thương mại sầm uất.
  • Các loại đất nông nghiệp và đất rừng: Nhóm này bao gồm đất chăn nuôi tập trung (0 - 1.800.000 VND/m²), đất nuôi trồng thủy sản (0 - 1.000.000 VND/m²), đất rừng phòng hộ (0 - 800.000 VND/m²) và đất rừng đặc dụng (0 - 800.000 VND/m²). Mức giá thấp, thậm chí có thể bằng 0 ở mức tối thiểu, cho thấy đây là nhóm đất chuyên dụng, giá trị chủ yếu nằm ở khả năng sản xuất nông-lâm-ngư nghiệp hơn là giá trị thương mại bất động sản.

Bảng tổng hợp khung giá đất theo loại tại Phường Tân Sơn Hòa

Loại đất Giá tối thiểu (VND/m²) Giá tối đa (VND/m²)
Đất ở 68.900.000 272.200.000
Đất thương mại, dịch vụ 41.300.000 163.300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 34.500.000 136.100.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1.800.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 1.000.000
Đất rừng phòng hộ 0 800.000
Đất rừng đặc dụng 0 800.000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường nơi bất động sản tọa lạc. Sự phân hóa giữa các tuyến đường chính và các khu vực khác trong phường là rõ rệt.

  • Nhóm tuyến đường có giá cao nhất: Các tuyến đường như NGUYỄN VĂN TRỖI, HOÀNG VĂN THỤ, và LÊ VĂN SỸ là những trục đường chính, sầm uất, có mật độ giao thông và hoạt động thương mại cao. Đây là nơi tập trung mức giá đất ở tối đa lên đến 272.200.000 VND/m². Giá đất tại các tuyến đường này luôn ở nhóm dẫn đầu, phản ánh vị trí đắc địa và tiềm năng khai thác kinh doanh, sinh lời cao.
  • Nhóm khu vực có giá thấp hơn: Ngược lại, tại Phường Tân Sơn Hòa (Khu vực II), mức giá đất được ghi nhận thấp hơn đáng kể so với các trục đường chính kể trên. Sự chênh lệch này có thể lên đến hàng chục, thậm chí hàng trăm triệu đồng trên một mét vuông, minh chứng cho sự khác biệt lớn về giá trị vị trí giữa mặt tiền đường lớn và các khu vực bên trong, có thể ít hoạt động thương mại hoặc giao thông kém thuận lợi hơn.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm quan trọng trong định giá đất tại Phường Tân Sơn Hòa là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Theo quy định, vị trí 1 thường là các lô đất mặt tiền trực tiếp tiếp giáp với tuyến đường chính, trong khi các vị trí 2, 3, 4 nằm sâu hơn ở phía sau.

Quy tắc chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ nét qua ví dụ trên tuyến đường NGUYỄN VĂN TRỖI. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 được định ở mức 272.200.000 VND/m², trong khi đó, ở vị trí 4, giá chỉ còn 87.104.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Con số này cho thấy, việc sở hữu một lô đất mặt tiền (vị trí 1) có giá trị thị trường cao hơn rất nhiều so với một lô đất có diện tích tương đương nhưng nằm ở vị trí thứ 4. Sự chênh lệch này là hệ quả tất yếu của lợi thế về khả năng tiếp cận, tầm nhìn và tiềm năng kinh doanh trực tiếp mà vị trí mặt tiền mang lại.

Kết luận

Phân tích bảng giá đất Phường Tân Sơn Hòa cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch giá rất lớn. Giá đất ở mức cao nhất có thể lên tới 272.200.000 VND/m² trên các tuyến đường chính như Nguyễn Văn Trỗi, trong khi đó, các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá tối đa chỉ từ 800.000 đến 1.800.000 VND/m². Sự khác biệt về vị trí cũng tạo ra chênh lệch đáng kể, với tỷ lệ chênh giữa vị trí 1 và vị trí 4 trên cùng một tuyến đường có thể lên tới hơn 3 lần.

Để có được thông tin chi tiết nhất về bảng giá đất cho từng thửa đất cụ thể, cũng như tra cứu các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc có thể truy cập guland.vn. Nền tảng này cung cấp dữ liệu đầy đủ và cập nhật, hỗ trợ đắc lực cho quá trình tìm hiểu và ra quyết định trong các giao dịch bất động sản tại Phường Tân Sơn Hòa nói riêng và TP. Hồ Chí Minh nói chung.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Tân Sơn Hòa, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-tan-son-hoa

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.