Bảng giá đất Phường Phú An, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 291 bảng giá đất thổ cư tại Phường Phú An, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Phú An, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Phú An, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐX.609.009
ÔNG HUY → ĐH.609
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐX.609.009
ÔNG HUY → ĐH.609
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
ĐX.609.010
ÔNG BẢY → ĐH.609
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 800.000 640.000 512.000
ĐX.609.010
ÔNG BẢY → ĐH.609
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐX.609.010
ÔNG BẢY → ĐH.609
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
ĐX.609.016
BÀ NGẬN → ÔNG HOÀNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 800.000 640.000 512.000
ĐX.609.016
BÀ NGẬN → ÔNG HOÀNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐX.609.016
BÀ NGẬN → ÔNG HOÀNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
ĐX.609.018
BÀ TÁM XIÊM → BÀ SÁU ĐÂY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 800.000 640.000 512.000
ĐX.609.018
BÀ TÁM XIÊM → BÀ SÁU ĐÂY
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐX.609.018
BÀ TÁM XIÊM → BÀ SÁU ĐÂY
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
ĐX.609.019
ĐT.744 → ĐH.609
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 800.000 640.000 512.000
ĐX.609.019
ĐT.744 → ĐH.609
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐX.609.019
ĐT.744 → ĐH.609
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
ĐX.609.023
ÔNG TƯ KIẾN → ÔNG MƯỜI THÊM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 800.000 640.000 512.000
ĐX.609.023
ÔNG TƯ KIẾN → ÔNG MƯỜI THÊM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐX.609.023
ÔNG TƯ KIẾN → ÔNG MƯỜI THÊM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
ĐX.609.028
BÀ HAI MẬP → ÔNG TƯ ĐẢNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 800.000 640.000 512.000
ĐX.609.028
BÀ HAI MẬP → ÔNG TƯ ĐẢNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐX.609.028
BÀ HAI MẬP → ÔNG TƯ ĐẢNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐX.609.028
BÀ HAI MẬP → ÔNG TƯ ĐẢNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
ĐX.609.031
ÔNG HÙNG → ÔNG ĐỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 800.000 640.000 512.000
ĐX.609.031
ÔNG HÙNG → ÔNG ĐỒNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐX.609.031
ÔNG HÙNG → ÔNG ĐỒNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐX.609.031
ÔNG HÙNG → ÔNG ĐỒNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
ĐX.609.034
ĐT.744 → ĐT.748
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 800.000 640.000 512.000
ĐX.609.034
ĐT.744 → ĐT.748
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐX.609.034
ĐT.744 → ĐT.748
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐX.609.034
ĐT.744 → ĐT.748
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
ĐX.609.035
ĐT.744 → ÔNG ĐỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 800.000 640.000 512.000
ĐX.609.035
ĐT.744 → ÔNG ĐỒNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐX.609.035
ĐT.744 → ÔNG ĐỒNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐX.609.035
ĐT.744 → ÔNG ĐỒNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
ĐX.609.036
BÀ OANH → BÀ THÚY MƯỜI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 800.000 640.000 512.000
ĐX.609.036
BÀ OANH → BÀ THÚY MƯỜI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐX.609.036
BÀ OANH → BÀ THÚY MƯỜI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐX.609.036
BÀ OANH → BÀ THÚY MƯỜI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
ĐX.609.044
ĐT.748 → BÀ NHỚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 800.000 640.000 512.000
ĐX.609.044
ĐT.748 → BÀ NHỚ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐX.609.044
ĐT.748 → BÀ NHỚ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
ĐX.609.044
ĐT.748 → BÀ NHỚ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
ĐX.609.045
TRẠI CƯA → BÀ TƯ TÁC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 800.000 640.000 512.000
ĐX.609.045
TRẠI CƯA → BÀ TƯ TÁC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐX.609.045
TRẠI CƯA → BÀ TƯ TÁC
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
ĐX.609.045
TRẠI CƯA → BÀ TƯ TÁC
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
ĐX.609.046
ĐT.748 → ÔNG CHÍN RI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 800.000 640.000 512.000
ĐX.609.046
ĐT.748 → ÔNG CHÍN RI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐX.609.046
ĐT.748 → ÔNG CHÍN RI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
ĐX.609.046
ĐT.748 → ÔNG CHÍN RI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
ĐX.609.051
BÀ BA CHÂU → ÔNG RỒI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 800.000 640.000 512.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết bảng giá đất tại Phường Phú An, TP. Hồ Chí Minh. Dữ liệu được phân tích dựa trên từng loại hình đất đai và các tuyến đường cụ thể, nhằm cung cấp thông tin khách quan cho những ai đang quan tâm đến thị trường bất động sản khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Phường Phú An

Bảng giá đất Phường Phú An thể hiện sự chênh lệch rất lớn giữa các loại hình sử dụng đất và giữa các vị trí khác nhau. Mức giá dao động từ 0 VND/m² lên tới 39.100.000 VND/m², phản ánh sự đa dạng về tính chất và tiềm năng khai thác của từng lô đất. Sự khác biệt này chủ yếu được quyết định bởi mục đích sử dụng (đất ở, đất thương mại, đất nông nghiệp...) và yếu tố vị trí mặt tiền trên các tuyến đường.

Dưới đây là bảng tổng hợp phạm vi giá theo từng loại đất chính:

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 3.000.000 39.100.000
Đất thương mại, dịch vụ 1.500.000 19.600.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.200.000 15.600.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 700.000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) 0 700.000
Đất rừng đặc dụng 0 560.000
Đất làm muối 0 560.000
Đất rừng phòng hộ 0 560.000

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Đất ở

Đất ở là loại hình có mức giá cao nhất và biên độ dao động rộng nhất tại Phường Phú An, từ 3.000.000 VND/m² đến 39.100.000 VND/m². Mức giá tối đa 39.100.000 VND/m² cho thấy sự xuất hiện của những vị trí đắc địa, có giá trị thương mại và sinh lời cao. Trong khi đó, mức sàn 3.000.000 VND/m² thường áp dụng cho các vị trí kém thuận lợi hơn, nằm sâu trong các hẻm hoặc khu vực có hạ tầng chưa phát triển đồng bộ.

Đất thương mại, dịch vụ

Giá đất thương mại, dịch vụ có phạm vi từ 1.500.000 VND/m² đến 19.600.000 VND/m². Mức giá cao nhất của nhóm này (19.600.000 VND/m²) bằng một nửa so với mức cao nhất của đất ở, phản ánh mức độ ưu tiên và nhu cầu cho mục đích kinh doanh tại các tuyến phố chính. Sự chênh lệch trong nhóm này cũng phụ thuộc lớn vào khả năng tiếp cận và mật độ lưu thông của khách hàng.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Nhóm đất này có giá dao động từ 1.200.000 VND/m² đến 15.600.000 VND/m². Đây là mức giá phù hợp cho các hoạt động công nghiệp, sản xuất hoặc kho bãi. Mức giá tối đa 15.600.000 VND/m² cho thấy vẫn có những khu vực được quy hoạch cho sản xuất, kinh doanh nhưng lại sở hữu vị trí giao thông thuận lợi, có thể kết hợp một phần yếu tố thương mại.

Các loại đất nông nghiệp và chuyên dụng

Nhóm đất nông nghiệp (nuôi trồng thủy sản, trồng cây hằng năm, trồng lúa) và đất chuyên dụng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, làm muối) có mức giá thấp nhất, từ 0 VND/m² đến 700.000 VND/m² (riêng đất rừng và làm muối tối đa 560.000 VND/m²). Mức giá 0 VND/m² thường áp dụng cho các diện tích không có hoặc có rất ít khả năng sinh lời từ hoạt động nông nghiệp thuần túy. Mức trần 700.000 VND/m² phản ánh giá trị sản xuất nông nghiệp cơ bản trên địa bàn phường.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Phân tích cho thấy giá đất tại Phường Phú An tập trung cao nhất ở nhóm các tuyến đường chính, huyết mạch. Cụ thể, các tuyến đường như ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)NGUYỄN CHÍ THANH nằm trong nhóm có mức giá cao nhất. Trong đó, Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) chính là tuyến đường có mức giá đất ở vị trí 1 cao kỷ lục: 39.100.000 VND/m².

Ngược lại, nhóm có mức giá thấp nhất được ghi nhận tại Phường Phú An (Khu vực III). Điều này cho thấy sự không đồng đều về giá trị đất đai ngay trong cùng một đơn vị hành chính. Khu vực III có thể là nơi tập trung chủ yếu các loại đất nông nghiệp, đất chưa được đầu tư hạ tầng hoặc nằm ở vị trí xa trục giao thông chính, dẫn đến mức giá được định ở nhóm thấp nhất.

Sự chênh lệch lớn giữa nhóm đường cao nhất và khu vực thấp nhất (39.100.000 VND/m² so với mức sàn 0 VND/m²) minh chứng rõ nét cho tầm quan trọng của yếu tố "vị trí" trong định giá bất động sản tại Phường Phú An.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc giá đất Phường Phú An là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Theo mô tả chung, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp) thường cao gấp nhiều lần so với vị trí 4 (vị trí trong cùng, xa mặt tiền).

Một ví dụ điển hình được ghi nhận trên tuyến ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13):

  • Giá đất tại vị trí 139.100.000 VND/m².
  • Giá đất tại vị trí 412.512.000 VND/m².
  • Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí là khoảng 3.13 lần.

Số liệu này có ý nghĩa quan trọng: giá trị tiếp cận thương mại và khả năng hiển thị của mặt tiền đường lớn được định giá rất cao. Khoản chênh lệch 26.588.000 VND/m² giữa vị trí 1 và vị trí 4 trên tuyến đường này chính là "giá trị mặt tiền". Đối với nhà đầu tư hoặc người mua, việc hiểu rõ sự chênh lệch này giúp đánh giá đúng mức chi trả cho vị trí và cân nhắc giữa bài toán vốn đầu tư với tiềm năng khai thác.

Kết luận

Bảng giá đất Phường Phú An phản ánh một thị trường đa dạng với sự phân hóa sâu rộng. Các mức giá nổi bật có thể được tóm tắt như sau:

  • Mức giá cao nhất: 39.100.000 VND/m² cho đất ở tại vị trí 1 trên Đại lộ Bình Dương.
  • Mức giá phổ biến cho đất ở: Dao động từ 3.000.000 VND/m² đến 39.100.000 VND/m².
  • Mức giá cho đất thương mại: Từ 1.500.000 VND/m² đến 19.600.000 VND/m².
  • Mức giá cho đất nông nghiệp: Từ 0 VND/m² đến 700.000 VND/m².
  • Chênh lệch vị trí điển hình: Trên tuyến đường chính, giá vị trí 1 có thể cao gấp hơn 3 lần giá vị trí 4.

Để có quyết định chính xác khi mua bán, định giá hoặc đầu tư bất động sản tại Phường Phú An, việc tham khảo bảng giá chi tiết cho từng thửa đất, từng tuyến đường và thông tin quy hoạch cụ thể là vô cùng cần thiết.

Truy cập ngay guland.vn để tra cứu bảng giá đất chính thức và thông tin quy hoạch chi tiết cho từng thửa đất tại Phường Phú An, TP. Hồ Chí Minh.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Phú An, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-phu-an

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.