Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
PHÚ CHÁNH 22
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 382, TỜ BẢN ĐỒ 11) → PHÚ CHÁNH 25 (THỬA ĐẤT SỐ 1257, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG CHÁNH HIỆP - PHƯỜNG HOÀ LỢI → ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI (ĐH.602)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)
ĐT741 → KHU LIÊN HỢP
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐT.741 → GIÁP RANH PHƯỜNG THỚI HOÀ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
NGÃ BA BẾN LỚN → ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG THỚI HÒA → GIÁP ĐƯỜNG MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
VĨNH TÂN 01 (CŨ VĨNH TÂN 20)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 560, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 962, TỜ BẢN ĐỒ 36
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
VĨNH TÂN 39 (CŨ VĨNH TÂN 46)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 373, TỜ BẢN ĐỒ 41) → ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 38 VÀ 24, TỜ BẢN ĐỒ 41)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 41) → GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG CHÁNH HIỆP - PHƯỜNG HOÀ LỢI → ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI (ĐH.602)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)
ĐT741 → KHU LIÊN HỢP
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐT.741 → GIÁP RANH PHƯỜNG THỚI HOÀ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
THANH NIÊN (ĐƯỜNG CẦU THANH NIÊN)
NGUYỄN THỊ MINH KHAI (TÂN BÌNH - TÂN ĐÔNG HIỆP) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
TRẦN QUANG DIỆU/4 (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN PHƯỚC)
NGUYỄN THỊ TƯƠI → TRẦN QUANG DIỆU (ĐƯỜNG CÂY GÕ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
TRẦN THỊ XANH (ĐƯỜNG ĐI KHU CHUNG CƯ ĐÔNG AN)
ĐT.743A (ĐẤT ÔNG NGÔ HIỂU) → KHU DÂN CƯ ĐÔNG AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
TRƯƠNG VĂN VĨNH (ĐƯỜNG NHÀ CÔ BA LÝ)
NGUYỄN THỊ TƯƠI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
TRƯƠNG QUYỀN (ĐƯỜNG BÀ 6 NIỆM)
BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) → ĐƯỜNG N3 KDC BICONSI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY OCI
ĐT.743A → CUỐI TUYẾN (CÔNG TY TÂN ĐÔ THÀNH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 294, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
ĐƯỜNG VÀO KHU DU LỊCH HỒ BÌNH AN
ĐT.743A → CỔNG KHU DU LỊCH HỒ BÌNH AN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
HOÀNG CẦM (ĐƯỜNG TỔ 5, 6 KHU PHỐ TRUNG THẮNG)
ĐT.743A → CÔNG TY CHÂU BẢO UYÊN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
ĐƯỜNG GIÁP KHU DÂN CƯ ĐÔNG AN
ĐÔNG AN (VĂN PHÒNG KHU PHỐ ĐÔNG AN) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (CẦU VƯỢT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
CÂY DA (ĐƯỜNG DỐC CÂY DA + ĐƯỜNG TRƯỜNG HỌC)
LÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG TRUNG THÀNH) → BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
BÙI THỊ XUÂN/36 (ĐƯỜNG AM)
BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) → NGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG MÃ 35)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6, TRỪ ĐẤT
HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7) → RANH ĐỊNH HÒA - HÒA PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
AN NHƠN (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN PHÚ 1)
NGUYỄN THỊ MINH KHAI (ĐƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP - TÂN BÌNH) → CÂY DA
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
BÙI THỊ XUÂN/22 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG TƯ NI)
BÙI THỊ XUÂN → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
BÙI THỊ XUÂN/20 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG 5 NÓC)
BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA (THỬA ĐẤT SỐ 1076, TỜ BẢN ĐỒ 34 (D4.2))
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
BÙI THỊ XUÂN/26 (ĐƯỜNG BÀ 7 NGHĨA)
BÙI THỊ XUÂN (DỐC ÔNG THẬP) ĐOẠN KHU PHỐ TÂN PHƯỚC → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
CHÂU THỚI (NHÁNH 9) KHU PHỐ BÌNH THUNG 2
CHÂU THỚI → NHÀ BÀ BÙI THỊ NĂM (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1625, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ CHÂU THỚI - BÌNH THUNG 2 (NHÁNH 2)
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ CHÂU THỚI - BÌNH THUNG 2 (NHÁNH 1, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 464, 1873, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ CHÂU THỚI - BÌNH THUNG 2 (NHÁNH 1)
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → CÔNG TY GỖ TUẤN ANH(ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1877, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
THANH NIÊN (ĐƯỜNG CẦU THANH NIÊN)
NGUYỄN THỊ MINH KHAI (TÂN BÌNH - TÂN ĐÔNG HIỆP) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
TRẦN QUANG DIỆU/4 (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN PHƯỚC)
NGUYỄN THỊ TƯƠI → TRẦN QUANG DIỆU (ĐƯỜNG CÂY GÕ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TÔN ĐỨC THẮNG → LÊ DUẨN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.190.000 3.095.000 2.476.000 1.981.000
QUỐC LỘ 56
RANH ĐẤT NHÀ THỜ KIM LONG → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN (HỘ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1 CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI QUỐC LỘ 56, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1).
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.190.000 3.095.000 2.476.000 1.981.000
HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG CŨ)
MÔ XOÀI → NGÃ 4 HÒA LONG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.182.000 3.091.000 2.473.000 1.978.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.170.000 3.085.000 2.468.000 1.974.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → QUY HOẠCH SỐ 11
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.170.000 3.085.000 2.468.000 1.974.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11
QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.170.000 3.085.000 2.468.000 1.974.000
NGUYỄN CƯ TRINH
CMT8 → NGUYỄN AN NINH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.150.000 3.075.000 2.460.000 1.968.000
TỐNG DUY TÂN (ĐƯỜNG SONG SONG VỚI TRẦN QUỐC TOẢN)
TRẦN XUÂN SOẠN → VÕ TRƯỜNG TOẢN (ĐƯỜNG GOM QL51)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.150.000 3.075.000 2.460.000 1.968.000
VÕ TRƯỜNG TOẢN
TRẦN QUỐC TOẢN → VŨ TRỌNG PHỤNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.150.000 3.075.000 2.460.000 1.968.000
TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56
GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG CŨ → HẾT ĐỊA PHẬN PHƯỜNG KIM DINH CŨ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.150.000 3.075.000 2.460.000 1.968.000
VÕ NGỌC CHẤN
CMT8 → NGUYỄN AN NINH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.150.000 3.075.000 2.460.000 1.968.000
VŨ TRỌNG PHỤNG (CÁNH ĐỒNG MẮT MÈO)
HOÀNG VIỆT → NGÔ VĂN TỊNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.150.000 3.075.000 2.460.000 1.968.000
TÔ NGUYỆT ĐÌNH
QUỐC LỘ 51 → NGUYỄN AN NINH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.150.000 3.075.000 2.460.000 1.968.000

Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.

1. Tổng quan về bảng giá đất 2026 TP.HCM

Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:

  • Tiệm cận giá giao dịch thực tế trên thị trường.
  • Phân vùng rõ ràng theo khu vực trung tâm, khu đô thị vệ tinh và khu ngoại thành.
  • Làm căn cứ tính thuế, phí, lệ phí, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.

2. Bảng giá đất ở đô thị năm 2026

2.1. Đất ở tại khu vực trung tâm

Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.

  • Vị trí mặt tiền đường lớn, trục thương mại: giá đất cao nhất bảng.
  • Hẻm chính, hẻm nhánh: giá giảm dần theo độ rộng và khoảng cách đến trục đường chính.

Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.

2.2. Đất ở tại khu vực nội thành mở rộng

Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.

  • Khu vực gần tuyến metro, đường vành đai, trục hướng tâm.
  • Các khu dân cư hiện hữu, hạ tầng hoàn chỉnh.

Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.

2.3. Đất ở tại khu vực ngoại thành và thành phố Thủ Đức

Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.

  • Khu vực gần khu công nghệ cao, khu đô thị mới.
  • Đất ở dọc các tuyến vành đai 2, vành đai 3, cao tốc.

Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.

3. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.

  • Khu trung tâm và khu du lịch – thương mại: giá cao, ổn định.
  • Khu vực ven sông, khu đô thị mới: có mức điều chỉnh tăng khá.

Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:

  • Vị trí trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
  • Vị trí ngoài khu công nghiệp nhưng có hoạt động sản xuất, kho bãi.

Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.

5. Bảng giá đất nông nghiệp năm 2026

Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.

  • Giá đất nông nghiệp vẫn thấp hơn nhiều so với đất phi nông nghiệp.
  • Khu vực có khả năng chuyển đổi mục đích sử dụng đất có mức giá cao hơn mặt bằng chung.

Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.

6. Bảng giá đất sử dụng cho mục đích công cộng

Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.

Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.

7. Tác động của bảng giá đất 2026 TP.HCM

  • Ảnh hưởng trực tiếp đến thuế, phí và nghĩa vụ tài chính về đất đai.
  • Tác động đến chi phí đầu tư bất động sản và giá nhà ở.
  • Làm cơ sở quan trọng trong công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng.

8. Kết luận

Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.

Tra cứu Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.