Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DEPOT)
ĐƯỜNG B → ĐƯỜNG SỐ 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
DƯƠNG ĐÌNH CÚC
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CỐNG TÂN KIÊN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 7
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
TÂN TÚC
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN HỮU TRÍ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TĐC TÂN TÚC)
NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG SỐ 6 KHU TĐC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 10 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 5 KHU TĐC → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 8 (KHU TĐC TÂN TÚC)
ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TĐC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
NGUYỄN HỮU TRÍ
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → BÙI THANH KIẾT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC 12HA)
ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
BẾN LỘI (LIÊN ẤP 1 2 3)
VÕ VĂN VÂN → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
KÊNH B → MAI BÁ HƯƠNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)
NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) → NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
HỒ VĂN TẮNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 15
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
NGUYỄN VĂN ĐIỆU (ĐƯỜNG KÊNH T12)
ĐƯỜNG ĐINH ĐỨC THIỆN → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG
TỈNH LỘ 8 → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
ĐƯỜNG BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4)
NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4)
NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP → TỈNH LỘ 15
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
HỒ VĂN TẮNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 15
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
HUỲNH MINH MƯƠNG
TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
Ụ GHE
BÌNH PHÚ → VÀNH ĐAI 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | ||
|
NGUYỄN BÌNH (ĐƯỜNG TỪ KHO K8 ĐẾN HUỲNH VĂN LŨY)
HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH VĂN LŨY
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY SHIJAR (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 9, PHÚ HÒA)
PHÚ LỢI (ĐT.743A) → CUỐI TUYẾN (GIÁP ĐƯỜNG NHỰA KDC ARECO)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
ĐT.742
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → PHÚ CHÁNH 25 VÀ PHÚ CHÁNH 39
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
KÊNH B → MAI BÁ HƯƠNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ NỘI HÓA 1 - BÌNH THUNG
ĐT.743A → CÔNG TY KHÁNH VINH (ĐƯỜNG ĐT.743A NHÁNH.6-5 KHU PHỐ BÌNH THUNG 1)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 11 KHU PHỐ HIỆP THẮNG
HOÀNG HỮU NAM → RANH PHƯỜNG LONG BÌNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ TÂY A
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 8480, TỜ BẢN ĐỒ 5 → ĐẤT CÔNG (THUẬN THIÊN, ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2497, TỜ BẢN ĐỒ 5)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 7, 9 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
30 THÁNG 4 (ĐƯỜNG BÌNH THẮNG 1) → CHỢ BÌNH AN (PHÍA SAU CHỢ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 6, 7 KHU PHỐ TÂY B
QUỐC LỘ 1K → ĐẤT ÔNG TRẦN QUỐC THÀNH (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2816, TỜ BẢN ĐỒ 16)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 1A KHU PHỐ TÂY A
ĐÔNG MINH → ĐƯỜNG TỔ 1 (NHÀ CHÚ SÂM VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 556, TỜ BẢN ĐỒ 1)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
LỒ Ồ
QUỐC LỘ 1K → ĐT.743A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
NGUYỄN CÔNG HOAN
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN HỮU CẢNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
NGUYỄN CÔNG HOAN
NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
NGÔ GIA TỰ
KHU DÂN CƯ → DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
VŨNG THIỆN (ĐƯỜNG ĐI RỪNG ÔNG BA NHÙM)
ĐT.743A (VĂN PHÒNG ẤP CHIÊU LIÊU) → LÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG TRUNG THÀNH)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | |
|
ĐƯỜNG QH 80
QL 51 → ĐƯỜNG BẮC KHU TĐC 44HA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.381.000 | 6.691.000 | 5.352.000 | 4.282.000 | |
|
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (ĐƯỜNG P)
TRƯỜNG CHINH → HẾT RANH P. PHÚ MỸ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.381.000 | 6.691.000 | 5.352.000 | 4.282.000 | |
|
VÕ NGUYÊN GIÁP
RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG TÂN PHƯỚC → ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.381.000 | 6.691.000 | 5.352.000 | 4.282.000 | |
|
TRỊNH ĐÌNH THẢO
RẠCH GẦM XOÀI MÚT → PHAN VĂN TRỊ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.360.000 | 6.680.000 | 5.344.000 | 4.275.000 | |
|
HUỲNH MINH THẠNH
GIÁP QUỐC LỘ 55 → ĐIỂM GIÁP ĐƯỜNG 27/4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.304.000 | 6.652.000 | 5.322.000 | 4.257.000 | |
|
TRẦN THỊ CỜ
LÊ VĂN KHƯƠNG → THỚI AN 05
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 | |
|
THUẬN GIAO 08
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 87, TỜ BẢN ĐỒ 45) → ĐẤT ÔNG BẢY ĐỊA (THỬA ĐẤT SỐ 192, TỜ BẢN ĐỒ 6)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 | |
|
THUẬN GIAO 09
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 1500, TỜ BẢN ĐỒ 98) → THUẬN GIAO 16 (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 53)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 24 MÉT
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 | |
|
THUẬN GIAO 31
TRỤC THOÁT NƯỚC CHÒM SAO -SUỐI ĐỜN → RANH LÁI THIÊU - THUẬN GIAO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 | |
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.
Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:
So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.
Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.
Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.
Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.
Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.
Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.
Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.
Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.
Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:
Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.
Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.
Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.
Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.
Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.
Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.