Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
PHAN THANH GIẢN
ĐỘC LẬP → HOÀNG SÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
THIÊN HỘ DƯƠNG
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
TRẦN HOÀN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
TRẦN HỮU TRANG
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
VÕ TRƯỜNG TOẢN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
KM SỐ 3 → RANH GIỚI XÃ CHÂU PHA CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
DƯƠNG QUẢNG HÀM
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
BÙI CÔNG TRỪNG
ĐỘC LẬP → HOÀNG SÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
CHẾ LAN VIÊN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
BÙI CÔNG MINH
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (NGÃ 3 CHỢ BẾN) → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
ĐƯỜNG HẮC DỊCH – BÀU PHƯỢNG – CHÂU PHA
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) → RANH GIỚI PHƯỜNG TÂN THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.836.000 1.418.000 1.134.000 908.000
ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 992)
GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HẢI → RANH XÃ NGHĨA THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.836.000 1.418.000 1.134.000 908.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.833.000 1.417.000 1.133.000 907.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.833.000 1.417.000 1.133.000 907.000
TỈNH LỘ 44A
GIÁP RANH XÃ LONG ĐIỀN → NGÃ 3 LÒ VÔI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.820.000 1.410.000 1.128.000 902.000
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2))
VÒNG XOAY HẢI LÂM (CÂY XĂNG PV OIL) → VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.820.000 1.410.000 1.128.000 902.000
ĐƯỜNG SỐ 9
NGÃ 4 PHƯỚC HỮU → HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.802.000 1.401.000 1.121.000 897.000
TÂN VĨNH HIỆP 02
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 459, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 122, TỜ BẢN ĐỒ 15
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
TÂN VĨNH HIỆP 04
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 183, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 957, TỜ BẢN ĐỒ 14
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
TÂN VĨNH HIỆP 16
ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 24) → ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 753, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
TÂN VĨNH HIỆP 18
ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 986, TỜ BẢN ĐỒ 24) → ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 670, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
TÂN VĨNH HIỆP 26
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 519, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 1459, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
TÂN HIỆP 05
TÂN HIỆP 04 (THỬA ĐẤT SỐ 1367, TỜ BẢN ĐỒ 17) → ĐƯỜNG D3 KCN NAM TÂN UYÊN (THỬA ĐẤT SỐ 1321, TỜ BẢN ĐỒ 18)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
TÂN HIỆP 06
TÂN HIỆP 04 (THỬA ĐẤT SỐ 590, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THỬA ĐẤT SỐ 557, TỜ BẢN ĐỒ 21
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
TÂN HIỆP 32
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 691, TỜ BẢN ĐỒ 37) → ĐƯỜNG SỐ 85 KHU LIÊN HỢP DỊCH VỤ - ĐÔ THỊ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 206 VÀ 209, TỜ BẢN ĐỒ 37)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
ĐT.746B
HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH.422) → HẾT THỬA 1352 TỜ 43 UYÊN HƯNG CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
ĐĐT.TÂN PHƯỚC KHÁNH 27 (ĐOẠN 1)
ĐĐT.TÂN PHƯỚC KHÁNH 06 (CÔNG TY PHONG SƠN); 335 (4) → ÔNG SÁU LUÔI; 338 (4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
ĐĐT.THÁI HÒA 56 (ĐOẠN 2)
ÔNG THỀM; 938 (12) → 439 (12)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
ĐĐT.THÁI HÒA 83 (ĐOẠN 2)
1112 (09) → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 183 (08) - GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN PHƯỚC KHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
THÁI HÒA 77
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1191, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 918, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
THÁI HÒA 95
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 742, TỜ BẢN ĐỒ 8) → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 299, TỜ BẢN ĐỒ 7)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
HỒ THIỆN NHÂN (THẠNH PHƯỚC 01)
ĐT.747A (NGÃ 3 ĐƯỜNG KHU TĐC CẢNG THẠNH PHƯỚC) → THỬA ĐẤT SỐ 212, TỜ BẢN ĐỒ 10 Thạnh Phước cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
TÂN PHƯỚC KHÁNH 03
LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 360, TỜ BẢN ĐỒ 8) → HÀN MẶC TỬ (THỬA ĐẤT SỐ 134, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ THUỘC PHƯỜNG THÁI HÒA
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 16) → NHÀ MÁY NƯỚC (THỬA ĐẤT SỐ 827, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
LÃNH BINH THĂNG (TÂN PHƯỚC KHÁNH 54)
TRẦN ĐẠI NGHĨA → TẢN ĐÀ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 21)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 38
ĐH.402 (ÔNG CU KY); 29 (14) → ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 09 (BÀ BE); 136 (14)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
TÂN LẬP 08
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 549, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 466, TỜ BẢN ĐỒ 9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
TÂN LẬP 09
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
TÂN LẬP 10
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 333, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
TÂN LẬP 11
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 111, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
TÂN LẬP 12
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 623, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
TÂN LẬP 01
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 01, TỜ BẢN ĐỒ 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
TÂN LẬP 02
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ 05) → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 01
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
TÂN LẬP 03
TÂN LẬP 02 (THỬA ĐẤT SỐ 05, TỜ BẢN ĐỒ 01) → THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 15
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
TÂN LẬP 04
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 976, TỜ BẢN ĐỒ 5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
TÂN LẬP 05
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 745, TỜ BẢN ĐỒ 5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
TÂN LẬP 06
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 18, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 378, TỜ BẢN ĐỒ 9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
TÂN LẬP 15
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 228, TỜ BẢN ĐỒ 10
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
TÂN LẬP 17
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 342, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐƯỜNG ĐẤT CỦA NÔNG TRƯỜNG VÀ THỬA ĐẤT SỐ 147, TỜ BẢN ĐỒ 11
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000

Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.

1. Tổng quan về bảng giá đất 2026 TP.HCM

Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:

  • Tiệm cận giá giao dịch thực tế trên thị trường.
  • Phân vùng rõ ràng theo khu vực trung tâm, khu đô thị vệ tinh và khu ngoại thành.
  • Làm căn cứ tính thuế, phí, lệ phí, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.

2. Bảng giá đất ở đô thị năm 2026

2.1. Đất ở tại khu vực trung tâm

Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.

  • Vị trí mặt tiền đường lớn, trục thương mại: giá đất cao nhất bảng.
  • Hẻm chính, hẻm nhánh: giá giảm dần theo độ rộng và khoảng cách đến trục đường chính.

Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.

2.2. Đất ở tại khu vực nội thành mở rộng

Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.

  • Khu vực gần tuyến metro, đường vành đai, trục hướng tâm.
  • Các khu dân cư hiện hữu, hạ tầng hoàn chỉnh.

Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.

2.3. Đất ở tại khu vực ngoại thành và thành phố Thủ Đức

Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.

  • Khu vực gần khu công nghệ cao, khu đô thị mới.
  • Đất ở dọc các tuyến vành đai 2, vành đai 3, cao tốc.

Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.

3. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.

  • Khu trung tâm và khu du lịch – thương mại: giá cao, ổn định.
  • Khu vực ven sông, khu đô thị mới: có mức điều chỉnh tăng khá.

Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:

  • Vị trí trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
  • Vị trí ngoài khu công nghiệp nhưng có hoạt động sản xuất, kho bãi.

Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.

5. Bảng giá đất nông nghiệp năm 2026

Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.

  • Giá đất nông nghiệp vẫn thấp hơn nhiều so với đất phi nông nghiệp.
  • Khu vực có khả năng chuyển đổi mục đích sử dụng đất có mức giá cao hơn mặt bằng chung.

Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.

6. Bảng giá đất sử dụng cho mục đích công cộng

Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.

Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.

7. Tác động của bảng giá đất 2026 TP.HCM

  • Ảnh hưởng trực tiếp đến thuế, phí và nghĩa vụ tài chính về đất đai.
  • Tác động đến chi phí đầu tư bất động sản và giá nhà ở.
  • Làm cơ sở quan trọng trong công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng.

8. Kết luận

Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.

Tra cứu Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.