Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
THÁI HÒA 30
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1291, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 29 (THỬA ĐẤT SỐ 334, TỜ BẢN ĐỒ 15)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 31
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 147, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 30 (THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ 15)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 32
THÁI HÒA 33 (THỬA ĐẤT SỐ 138, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 30 (THỬA ĐẤT SỐ 339, TỜ BẢN ĐỒ 15)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 24
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THỬA ĐẤT SỐ 794, TỜ BẢN ĐỒ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THẠNH PHƯỚC 06
BÙI VĂN BÌNH (THỬA ĐẤT SỐ 393, TỜ BẢN ĐỒ 3) → THẠNH PHƯỚC 08 (THỬA ĐẤT SỐ 388, TỜ BẢN ĐỒ 3)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THẠNH PHƯỚC 07
BÙI VĂN BÌNH (THỬA ĐẤT SỐ 456, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THẠNH PHƯỚC 05 (THỬA ĐẤT SỐ 284, TỜ BẢN ĐỒ 3)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
UYÊN HƯNG 08 (ĐƯỜNG PHỐ)
HUỲNH THỊ CHẤU → UYÊN HƯNG 05
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
KHÁNH BÌNH 11
KHÁNH BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 200, TỜ BẢN ĐỒ 45) → NGUYỄN VĂN HỖN (THỬA ĐẤT SỐ 1809, TỜ BẢN ĐỒ 45)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
KHÁNH BÌNH 13
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 27) → TÂN HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 22)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
KHÁNH BÌNH 14
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 31) → TÂN HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 577, TỜ BẢN ĐỒ 21, PHƯỜNG TÂN HIỆP)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
KHÁNH BÌNH 06
LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 429, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 750, TỜ BẢN ĐỒ 39
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407)
ĐT.746 (NGÃ 3 TÂN LONG - PHƯỜNG TÂN HIỆP) → RANH PHÚ CHÁNH - TÂN HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 10
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 362, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THÁI HÒA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 484, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 11
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 523, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 183, TỜ BẢN ĐỒ 17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 12
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 399, TỜ BẢN ĐỒ 16
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 17
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 969, TỜ BẢN ĐỒ 16
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 18
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 660, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 372, TỜ BẢN ĐỒ 16
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 08
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 358, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THÁI HÒA 09 (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 17)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 04
THÁI HÒA 03 (THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THÁI HÒA 05 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 20)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 05
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 376, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THÁI HÒA 04 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 20) VÀ THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 06
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 305, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 70
THÁI HÒA 68 (THỬA ĐẤT SỐ 1570, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 12
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 71
THÁI HÒA 62 (THỬA ĐẤT SỐ 1297, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 292, TỜ BẢN ĐỒ 11
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 72
THÁI HÒA 62 (THỬA ĐẤT SỐ 1105, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 1226, TỜ BẢN ĐỒ 11
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 73
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 786, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THÁI HÒA 72 (THỬA ĐẤT SỐ 888, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 74
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 685, TỜ BẢN ĐỒ 11
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 85
THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1548, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 429, TỜ BẢN ĐỒ 6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 86
THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 194, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THÁI HÒA 85 (THỬA ĐẤT SỐ 594, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 87
THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1038, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THÁI HÒA 84 (THỬA ĐẤT SỐ 1543, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 88
THÁI HÒA 89 (THỬA ĐẤT SỐ 1051, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 89
THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1433, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 614, TỜ BẢN ĐỒ 6 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 1032, TỜ BẢN ĐỒ 9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 90
THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 718, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 1107, TỜ BẢN ĐỒ 6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 91
THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 183 VÀ 181, TỜ BẢN ĐỒ 9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 92
THÁI HÒA 84 (THỬA ĐẤT SỐ 1688, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 1056, TỜ BẢN ĐỒ 9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 93
THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1411, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ 9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 94
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 214, TỜ BẢN ĐỒ 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC THANH TUYỀN
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐH.711
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
ĐT.742
RANH TÂN BÌNH - VĨNH TÂN → ĐT.747A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
ĐT 742
CẦU TRẠI CƯA → BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
ĐT.741
RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HOÀ → RANH VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HOÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 35
THÁI HÒA 29 (THỬA ĐẤT SỐ 1415, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THỬA ĐẤT SỐ 1627, TỜ BẢN ĐỒ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 36
THÁI HÒA 29 (THỬA ĐẤT SỐ 2278, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 37 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 863 VÀ 854, TỜ BẢN ĐỒ 15)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 37
THÁI HÒA 34 (THỬA ĐẤT SỐ 1653, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 36 (THỬA ĐẤT SỐ 863 VÀ 854, TỜ BẢN ĐỒ 15)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 30
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1291, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 29 (THỬA ĐẤT SỐ 334, TỜ BẢN ĐỒ 15)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 31
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 147, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 30 (THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ 15)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 32
THÁI HÒA 33 (THỬA ĐẤT SỐ 138, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 30 (THỬA ĐẤT SỐ 339, TỜ BẢN ĐỒ 15)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 24
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THỬA ĐẤT SỐ 794, TỜ BẢN ĐỒ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 25
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 26 (THỬA ĐẤT SỐ 900, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000

Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.

1. Tổng quan về bảng giá đất 2026 TP.HCM

Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:

  • Tiệm cận giá giao dịch thực tế trên thị trường.
  • Phân vùng rõ ràng theo khu vực trung tâm, khu đô thị vệ tinh và khu ngoại thành.
  • Làm căn cứ tính thuế, phí, lệ phí, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.

2. Bảng giá đất ở đô thị năm 2026

2.1. Đất ở tại khu vực trung tâm

Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.

  • Vị trí mặt tiền đường lớn, trục thương mại: giá đất cao nhất bảng.
  • Hẻm chính, hẻm nhánh: giá giảm dần theo độ rộng và khoảng cách đến trục đường chính.

Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.

2.2. Đất ở tại khu vực nội thành mở rộng

Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.

  • Khu vực gần tuyến metro, đường vành đai, trục hướng tâm.
  • Các khu dân cư hiện hữu, hạ tầng hoàn chỉnh.

Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.

2.3. Đất ở tại khu vực ngoại thành và thành phố Thủ Đức

Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.

  • Khu vực gần khu công nghệ cao, khu đô thị mới.
  • Đất ở dọc các tuyến vành đai 2, vành đai 3, cao tốc.

Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.

3. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.

  • Khu trung tâm và khu du lịch – thương mại: giá cao, ổn định.
  • Khu vực ven sông, khu đô thị mới: có mức điều chỉnh tăng khá.

Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:

  • Vị trí trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
  • Vị trí ngoài khu công nghiệp nhưng có hoạt động sản xuất, kho bãi.

Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.

5. Bảng giá đất nông nghiệp năm 2026

Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.

  • Giá đất nông nghiệp vẫn thấp hơn nhiều so với đất phi nông nghiệp.
  • Khu vực có khả năng chuyển đổi mục đích sử dụng đất có mức giá cao hơn mặt bằng chung.

Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.

6. Bảng giá đất sử dụng cho mục đích công cộng

Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.

Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.

7. Tác động của bảng giá đất 2026 TP.HCM

  • Ảnh hưởng trực tiếp đến thuế, phí và nghĩa vụ tài chính về đất đai.
  • Tác động đến chi phí đầu tư bất động sản và giá nhà ở.
  • Làm cơ sở quan trọng trong công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng.

8. Kết luận

Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.

Tra cứu Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.