Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ
RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN- PHƯỜNG BÌNH CƠ → RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ-XÃ PHƯỚC HOÀ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
BÌNH MỸ 75
ĐT 747A( THỬA ĐẤT SỐ 279 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 120 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 226
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
BÌNH MỸ 73
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 26
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
BÌNH MỸ 66
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 30
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
BÌNH MỸ 01
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 27) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ 27)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
BÌNH MỸ 04
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 26) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ 27)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
BÌNH MỸ 06
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 68, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 30
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
BÌNH MỸ 12
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 163, TỜ BẢN ĐỒ 42) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 42)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
ĐƯỜNG TỔ 2, 4 KHU PHỐ ĐÔNG A
SƯƠNG NGUYỆT ÁNH → HUỲNH TẤN PHÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
ĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN AN
TÂN AN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 190 VÀ 2403, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TỔ 16 KHU PHỐ TÂN AN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 191 VÀ 192, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
ĐƯỜNG SUỐI CÂY SAO (02 TUYẾN SONG HÀNH)
NGUYỄN THỊ TƯƠI → RANH DỰ ÁN KDC DỊCH VỤ ĐÔNG BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
ĐƯỜNG TỔ 7 KHU PHỐ TÂN AN
QUỐC LỘ 1K → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC HÓA AN - THỦ ĐỨC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
ĐX-082 (CÂY DẦU ĐÔI)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI ĐI NHÀ BÀ 6 HẢO
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NHÀ BÀ 6 HẢO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
ĐƯỜNG QL13 - ĐÌNH BẾN TRANH
ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 → ĐÌNH BẾN TRANH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
ĐƯỜNG CÂY DA
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ 9) → ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
ĐT.744 (NGÃ 4 PHÚ THỨ) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
TÂN LẬP 38
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 145, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
TÂN LẬP 34
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 597, TỜ BẢN ĐỒ 9) → CÔNG TY TRIỆU PHÚ LỘC (THỬA ĐẤT SỐ 192, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
TÂN LẬP 01
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 01, TỜ BẢN ĐỒ 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
TÂN LẬP 02
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ 05) → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 01
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
TÂN LẬP 03
TÂN LẬP 02 (THỬA ĐẤT SỐ 05, TỜ BẢN ĐỒ 01) → THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 15
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
TÂN LẬP 04
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 976, TỜ BẢN ĐỒ 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
TÂN LẬP 05
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 745, TỜ BẢN ĐỒ 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
BẠCH ĐẰNG 35
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 383, TỜ BẢN ĐỒ 1) → SÔNG ĐỒNG NAI (THỬA ĐẤT SỐ 211, TỜ BẢN ĐỒ 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
BÌNH MỸ 75
ĐT 747A( THỬA ĐẤT SỐ 279 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 120 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 226
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ
RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN- PHƯỜNG BÌNH CƠ → RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ-XÃ PHƯỚC HOÀ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
VĨNH TÂN 09 (CŨ VĨNH TÂN 30)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 191 VÀ 773, TỜ BẢN ĐỒ 31
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
VĨNH TÂN 04 (CŨ VĨNH TÂN 21)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 882, TỜ BẢN ĐỒ 31) → VĨNH TÂN 41 (THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ 32)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
VĨNH TÂN 16 (CŨ VĨNH TÂN 13)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 1596 VÀ 538, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THỬA ĐẤT SỐ 317, TỜ BẢN ĐỒ 21
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
BÌNH MỸ 73
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 26
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
BÌNH MỸ 61
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 659, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 727, TỜ BẢN ĐỒ 42
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
BÌNH MỸ 66
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 30
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
BÌNH MỸ 38
ĐT.747A (TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH MỸ, THỬA ĐẤT SỐ 184, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 86, TỜ BẢN ĐỒ 51
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
BÌNH MỸ 48
ĐT.747A (CHỢ BÌNH MỸ, THỬA ĐẤT SỐ 636, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 145, TỜ BẢN ĐỒ 41
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
BÌNH MỸ 45
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 51
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
VĨNH TÂN 46 (CŨ VĨNH TÂN 39 VÀ 40)
ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 17) → ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 437, TỜ BẢN ĐỒ 17)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
VĨNH TÂN 49
VĨNH LỢI (ĐH.409) → SUỐI CÁI ĐẤT (THỬA 577-580 TỜ BẢN ĐỒ 36)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
BÌNH MỸ 01
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 27) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ 27)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
BÌNH MỸ 06
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 68, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 30
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
BÌNH MỸ 04
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 26) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ 27)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
BÌNH MỸ 12
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 163, TỜ BẢN ĐỒ 42) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 42)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
BÌNH MỸ 12 (ĐOẠN 2)
BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 42) → ĐT 742
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
BÌNH MỸ 17
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 938, TỜ BẢN ĐỒ 48
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
BÌNH MỸ 29
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 752, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 181, TỜ BẢN ĐỒ 68
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
BÌNH MỸ 31
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 425, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 183, TỜ BẢN ĐỒ 68
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
BÌNH NHÂM 10
CẦU TÀU → BÌNH NHÂM 09
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000

Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.

1. Tổng quan về bảng giá đất 2026 TP.HCM

Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:

  • Tiệm cận giá giao dịch thực tế trên thị trường.
  • Phân vùng rõ ràng theo khu vực trung tâm, khu đô thị vệ tinh và khu ngoại thành.
  • Làm căn cứ tính thuế, phí, lệ phí, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.

2. Bảng giá đất ở đô thị năm 2026

2.1. Đất ở tại khu vực trung tâm

Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.

  • Vị trí mặt tiền đường lớn, trục thương mại: giá đất cao nhất bảng.
  • Hẻm chính, hẻm nhánh: giá giảm dần theo độ rộng và khoảng cách đến trục đường chính.

Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.

2.2. Đất ở tại khu vực nội thành mở rộng

Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.

  • Khu vực gần tuyến metro, đường vành đai, trục hướng tâm.
  • Các khu dân cư hiện hữu, hạ tầng hoàn chỉnh.

Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.

2.3. Đất ở tại khu vực ngoại thành và thành phố Thủ Đức

Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.

  • Khu vực gần khu công nghệ cao, khu đô thị mới.
  • Đất ở dọc các tuyến vành đai 2, vành đai 3, cao tốc.

Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.

3. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.

  • Khu trung tâm và khu du lịch – thương mại: giá cao, ổn định.
  • Khu vực ven sông, khu đô thị mới: có mức điều chỉnh tăng khá.

Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:

  • Vị trí trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
  • Vị trí ngoài khu công nghiệp nhưng có hoạt động sản xuất, kho bãi.

Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.

5. Bảng giá đất nông nghiệp năm 2026

Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.

  • Giá đất nông nghiệp vẫn thấp hơn nhiều so với đất phi nông nghiệp.
  • Khu vực có khả năng chuyển đổi mục đích sử dụng đất có mức giá cao hơn mặt bằng chung.

Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.

6. Bảng giá đất sử dụng cho mục đích công cộng

Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.

Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.

7. Tác động của bảng giá đất 2026 TP.HCM

  • Ảnh hưởng trực tiếp đến thuế, phí và nghĩa vụ tài chính về đất đai.
  • Tác động đến chi phí đầu tư bất động sản và giá nhà ở.
  • Làm cơ sở quan trọng trong công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng.

8. Kết luận

Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.

Tra cứu Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.