Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
UYÊN HƯNG 44
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 35) → THỬA ĐẤT SỐ 298, TỜ BẢN ĐỒ 30
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
UYÊN HƯNG 37
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 235, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 5
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
UYÊN HƯNG 39
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 4 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
UYÊN HƯNG 40
LÊ THỊ CỘNG (THỬA ĐẤT SỐ 422, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 382, TỜ BẢN ĐỒ 41
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
UYÊN HƯNG 41
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 176, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
UYÊN HƯNG 15
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG HÒA LỢI → RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
ĐH.705
ĐT.744 (NGÃ 3 CHỢ THANH TUYỀN CŨ) → CẦU BẾN SÚC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
UYÊN HƯNG 44
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 35) → THỬA ĐẤT SỐ 298, TỜ BẢN ĐỒ 30
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
UYÊN HƯNG 37
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 235, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 5
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
UYÊN HƯNG 39
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 4 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
UYÊN HƯNG 40
LÊ THỊ CỘNG (THỬA ĐẤT SỐ 422, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 382, TỜ BẢN ĐỒ 41
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
UYÊN HƯNG 41
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 176, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
UYÊN HƯNG 15
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG HÒA LỢI → RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
ĐH.705
ĐT.744 (NGÃ 3 CHỢ THANH TUYỀN CŨ) → CẦU BẾN SÚC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
H2 - CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (HẺM ĐÌNH PHƯỚC LỄ)
CMT8 → BẠCH ĐẰNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.590.000 | 2.795.000 | 2.236.000 | 1.789.000 | |
|
H2 - LÊ DUẨN (KHU GIÁO CHỨC)
LÊ DUẨN → BẠCH ĐẰNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.590.000 | 2.795.000 | 2.236.000 | 1.789.000 | |
|
H2 – NGUYỄN THỊ ĐỊNH (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG BIÊN PHÒNG)
NGUYỄN THỊ ĐỊNH → TRƯỜNG BIÊN PHÒNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.590.000 | 2.795.000 | 2.236.000 | 1.789.000 | |
|
H4 - CMT8 (KHU GIÁO CHỨC)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → H2 - LÊ DUẨN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.590.000 | 2.795.000 | 2.236.000 | 1.789.000 | |
|
H4 - LÊ DUẨN (KHU GIÁO CHỨC)
LÊ DUẨN → H6 - CMT8
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.590.000 | 2.795.000 | 2.236.000 | 1.789.000 | |
|
H4 – NGUYỄN THỊ ĐỊNH (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG BIÊN PHÒNG)
NGUYỄN THỊ ĐỊNH → HẾT NHỰA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.590.000 | 2.795.000 | 2.236.000 | 1.789.000 | |
|
H6 - CMT8 (KHU GIÁO CHỨC)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TẤT THÀNH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.590.000 | 2.795.000 | 2.236.000 | 1.789.000 | |
|
HÀ HUY TẬP (P.PHƯỚC NGUYÊN CŨ)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HẾT NHỰA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.590.000 | 2.795.000 | 2.236.000 | 1.789.000 | |
|
LÂM QUANG KY
HÙNG VƯƠNG → MỘNG HUÊ LẦU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.590.000 | 2.795.000 | 2.236.000 | 1.789.000 | |
|
NGUYỄN THÁI HỌC
LÝ THÁI TỔ → LÊ VĂN DUYỆT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.580.000 | 2.790.000 | 2.232.000 | 1.786.000 | |
|
ĐƯỜNG N5 (LÝ THÁI TỔ)
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.580.000 | 2.790.000 | 2.232.000 | 1.786.000 | |
|
YÊN THẾ
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.580.000 | 2.790.000 | 2.232.000 | 1.786.000 | |
|
LÊ VĂN DUYỆT
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.580.000 | 2.790.000 | 2.232.000 | 1.786.000 | |
|
TRẦN QUỐC TOẢN
LÊ LAI → NGÔ QUYỀN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.564.000 | 2.782.000 | 2.226.000 | 1.780.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.564.000 | 2.782.000 | 2.226.000 | 1.780.000 | ||
|
TRẦN QUỐC TOẢN
LÊ LAI → NGÔ QUYỀN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.564.000 | 2.782.000 | 2.226.000 | 1.780.000 | |
|
TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ)
LÊ THÁNH TÔN → HẾT TUYẾN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.529.000 | 2.765.000 | 2.212.000 | 1.769.000 | |
|
NGUYỄN DUY TRINH
TÔN THẤT TÙNG → TRƯỜNG CHINH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.529.000 | 2.765.000 | 2.212.000 | 1.769.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ QUY HOẠCH LÔ G(G4)
NGUYỄN VĂN LINH → GIÁP NHÀ DÂN (ĐƯỜNG CỤT)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.528.000 | 2.764.000 | 2.211.000 | 1.769.000 | |
|
ĐƯỜNG EC
ĐƯỜNG QH SỐ 2 → KHU SINH THÁI NGỌC SƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC TỈNH
TOÀN BỘ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
TỈNH LỘ 44A GĐ2 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 | |
|
ĐƯỜNG SUỐI TIÊN
ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 | |
|
ĐƯỜNG XÍ NGHIỆP ĐÁ
ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 | ||
|
BÌNH NHÂM 19
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN HỮU CẢNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
BÌNH NHÂM 11
CẦU TÀU → BÌNH NHÂM 07, BÌNH NHÂM 04
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
BÌNH NHÂM 10
CẦU TÀU → BÌNH NHÂM 09
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
BÌNH NHÂM 58
CÂY ME → NGUYỄN HỮU CẢNH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
BÌNH NHÂM 61
NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN CHÍ THANH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
BÌNH NHÂM 60
CÂY ME → THỬA ĐẤT SỐ 174, TỜ BẢN ĐỒ 63
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.
Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:
So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.
Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.
Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.
Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.
Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.
Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.
Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.
Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.
Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:
Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.
Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.
Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.
Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.
Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.
Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.