Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 45
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 20
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 48
TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 485, TỜ BẢN ĐỒ 5
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 49
TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 644, TỜ BẢN ĐỒ 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 50
TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 717, TỜ BẢN ĐỒ 3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 51
TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 132, TỜ BẢN ĐỒ 6) → TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 359, TỜ BẢN ĐỒ 6)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 44
RANH PHƯỜNG AN PHÚ → TÂN PHƯỚC KHÁNH 40 (THỬA ĐẤT SỐ 213, TỜ BẢN ĐỒ 8)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 25
ĐẶNG THÙY TRÂM (THỬA ĐẤT SỐ 17, TỜ BẢN ĐỒ 23) → THỬA ĐẤT SỐ 29, TỜ BẢN ĐỒ 18
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 24
TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 433, TỜ BẢN ĐỒ 4) → THỬA ĐẤT SỐ 88, TỜ BẢN ĐỒ 4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 17
VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 1195, TỜ BẢN ĐỒ 9) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 07 (THỬA ĐẤT SỐ 551, TỜ BẢN ĐỒ 10)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 5 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
ĐT.743A → CUỐI TUYẾN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1586, TỜ BẢN ĐỒ 16)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | |
|
ĐT.743A
RANH TỈNH ĐỒNG NAI (CẦU ÔNG TIẾP) → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | |
|
LÊ CHÍ DÂN
PHAN ĐĂNG LƯU → HỒ VĂN CỐNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | |
|
ĐIỆN BIÊN PHỦ
NGUYỄN THANH ĐẰNG → HẾT RANH PHƯỜNG LONG TOÀN CŨ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | |
|
VÕ THỊ SÁU
HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | |
|
VÕ THỊ SÁU
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | |
|
VÕ THỊ SÁU
NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
VÒNG XOAY XÓM CÁT → PHẠM HÙNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | ||
|
TRƯƠNG ĐỊNH
ĐƯỜNG 27/4 → HÙNG VƯƠNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | |
|
TÔ KÝ (P.PHƯỚC TRUNG CŨ)
BẠCH ĐẰNG → NGÔ GIA TỰ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | |
|
TÔN ĐỨC THẮNG
CMT8 → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | |
|
TÔN ĐỨC THẮNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HẾT TUYẾN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | |
|
TỈNH LỘ 44
RANH TRƯỜNG DẦU KHÍ TẠI VÒNG → GIAP RANH LONG ĐẤT (VŨNG VẰN)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | |
|
NGUYỄN VĂN CỪ
CHỢ LONG TOÀN → VÕ THỊ SÁU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | |
|
QUỐC LỘ 51
CẦU CỎ MAY → TRẠM THU PHÍ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | |
|
PHẠM VĂN ĐỒNG
CMT8 → ĐIỆN BIÊN PHỦ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | |
|
PHAN CHÂU TRINH (ĐƯỜNG PHÍA BẮC TRUNG TÂM HÀNH CHỈNH TỈNH)
NGUYỄN TẤT THÀNH → PHẠM VĂN ĐỒNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | |
|
QUỐC LỘ 51
CẦU CỎ MAY → TRẠM THU PHÍ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | |
|
TÔ KÝ (P.PHƯỚC TRUNG CŨ)
BẠCH ĐẰNG → NGÔ GIA TỰ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | |
|
TÔN ĐỨC THẮNG
CMT8 → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | |
|
TÔN ĐỨC THẮNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HẾT TUYẾN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | |
|
TỈNH LỘ 44
RANH TRƯỜNG DẦU KHÍ TẠI VÒNG → GIAP RANH LONG ĐẤT (VŨNG VẰN)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
VÒNG XOAY XÓM CÁT → PHẠM HÙNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | ||
|
TRƯƠNG ĐỊNH
ĐƯỜNG 27/4 → HÙNG VƯƠNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | |
|
VÕ THỊ SÁU
HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | |
|
VÕ THỊ SÁU
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | |
|
VÕ THỊ SÁU
NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.796.000 | 3.398.000 | 2.718.000 | 2.175.000 | |
|
TÔN ĐỨC THẮNG (TĐC ĐÔNG QL56)
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN TRỖI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.790.000 | 3.395.000 | 2.716.000 | 2.173.000 | |
|
TRẦN HUY LIỆU
TRẦN HƯNG ĐẠO → VÕ THỊ SÁU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.790.000 | 3.395.000 | 2.716.000 | 2.173.000 | |
|
TÚ MỠ
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN VĂN LINH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.790.000 | 3.395.000 | 2.716.000 | 2.173.000 | |
|
BÙI LÂM (TÊN CŨ: ĐÔNG TÂY GIÁO XỨ DŨNG LẠC)
NGUYỄN TẤT THÀNH → NAM QUỐC CANG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.790.000 | 3.395.000 | 2.716.000 | 2.173.000 | |
|
LÊ VĂN VIỆT
LÊ DUẨN → LÊ ĐỨC THỌ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.777.000 | 3.389.000 | 2.711.000 | 2.169.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.768.000 | 3.384.000 | 2.707.000 | 2.166.000 | ||
|
ĐH.424
ĐT.742 (VĨNH TÂN) → GIÁP KCN VSIP II
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | |
|
UYÊN HƯNG 38
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 29, TỜ BẢN ĐỒ 38) → UYÊN HƯNG 63 (THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ 50)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | |
|
ĐT.746
RANH UYÊN HƯNG THÀNH PHỐ TÂN UYÊN - RANH TÂN MỸ HUYỆN BẮC TÂN UYÊN → RANH PHƯỜNG TÂN UYÊN - XÃ THƯỜNG TÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | |
|
XUÂN DIỆU (TÂN HIỆP 20)
NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 1655, TỜ BẢN ĐỒ 20) → NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 834, TỜ BẢN ĐỒ 37)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | |
|
KHÁNH BÌNH 36
LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 249, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 34
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | |
|
KHÁNH BÌNH 77
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 47
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | |
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.
Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:
So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.
Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.
Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.
Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.
Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.
Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.
Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.
Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.
Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:
Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.
Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.
Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.
Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.
Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.
Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.