Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG SỐ 31C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
BÙI TÁ HÁN → ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 31D (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
BÙI TÁ HÁN → ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 31E (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
BÙI TÁ HÁN → ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 31F (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
BÙI TÁ HÁN → ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG 7 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → THÁI THUẬN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG 7C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG 8A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG SỐ 7C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG 9 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
DƯƠNG VĂN AN
NGUYỄN HOÀNG → ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 20 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → DƯƠNG VĂN AN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 22 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
VŨ TÔNG PHAN → ĐƯỜNG 16 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
THÁI THUẬN → ĐƯỜNG 14 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG 18 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG 20 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG 18A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
THÁI THUẬN → ĐƯỜNG 18 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG 19 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
THÁI THUẬN → ĐƯỜNG 22 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
LÊ ĐỨC THỌ
PHAN VĂN TRỊ → PHẠM HUY THÔNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
LÊ ĐỨC THỌ
PHẠM HUY THÔNG → NGUYỄN OANH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
LÊ ĐỨC THỌ
PHẠM HUY THÔNG → NGUYỄN OANH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
TRẦN NHÂN TÔN
AN DƯƠNG VƯƠNG → HÙNG VƯƠNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.200.000 | 50.600.000 | 40.480.000 | 32.384.000 | |
|
TRẦN NHÂN TÔN
TRẦN PHÚ → HÙNG VƯƠNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.200.000 | 50.600.000 | 40.480.000 | 32.384.000 | |
|
NGÔ THỊ BÌ
NGUYỄN HỮU THỌ → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.200.000 | 50.600.000 | 40.480.000 | 32.384.000 | |
|
HOÀNG TRỌNG MẬU
TRẦN XUÂN SOẠN → NGÔ THỊ BÌ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.200.000 | 50.600.000 | 40.480.000 | 32.384.000 | |
|
ĐẶNG DUNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.100.000 | 50.550.000 | 40.440.000 | 32.352.000 | |
|
BÀU CÁT
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.800.000 | 50.400.000 | 40.320.000 | 32.256.000 | |
|
NGUYỄN KIM
3 THÁNG 2 → NGUYỄN CHÍ THANH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.700.000 | 50.350.000 | 40.280.000 | 32.224.000 | |
|
TÂN HOÀ ĐÔNG
VÒNG XOAY PHÚ LÂM → ĐẶNG NGUYÊN CẨN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.600.000 | 50.300.000 | 40.240.000 | 32.192.000 | |
|
PHAN BÁ PHIẾN
ĐƯỜNG A4 → QUÁCH VĂN TUẤN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 | |
|
QUÁCH VĂN TUẤN
CỘNG HOÀ → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 | |
|
NGUYỄN THẾ LỘC
ĐƯỜNG A4 → ĐƯỜNG C18
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 | |
|
NGUYỄN MINH HOÀNG (C25)
HOÀNG HOA THÁM → QUÁCH VĂN TUẤN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 | |
|
ĐƯỜNG B6
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 | |
|
HOÀNG KẾ VIÊM (C21)
ĐƯỜNG A4 → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 | |
|
LÊ TRUNG NGHĨA (C26)
HOÀNG HOA THÁM → ĐƯỜNG A4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 | |
|
ĐƯỜNG C22
ĐƯỜNG A4 → ĐƯỜNG C18
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 | |
|
TRẦN VĂN DƯ
CỘNG HÒA → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 | |
|
VĂN CHUNG
TRẦN VĂN DƯ → TRẦN VĂN DANH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 | |
|
TRẦN VĂN DƯ
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN → TƯỜNG RÀO SÂN BAY
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 | |
|
PHAN XÍCH LONG
GIÁP PHƯỜNG CẦU KIỆU → VẠN KIẾP
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.500.000 | 50.250.000 | 40.200.000 | 32.160.000 | |
|
HÒA MỸ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.400.000 | 50.200.000 | 40.160.000 | 32.128.000 | |
|
NGUYỄN NGỌC LỘC
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.400.000 | 50.200.000 | 40.160.000 | 32.128.000 | |
|
BÙI HỮU NGHĨA
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.400.000 | 50.200.000 | 40.160.000 | 32.128.000 | |
|
HỌC LẠC
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.400.000 | 50.200.000 | 40.160.000 | 32.128.000 | |
|
DƯƠNG BÁ TRẠC
TRƯỜNG RẠCH ÔNG → CẢNG PHƯỜNG 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.400.000 | 50.200.000 | 40.160.000 | 32.128.000 | |
|
LÃNH BINH THĂNG
LÒ SIÊU → BÌNH THỚI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.400.000 | 50.200.000 | 40.160.000 | 32.128.000 | |
|
LÝ THÁI TỔ
3 THÁNG 2 → NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.400.000 | 50.200.000 | 40.160.000 | 32.128.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
NGÃ 7 LÝ THÁI TỔ → HÙNG VƯƠNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.400.000 | 50.200.000 | 40.160.000 | 32.128.000 | |
|
LÃNH BINH THĂNG
3 THÁNG 2 → BÌNH THỚI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.400.000 | 50.200.000 | 40.160.000 | 32.128.000 | |
|
VĨNH VIỄN
NGUYỄN LÂM → NGUYỄN KIM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.300.000 | 50.150.000 | 40.120.000 | 32.096.000 | |
|
PHAN VĂN KHOẺ
KIM BIÊN → NGÔ NHÂN TỊNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.100.000 | 50.050.000 | 40.040.000 | 32.032.000 | |
|
PHAN VĂN KHOẺ
NGÔ NHÂN TỊNH → MAI XUÂN THƯỞNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.100.000 | 50.050.000 | 40.040.000 | 32.032.000 | |
|
MẠC CỬU
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.000.000 | 50.000.000 | 40.000.000 | 32.000.000 | |
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.
Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:
So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.
Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.
Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.
Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.
Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.
Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.
Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.
Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.
Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:
Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.
Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.
Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.
Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.
Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.
Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.