Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
PHAN THỊ KIỂU (HẺM 10 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG LIÊN ẤP 123)
LIÊN ẤP 1-2-3 → HẺM 10B (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
PHAN THỊ KIỂU (HẺM 10 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG LIÊN ẤP 123)
LIÊN ẤP 1-2-3 → HẺM 10B (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
HUỲNH THỊ DƯA (NHÀ CHÚ SÁU ĐÚNG ĐẾN A8/10)
NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) → A8/10A ẤP 1B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
HUỲNH THỊ BA (ĐƯỜNG NHÀ SIBÊN)
VĨNH LỘC → NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
ĐƯỜNG VÕ HỮU LỢI
TRẦN VĂN GIÀU → THÍCH THIỆN HÒA
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
TỐ HỮU (ĐH.412)
HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ → ĐT.747A (DỐC BÀ NGHĨA)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
ĐT.747B
RANH PHƯỜNG TÂN HIỆP-PHƯỜNG TÂN UYÊN → ĐT.747A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
BẠCH ĐẰNG 33
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 126, TỜ BẢN ĐỒ 6) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 157, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
BẠCH ĐẰNG 34
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (TRƯỜNG THCS HUỲNH VĂN LŨY, THỬA ĐẤT SỐ 329, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
BẠCH ĐẰNG 31
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 566, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
BẠCH ĐẰNG 32
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 6) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 39, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
PHÚ CHÁNH 31
PHÚ CHÁNH 27 (THỬA ĐẤT SỐ 1344, TỜ BẢN ĐỒ 6) → PHÚ CHÁNH 25 (THỬA ĐẤT SỐ 368, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
PHÚ CHÁNH 36
PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 265, TỜ BẢN ĐỒ 5) → PHÚ CHÁNH 38 (THỬA ĐẤT SỐ 295, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
PHÚ CHÁNH 37
PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 735, TỜ BẢN ĐỒ 5) → PHÚ CHÁNH 41 (THỬA ĐẤT SỐ 447, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
PHÚ CHÁNH 34
PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 225, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 240, TỜ BẢN ĐỒ 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
AN SƠN 03
AN SƠN 01 → RẠCH ÚT KỶ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
AN SƠN 02
HỒ VĂN MÊN → CẦU ĐÌNH BÀ LỤA
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
AN SƠN 01
CẦU BÌNH SƠN → AN SƠN 42
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
AN SƠN 06
AN SƠN 01 (QUÁN ÔNG NHÃN) → ĐÊ BAO
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
AN SƠN 05
AN SƠN 01 (NGÃ 3 CÂY MÍT) → ĐÊ BAO
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
AN SƠN 04
AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
HÀ HUY GIÁP → ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
GIÁP RANH ĐIỂM ĐẦU KHU ĐẤT TRẠM KIỂM LÂM BẾN ĐẦM → ĐƯỜNG XUỐNG CẦU CẢNG BẾN ĐẦM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
HỒ VĂN MỊCH
HUỲNH THÚC KHÁNG → HOÀNG PHI YẾN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
HOÀNG PHI YẾN
NGÃ 3 AN HẢI → HUỲNH THÚC KHÁNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
HOÀNG PHI YẾN
HUỲNH THÚC KHÁNG → HỒ VĂN MỊCH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
NGUYỄN VĂN CỪ
LÒ VÔI → NGUYỄN AN NINH (LƯU CHÍ HIẾU)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
NGUYỄN VĂN CỪ
NGUYỄN AN NINH (LƯU CHÍ HIẾU) → PHAN CHU TRINH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
NGUYỄN VĂN TIẾP
NGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
ĐẶNG XUÂN THIỀU
NGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
HỒ VĂN MỊCH
HUỲNH THÚC KHÁNG → HOÀNG PHI YẾN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
HOÀNG PHI YẾN
NGÃ 3 AN HẢI → HUỲNH THÚC KHÁNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
HOÀNG PHI YẾN
HUỲNH THÚC KHÁNG → HỒ VĂN MỊCH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
GIÁP RANH ĐIỂM ĐẦU KHU ĐẤT TRẠM KIỂM LÂM BẾN ĐẦM → ĐƯỜNG XUỐNG CẦU CẢNG BẾN ĐẦM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
DƯƠNG THANH KHIẾT (PHẠM THÀNH TRUNG)
PHAN CHU TRINH → ĐIỂM CHỜ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
ĐƯỜNG D5 (NGUYỄN TẤT THÀNH)
HỒ VĂN MỊCH → MA THIÊN LÃNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
ĐƯỜNG N1 (PHAN THÀNH TRUNG)
HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
ĐƯỜNG N3 (NAM KỲ KHỞI NGHĨA)
HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
ĐƯỜNG N5 (LÊ VĂN SỸ)
HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.784.000 2.892.000 2.314.000 1.851.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA
TỪ THƯA ĐẤT SỐ 320 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 7 → THỬA ĐẤT SỐ 365, 367 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.776.000 2.888.000 2.310.000 1.848.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.776.000 2.888.000 2.310.000 1.848.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.758.000 2.879.000 2.303.000 1.843.000
NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO
QUỐC LỘ 51 → NGÃ 3 NHÀ MÁY THÉP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.754.000 2.877.000 2.302.000 1.841.000
QUỐC LỘ 51 (PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ (CŨ) → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.702.000 2.851.000 2.281.000 1.825.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000

Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.

1. Tổng quan về bảng giá đất 2026 TP.HCM

Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:

  • Tiệm cận giá giao dịch thực tế trên thị trường.
  • Phân vùng rõ ràng theo khu vực trung tâm, khu đô thị vệ tinh và khu ngoại thành.
  • Làm căn cứ tính thuế, phí, lệ phí, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.

2. Bảng giá đất ở đô thị năm 2026

2.1. Đất ở tại khu vực trung tâm

Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.

  • Vị trí mặt tiền đường lớn, trục thương mại: giá đất cao nhất bảng.
  • Hẻm chính, hẻm nhánh: giá giảm dần theo độ rộng và khoảng cách đến trục đường chính.

Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.

2.2. Đất ở tại khu vực nội thành mở rộng

Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.

  • Khu vực gần tuyến metro, đường vành đai, trục hướng tâm.
  • Các khu dân cư hiện hữu, hạ tầng hoàn chỉnh.

Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.

2.3. Đất ở tại khu vực ngoại thành và thành phố Thủ Đức

Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.

  • Khu vực gần khu công nghệ cao, khu đô thị mới.
  • Đất ở dọc các tuyến vành đai 2, vành đai 3, cao tốc.

Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.

3. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.

  • Khu trung tâm và khu du lịch – thương mại: giá cao, ổn định.
  • Khu vực ven sông, khu đô thị mới: có mức điều chỉnh tăng khá.

Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:

  • Vị trí trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
  • Vị trí ngoài khu công nghiệp nhưng có hoạt động sản xuất, kho bãi.

Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.

5. Bảng giá đất nông nghiệp năm 2026

Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.

  • Giá đất nông nghiệp vẫn thấp hơn nhiều so với đất phi nông nghiệp.
  • Khu vực có khả năng chuyển đổi mục đích sử dụng đất có mức giá cao hơn mặt bằng chung.

Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.

6. Bảng giá đất sử dụng cho mục đích công cộng

Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.

Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.

7. Tác động của bảng giá đất 2026 TP.HCM

  • Ảnh hưởng trực tiếp đến thuế, phí và nghĩa vụ tài chính về đất đai.
  • Tác động đến chi phí đầu tư bất động sản và giá nhà ở.
  • Làm cơ sở quan trọng trong công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng.

8. Kết luận

Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.

Tra cứu Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.