Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
BÌNH HÒA 03
BÌNH HÒA 01 → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 335, TỜ BẢN ĐỒ 123
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
BÌNH HÒA 02 NỐI DÀI
BÌNH HÒA 02 → NGÃ 3 NHÀ ÔNG LỄ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
BÌNH HÒA 02
ĐỒNG AN → BÌNH HÒA 01
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
KHU DÂN CƯ ẤP 6
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
NGUYỄN THỊ TRỌN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2)
KINH TRUNG ƯƠNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
PHAN THỊ ÀI (ĐƯỜNG SỐ 1)
ĐÊ BAO 2 - 3 → ĐÊ BAO 2 - 3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
PHẠM VĂN SÁNG
TỈNH LỘ 14 XUÂN THỚI THƯỢNG → RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
NHÀ VUÔNG
QUỐC LỘ 22 (LÊ QUANG ĐẠO) → ĐỒNG TÂM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
NAM LÂN 4 (BÀ ĐIỂM)
BÀ ĐIỂM 12 → NAM LÂN 5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
NAM LÂN 5 (BÀ ĐIỂM)
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → THÁI THỊ GIỮ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG
NÚT GIAO CHỢ ĐỆM → RANH XÃ BÌNH CHÁNH, PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH (NÚT GIAO BÌNH THUẬN)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐT.747A
TỐ HỮU (DỐC BÀ NGHĨA) → ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ - PHƯỜNG TÂN UYÊN)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG (CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
UYÊN HƯNG 01 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ)
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 21) → HUỲNH THỊ CHẤU (THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 28)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
UYÊN HƯNG 05 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ)
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 22) → HUỲNH THỊ CHẤU (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 28)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 173
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 2
ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3 → RANH ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
NGUYỄN THỊ TRỌN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2)
KINH TRUNG ƯƠNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
PHAN THỊ ÀI (ĐƯỜNG SỐ 1)
ĐÊ BAO 2 - 3 → ĐÊ BAO 2 - 3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
PHẠM VĂN SÁNG
TỈNH LỘ 14 XUÂN THỚI THƯỢNG → RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
NHÀ VUÔNG
QUỐC LỘ 22 (LÊ QUANG ĐẠO) → ĐỒNG TÂM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
NAM LÂN 4 (BÀ ĐIỂM)
BÀ ĐIỂM 12 → NAM LÂN 5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
NAM LÂN 5 (BÀ ĐIỂM)
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → THÁI THỊ GIỮ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG
NÚT GIAO CHỢ ĐỆM → RANH XÃ BÌNH CHÁNH, PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH (NÚT GIAO BÌNH THUẬN)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐT.747A
TỐ HỮU (DỐC BÀ NGHĨA) → ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ - PHƯỜNG TÂN UYÊN)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG (CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
UYÊN HƯNG 01 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ)
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 21) → HUỲNH THỊ CHẤU (THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 28)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
UYÊN HƯNG 05 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ)
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 22) → HUỲNH THỊ CHẤU (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 28)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 155
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA; TRẦN THỊ TRÒ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 156
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 157
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 159
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 160
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 163
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 164
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 165
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 166
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 167
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 168
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 169
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 170
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 171
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 172
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 12 KHU PHỐ NGÃI THẮNG
ĐƯỜNG TỔ 11, 12 KHU PHỐ NGÃI THẮNG → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 12 KHU PHỐ QUYẾT THẮNG
NGHĨA SƠN → TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN KHUYẾN 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 2, 8, 9, 11 KHU PHỐ TÂY B
QUỐC LỘ 1K → CÂY DA XỀ (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1806, TỜ BẢN ĐỒ 9)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 11, 12 KHU PHỐ NGÃI THẮNG
QUỐC LỘ 1A → NGUYỄN XIỂN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐT.743A (NHÁNH 19) KHU PHỐ BÌNH THUNG 2
ĐT.743A → HẦM ĐÁ (CUỐI CHỢ BÌNH AN, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 809, TỜ BẢN ĐỒ 29)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.
Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:
So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.
Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.
Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.
Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.
Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.
Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.
Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.
Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.
Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:
Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.
Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.
Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.
Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.
Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.
Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.