Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
KHÁNH BÌNH 61
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 603, TỜ BẢN ĐỒ 40) → THỬA ĐẤT SỐ 958, TỜ BẢN ĐỒ 46
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 62
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 154, TỜ BẢN ĐỒ 47) → KHÁNH BÌNH 59 (THỬA ĐẤT SỐ 769, TỜ BẢN ĐỒ 47)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 64
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 40) → KHÁNH BÌNH 71 (THỬA ĐẤT SỐ 1436, TỜ BẢN ĐỒ 46)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 65
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 722, TỜ BẢN ĐỒ 40) → THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ 40
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 34
LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 868, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 180, TỜ BẢN ĐỒ 29 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 34
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 08
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1121, TỜ BẢN ĐỒ 44) → KHÁNH BÌNH 07 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 48)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 15
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 457, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 906, TỜ BẢN ĐỒ 31
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 16
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1051, TỜ BẢN ĐỒ 31) → KHÁNH BÌNH 15 (THỬA ĐẤT SỐ 458, TỜ BẢN ĐỒ 31)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 17
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 672, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 466, TỜ BẢN ĐỒ 31
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 18
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1210, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 514, TỜ BẢN ĐỒ 31
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 19
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 509, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 31
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 20
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 882, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 609, TỜ BẢN ĐỒ 31
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 11
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 443, TỜ BẢN ĐỒ 44) → NGUYỄN VĂN HỖN (THỬA ĐẤT SỐ 1935, TỜ BẢN ĐỒ 44)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 11
KHÁNH BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 831, TỜ BẢN ĐỒ 45) → KHÁNH BÌNH 73 (THỬA ĐẤT SỐ 651, TỜ BẢN ĐỒ 45)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 12
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 434, TỜ BẢN ĐỒ 38) → THỬA ĐẤT SỐ 393, TỜ BẢN ĐỒ 38
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 25
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 389, TỜ BẢN ĐỒ 32) → TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1165, TỜ BẢN ĐỒ 31)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 27
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 854, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 848, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 28
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 423, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
ĐT.743A (NHÁNH 16) KHU PHỐ BÌNH THUNG 1, BÌNH THUNG 2
ĐT.743A → CUỐI TUYẾN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1515, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
ĐT.743A (NHÁNH 17) KHU PHỐ BÌNH THUNG 1
ĐT.743A (NHÀ ÔNG 6 BÔNG) → ĐƯỜNG ĐẤT (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1770, TỜ BẢN ĐỒ 28)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
CHÂU THỚI
MỎ ĐÁ C.TY CP ĐÁ NÚI NHỎ → ĐƯỜNG Đ3 KHU TĐC ĐHQG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG ĐI ĐT.743A
HAI BÀ TRƯNG → ĐT.743A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
ĐƯỜNG TỔ 23A KHU PHỐ ĐÔNG CHIÊU
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2009, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
ĐƯỜNG TỔ 12, 13 KHU PHỐ ĐÔNG TÁC
NGUYỄN TRUNG TRỰC → TRẦN QUANG KHẢI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
ĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN LONG
ĐT.743A → KCN SÓNG THẦN 2 (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 920, TỜ BẢN ĐỒ 17)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
TRẦN THỊ DƯƠNG (ĐƯỜNG ĐI VƯỜN HÙNG)
CHIÊU LIÊU (ĐƯỜNG MIẾU CHIÊU LIÊU) → LÊ HỒNG PHONG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
TÂN LONG (ĐƯỜNG ĐI ĐÌNH TÂN LONG)
ĐT.743A (NHÀ ÔNG 2 LÉN) → ĐOÀN THỊ KÌA
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 75
LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 373, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 419 VÀ 769, TỜ BẢN ĐỒ 45
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 76
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 492, TỜ BẢN ĐỒ 38) → THỬA ĐẤT SỐ 560, TỜ BẢN ĐỒ 38
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 80
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 604, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 1126, TỜ BẢN ĐỒ 31
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 78
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 812, TỜ BẢN ĐỒ 48) → KHÁNH BÌNH 01 (THỬA ĐẤT SỐ 265, TỜ BẢN ĐỒ 48)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 58
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ 50) → THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 50
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 60 (THẠNH PHƯỚC 10)
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 82, TỜ BẢN ĐỒ 50) → THỬA ĐẤT SỐ 898, TỜ BẢN ĐỒ 47
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 61
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 603, TỜ BẢN ĐỒ 40) → THỬA ĐẤT SỐ 958, TỜ BẢN ĐỒ 46
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 53
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 68, TỜ BẢN ĐỒ 47) → ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 446, TỜ BẢN ĐỒ 41)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 55
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 484, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 466 VÀ 519, TỜ BẢN ĐỒ 47
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 56
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 615, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 631, TỜ BẢN ĐỒ 47
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 57
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 50) → THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 51
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 62
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 154, TỜ BẢN ĐỒ 47) → KHÁNH BÌNH 59 (THỬA ĐẤT SỐ 769, TỜ BẢN ĐỒ 47)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 64
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 40) → KHÁNH BÌNH 71 (THỬA ĐẤT SỐ 1436, TỜ BẢN ĐỒ 46)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 65
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 722, TỜ BẢN ĐỒ 40) → THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ 40
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 67
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1582, TỜ BẢN ĐỒ 39) → THỬA ĐẤT SỐ 636, TỜ BẢN ĐỒ 39
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
ĐOÀN THỊ ĐIỂM
ĐỒNG KHỞI → HUỲNH VĂN LŨY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
AN DƯƠNG VƯƠNG
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) → TRẦN CAO VÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
ĐÀO DUY TỪ
CHU VĂN AN → NGUYỄN THỊ ĐỊNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
HỒ VĂN HUÊ
HÙNG VƯƠNG → ĐỒNG KHỞI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000

Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.

1. Tổng quan về bảng giá đất 2026 TP.HCM

Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:

  • Tiệm cận giá giao dịch thực tế trên thị trường.
  • Phân vùng rõ ràng theo khu vực trung tâm, khu đô thị vệ tinh và khu ngoại thành.
  • Làm căn cứ tính thuế, phí, lệ phí, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.

2. Bảng giá đất ở đô thị năm 2026

2.1. Đất ở tại khu vực trung tâm

Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.

  • Vị trí mặt tiền đường lớn, trục thương mại: giá đất cao nhất bảng.
  • Hẻm chính, hẻm nhánh: giá giảm dần theo độ rộng và khoảng cách đến trục đường chính.

Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.

2.2. Đất ở tại khu vực nội thành mở rộng

Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.

  • Khu vực gần tuyến metro, đường vành đai, trục hướng tâm.
  • Các khu dân cư hiện hữu, hạ tầng hoàn chỉnh.

Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.

2.3. Đất ở tại khu vực ngoại thành và thành phố Thủ Đức

Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.

  • Khu vực gần khu công nghệ cao, khu đô thị mới.
  • Đất ở dọc các tuyến vành đai 2, vành đai 3, cao tốc.

Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.

3. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.

  • Khu trung tâm và khu du lịch – thương mại: giá cao, ổn định.
  • Khu vực ven sông, khu đô thị mới: có mức điều chỉnh tăng khá.

Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:

  • Vị trí trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
  • Vị trí ngoài khu công nghiệp nhưng có hoạt động sản xuất, kho bãi.

Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.

5. Bảng giá đất nông nghiệp năm 2026

Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.

  • Giá đất nông nghiệp vẫn thấp hơn nhiều so với đất phi nông nghiệp.
  • Khu vực có khả năng chuyển đổi mục đích sử dụng đất có mức giá cao hơn mặt bằng chung.

Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.

6. Bảng giá đất sử dụng cho mục đích công cộng

Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.

Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.

7. Tác động của bảng giá đất 2026 TP.HCM

  • Ảnh hưởng trực tiếp đến thuế, phí và nghĩa vụ tài chính về đất đai.
  • Tác động đến chi phí đầu tư bất động sản và giá nhà ở.
  • Làm cơ sở quan trọng trong công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng.

8. Kết luận

Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.

Tra cứu Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.