Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG 31-CL (ĐƯỜNG N1- KHU ĐÔ THỊ CÁT LÁI 44HA)
NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐƯỜNG 69-CL
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 | |
|
ĐƯỜNG 33-CL
NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐƯỜNG 69-CL
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 | ||
|
ĐƯỜNG N4, D4, D5 - KHU ĐÔ THỊ CÁT LÁI 44HA
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 22, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 23, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 24, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 25, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 11 (LINH XUÂN CŨ)
NGÃ BA ĐƯỜNG BÀ GIANG → RANH PHƯỜNG DĨ AN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TRUNG CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 | |
|
ĐƯỜNG PHAN HUY ÍCH, ĐƯỜNG THÁI VĂN LUNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.650.000 | 9.325.000 | 7.460.000 | 5.968.000 | |
|
VĂN CAO
HOÀNG HOA THÁM → LẠC LONG QUÂN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.650.000 | 9.325.000 | 7.460.000 | 5.968.000 | |
|
HOÀNG SÂM
PHAN HUY CHÚ → VĂN CAO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.650.000 | 9.325.000 | 7.460.000 | 5.968.000 | |
|
HOÀNG TRỌNG MẬU
THÁI VĂN LUNG → PHAN CHU TRINH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.650.000 | 9.325.000 | 7.460.000 | 5.968.000 | |
|
KIỀU THANH QUẾ
PHAN HUY CHÚ → VĂN CAO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.650.000 | 9.325.000 | 7.460.000 | 5.968.000 | |
|
HOÀNG CẦM
KIỀU THANH QUẾ → PHAN CHU TRINH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.650.000 | 9.325.000 | 7.460.000 | 5.968.000 | |
|
HOÀNG CÔNG CHẤT
PHAN HUY ÍCH → PHAN HUY CHÚ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.650.000 | 9.325.000 | 7.460.000 | 5.968.000 | |
|
HOÀNG HỮU NAM
PHAN CHU TRINH → KIỀU THANH QUẾ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.650.000 | 9.325.000 | 7.460.000 | 5.968.000 | |
|
HOÀNG VĂN HÒE
HOÀNG HỮU NAM → PHAN HUY CHÚ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.650.000 | 9.325.000 | 7.460.000 | 5.968.000 | |
|
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
CẦU LONG HƯƠNG → TÔN ĐỨC THẮNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | |
|
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
TÔN ĐỨC THẮNG → CẦU THỦ LỰU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG
VÒNG XOAY CHI LĂNG → NGUYỄN HỮU THỌ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | |
|
DƯƠNG BẠCH MAI
QUỐC LỘ 51 → BẠCH ĐẰNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | |
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | |
|
NGUYỄN HỮU THỌ
QUỐC LỘ 51 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | |
|
NGUYỄN THANH ĐẰNG
QUỐC LỘ 51 → NGÃ 4 XÓM CÁT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → RANH PHƯỜNG DĨ AN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
CẦU PHỐ NHÀ TRÀ → ĐƯỜNG TRƯỜNG THỌ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
TRƯỜNG THỌ (ĐƯỜNG SỐ 2) → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
ĐẶNG VĂN BI → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 8 PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
HỒ VĂN TƯ → ĐẶNG VĂN BI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 9 PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ
HỒ VĂN TƯ → ĐẶNG VĂN BI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 6
NGÃ 3 ĐẶNG VĂN BI → KHO VẬN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 10
NGÃ 3 HỒ VĂN TƯ → ĐƯỜNG SỐ 9
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | |
|
ĐƯỜNG 30, PHƯỜNG CÁT LÁI
NGUYỄN THỊ ĐỊNH → LÊ ĐÌNH QUẢN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | |
|
LÊ PHỤNG HIỂU, PHƯỜNG CÁT LÁI
NGUYỄN THỊ ĐỊNH → CẢNG CÁT LÁI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 41, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
NGUYỄN DUY TRINH → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 42, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | |
|
ĐƯỜNG 28, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
NGUYỄN DUY TRINH → ĐƯỜNG 38, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | |
|
ĐƯỜNG 40, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
NGUYỄN VĂN GIÁP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG → NGUYỄN ĐÔN TIẾT, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - CÁT LÁI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ 12M KHU TÁI ĐỊNH CƯ LONG SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | |
|
NGUYỄN HỮU CẦU
NGUYỄN ẢNH THỦ → TÔ KÝ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC LIÊN KẾ PHƯỜNG ĐỊNH HÒA
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | |
|
HUỲNH VĂN LŨY (ĐT.742)
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | |
|
NGÔ CHÍ QUỐC
NGÔ QUYỀN → NGUYỄN VĂN TIẾT
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | |
|
NGUYỄN NHƯỢC THỊ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | |
|
CHUNG THỊ MINH (HIỆP THÀNH 31)
LÊ VĂN KHƯƠNG → HIỆP THÀNH 25
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 13M (HIỆP THÀNH CITY)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | |
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.
Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:
So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.
Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.
Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.
Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.
Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.
Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.
Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.
Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.
Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:
Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.
Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.
Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.
Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.
Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.
Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.