Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 40662 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Tuyến ĐH 21 - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
Từ kênh N14 → đến giáp ĐH 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Tuyến ĐH 21 - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
Từ cầu Bình Quý → đến giáp đường ĐH 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Tuyến ĐH 21 - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
Từ nhà ông Phan Công Cần ( ĐH 10) → đến hết nhà ông Lê Văn Thành( ĐH 6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Đức
Đoạn nối tiếp từ ngã ba đường vào thôn 1 → đến giáp cống thoát nước qua đường Hồ Chí Minh (trước nhà ông Mé)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 0 0 0
ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring
Đoạn giáp nhà ông Giúp → đến trụ sở UBND xã
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
149.000 0 0 0
Đường liên xã - Xã Đắk Pre
Đoạn giáp ranh xã Đắc Pre-Đắc Tôi → đến cầu thôn 56A-56B
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
149.000 0 0 0
ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring
Đoạn giáp nhà ông Giúp → đến trụ sở UBND xã
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
149.000 0 0 0
ĐH2.NG - Xã Zuôih
Đoạn từ khe A Pới → đến giáp đường vào khu TĐC Pà Đhí (nhà ông Bling Đhếch)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
149.000 0 0 0
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi
Đoạn đường ngã 3 (nhà ông Chơ Rum Vóm về phía Chà Vàl) tiếp giáp đường ĐH3.NG → đến hết xung quanh khu TT hành chính xã Đắc Tôi tiếp giáp lại đường ĐH3.NG
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
149.000 0 0 0
Đường liên xã - Xã Đắk Pre
Đoạn giáp ranh xã Đắc Pre-Đắc Tôi → đến cầu thôn 56A-56B
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
149.000 0 0 0
ĐH 5.NG - Xã Chà Vàl
Từ đường Quốc lộ 14D (Đường vào xã Đắc Pre thôn Cần Đôn) → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Đắc Pre
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
149.000 0 0 0
ĐH 6.NG - Xã Chà Vàl
Giáp đường Quốc lộ 14D → đến ranh giới Chà vàl Đắc Tôi (thôn Lơ Bơ A cũ)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
149.000 0 0 0
Đường bê tông - Xã Chà Vàl
Đường bê tông từ nhà ông Tơ Đên Sơn đoạn tiếp giáp QL14D → đến ngã 3 tiếp giáp đường ĐH3.NG nhà ông A Rất Mích.
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
149.000 0 0 0
Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ
Từ ngã 3 đường đi thôn 2 → đến cầu khe Vinh
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
149.000 0 0 0
ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl
Đoạn từ nhà Ông Tơ Ngôl Đưa → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Zuôih
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
149.000 0 0 0
Đường vào thôn La Bơ B-La Bơ A - Xã Chà Vàl
Từ Quốc lộ 14D → đến tiếp giáp ranh giới xã Đắc Tôi
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
149.000 0 0 0
Xã Chà Vàl
Đất dọc 2 bên tuyến đường khu tái định cư Bố Dí
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
149.000 0 0 0
Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ cầu Nước Là → đến giáp cầu bê tông Nước Ui (nhà Bốn - Nga)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
149.000 0 0 0
Đường ĐH8.NTM - Xã Trà Vân
Từ hết ranh giới UBND xã Trà Vân → đến giáp đường Trường Sơn Đông;
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
148.000 0 0 0
Xã Cà Dy
Các tuyến đường trong Khu trung tâm hành chính huyện tại Bến Giằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
148.000 0 0 0
Xã Phước Gia
Đoạn từ cầu suối Môn (thôn Hạ Sơn) → đến cầu Khe Sến
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
148.000 0 0 0
Xã Phước Gia
Từ đất nhà ông Phương → đến UBND xã Phước Gia
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
148.000 0 0 0
Xã Phước Gia
Đoạn đường bao (bê tông) từ nhà ông Đinh Văn Quốc thôn 3 → đến nhà ông Mai Văn Vương (thôn Hạ Sơn)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
148.000 0 0 0
Đường Trường Sơn Đông - Xã Phước Trà
Đoạn từ ngã ba Đầu heo - → đến ngã ba cầu treo Sông Gia (thôn Trà Nô)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
148.000 0 0 0
Xã Cà Dy
Các tuyến đường trong Khu trung tâm hành chính huyện tại Bến Giằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
148.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Tân
Từ ranh giới đất nhà ông Hồ Thanh Tùng → đến cầu Nước Vin
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Tân
Từ ranh giới đất nhà ông Hồ Thanh Tùng → đến cầu Nước Vin
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp
Đoạn nối tiếp từ cầu Xà Lùng → đến giáp ngã ba đường vào Trung tâm xã Phước Hiệp tại vị trí giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Xuân về phía trái; về phía phải cắt ngang qua đường giáp với
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Theo đường liên thôn - Xã Trà Giang
Từ hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy → đến hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Minh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Tân
Từ ranh giới đất nhà ông Hồ Thanh Tùng → đến cầu Nước Vin
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
147.000 0 0 0

Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh vai trò của Đà Nẵng là đô thị trung tâm của miền Trung, đầu mối du lịch, dịch vụ, logistics và công nghệ cao của cả nước.

Tổng quan bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Đà Nẵng tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:

  • Đất ở đô thị, đặc biệt tại khu vực ven biển và trung tâm tăng cao nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất du lịch tăng mạnh.
  • Đất nông nghiệp tăng nhẹ, chủ yếu tại khu vực ngoại thành.

Bảng giá đất 2026 là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở tại Đà Nẵng năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị tập trung tại các quận Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu và Cẩm Lệ. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.

Khu vực Vị trí Giá đất 2026 (ước tính)
Quận Hải Châu Trục đường trung tâm, thương mại 90 – 160 triệu đồng/m²
Quận Hải Châu Khu dân cư, đường nội bộ 55 – 95 triệu đồng/m²
Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn Ven biển, khu du lịch 80 – 150 triệu đồng/m²
Liên Chiểu, Cẩm Lệ Đường chính đô thị 35 – 70 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ phát triển du lịch, mở rộng đô thị và đầu tư hạ tầng giao thông trọng điểm.

Đất ở tại khu vực nông thôn, ngoại thành

Đất ở nông thôn chủ yếu tập trung tại huyện Hòa Vang.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven trục giao thông chính 6 – 15 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 3 – 7 triệu đồng/m²
Vùng xa trung tâm 1,5 – 3 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại Đà Nẵng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực ven biển và trung tâm du lịch.

  • Quận Hải Châu, trung tâm thành phố: 70 – 140 triệu đồng/m²
  • Ven biển Sơn Trà – Ngũ Hành Sơn: 65 – 130 triệu đồng/m²
  • Liên Chiểu, Cẩm Lệ: 25 – 55 triệu đồng/m²

Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển du lịch, lưu trú cao cấp, bán lẻ và dịch vụ giải trí.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại Khu công nghệ cao Đà Nẵng, các khu công nghiệp và khu logistics.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghệ cao, KCN lớn 8 – 15 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp 5 – 9 triệu đồng/m²

Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất lớn và định hướng phát triển công nghệ cao, công nghiệp sạch.

Phân tích giá đất nông nghiệp Đà Nẵng năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 160 – 280 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất nông nghiệp ổn định: 110 – 180 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng canh tác tập trung: 180 – 320 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 130 – 220 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

  • Đất nuôi trồng thủy sản: 120 – 200 nghìn đồng/m²
  • Đất nông nghiệp khác: 100 – 160 nghìn đồng/m²

Nhận định và tác động của bảng giá đất Đà Nẵng 2026

  • Giá đất tiệm cận sát giá thị trường, đặc biệt tại khu vực trung tâm và ven biển.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng mạnh.
  • Tác động lớn đến giá nhà ở, đầu tư bất động sản và bồi thường giải phóng mặt bằng.

Kết luận

Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm du lịch – dịch vụ – công nghệ cao của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.

Tra cứu Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/da-nang

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.