Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 8 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường liên xã - Xã Đắk Pre, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường liên xã - Xã Đắk Pre, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường liên xã - Xã Đắk Pre, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường liên xã - Xã Đắk Pre
Đoạn giáp ranh xã Đắc Pre-Đắc Tôi → đến cầu thôn 56A-56B
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
149.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường liên xã - Xã Đắk Pre
Đoạn giáp ranh xã Đắc Pre-Đắc Tôi → đến cầu thôn 56A-56B
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
149.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường liên xã - Xã Đắk Pre
Đoạn từ cầu 56A-56B → đến Cầu Đắc Pre-Đắc Pring
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
136.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường liên xã - Xã Đắk Pre
Đoạn từ cầu Đắc Pre - Đắc Pring → đến nhà ông Hiên Vưn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
124.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường liên xã - Xã Đắk Pre
Đoạn từ cầu 56A-56B → đến Cầu Đắc Pre-Đắc Pring
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
95.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường liên xã - Xã Đắk Pre
Đoạn từ Cầu Đắc Pre-Đắc Pring → đến giáp ranh giới xã Đắc Pre-Đắc Pring
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
86.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường liên xã - Xã Đắk Pre
Đoạn từ cầu Đắc Pre - Đắc Pring → đến nhà ông Hiên Vưn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
86.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường liên xã - Xã Đắk Pre
Đoạn giáp ranh xã Đắc Pre-Đắc Tôi → đến cầu thôn 56A-56B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
74.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất đường Đường liên xã - Xã Đắk Pre, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 149.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 149.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 149.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 136.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 124.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 95.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 86.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 86.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 74.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.